Giá bất động sản sản xuất - dịch vụ - kinh Doanh tại Việt Nam

Bảng thông tin thống kê bất động sản dịch vụ Toàn Quốc, giá đất sản xuất kinh doanh (Đất SX - KD), Đất sản xuất dịch vụ (Đất SX-DV) ở đô thị và nông thôn mới nhất 2021
Stt Quận huyện Giá UBND Tỉnh - TP Giá  đất tham khảo Loại đất
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Long Xuyên3,749,200504,00031,500,00014,246,960 - 16,871,400Đất TM-DV đô thị
1Thành phố Châu Đốc3,738,400525,00013,650,00014,205,920 - 16,822,800Đất TM-DV đô thị
1Thị xã Tân Châu2,216,900504,0007,000,0008,424,220 - 9,976,050Đất TM-DV đô thị
1Huyện Châu Thành1,480,700560,0004,200,0005,626,660 - 6,663,150Đất TM-DV đô thị
1Huyện Thoại Sơn1,397,000510,0005,992,0005,308,600 - 6,286,500Đất TM-DV đô thị
1Huyện Tịnh Biên1,390,800540,0004,200,0005,285,040 - 6,258,600Đất TM-DV đô thị
1Huyện Tri Tôn1,337,100540,0006,384,0005,080,980 - 6,016,950 Đất TM-DV đô thị
1Huyện Châu Phú1,311,500522,0004,690,0004,983,700 - 5,901,750Đất TM-DV đô thị
1Huyện Chợ Mới1,136,300510,00013,125,0004,317,940 - 5,113,350Đất TM-DV đô thị
1Huyện An Phú1,121,100510,0002,800,0004,260,180 - 5,044,950Đất TM-DV đô thị
1 Huyện Phú Tân917,200511,0002,100,0003,485,360 - 4,127,400Đất TM-DV đô thị

Giá bất động sản Sản Xuất Kinh Doanh Dịch Vụ tại An Giang theo tuyến đường

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Chợ Bắc Cái Đầm - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa, Huyện Phú Tân 585,000 2,223,000 - 2,632,500
2 Chợ K16 - Khu vực 1 - Xã Phú Thạnh, Huyện Phú Tân 560,000 2,128,000 - 2,520,000
3 Chợ Mương Kinh - Khu vực 1 - Xã Phú Thọ, Huyện Phú Tân 560,000 2,128,000 - 2,520,000
4 Chợ Phú Xuân - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân, Huyện Phú Tân 560,000 2,128,000 - 2,520,000
5 Chợ Tân Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Lâm, Huyện Phú Tân 560,000 2,128,000 - 2,520,000
6 Cụm dân cư Cái Đầm - Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Tân Hòa, Huyện Phú Tân 560,000 2,128,000 - 2,520,000
7 Cụm DC xã Phú Thạnh - Khu vực 2 - Xã Phú Thạnh, Huyện Phú Tân 560,000 2,128,000 - 2,520,000
8 Hướng Nam - Thị trấn Chợ Vàm, Huyện Phú Tân 780,000 2,964,000 - 3,510,000
9 Hướng Tây - Thị trấn Chợ Vàm, Huyện Phú Tân 780,000 2,964,000 - 3,510,000
10 Khu vực chợ Mỹ Lương - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 845,000 3,211,000 - 3,802,500
11 Khu vực chợ Đình - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 910,000 3,458,000 - 4,095,000
12 Khu vực công viên - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 845,000 3,211,000 - 3,802,500
13 Khu vực TTTM - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 1,625,000 6,175,000 - 7,312,500
14 Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 780,000 2,964,000 - 3,510,000
15 Tiếp giáp đường tỉnh 954 - Khu vực 2 - Xã Long Hòa, Huyện Phú Tân 585,000 2,223,000 - 2,632,500
16 Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ - Khu vực 2 - Xã Phú Thọ, Huyện Phú Tân 780,000 2,964,000 - 3,510,000
17 Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Phú Thọ, Huyện Phú Tân 780,000 2,964,000 - 3,510,000
18 Đường Chu Văn An - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 1,056,300 4,013,940 - 4,753,350
19 Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 878,600 3,338,680 - 3,953,700
20 Đường Lê Duẩn - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 1,625,000 6,175,000 - 7,312,500
21 Đường ngành rèn - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 511,000 1,941,800 - 2,299,500
22 Đường Nguyễn Trung Trực - Tuyến dân cư Phú Mỹ mở rộng - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 910,000 3,458,000 - 4,095,000
23 Đường ông Ba Tợ - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 608,300 2,311,540 - 2,737,350
24 Đường số 4 cặp Công An huyện - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 560,000 2,128,000 - 2,520,000
25 Đường tỉnh 954 - Thị trấn Chợ Vàm, Huyện Phú Tân 702,500 2,669,500 - 3,161,250
26 Đường tỉnh 954 - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 620,000 2,356,000 - 2,790,000
27 Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 1,072,500 4,075,500 - 4,826,250
28 Đường Trần Văn Thành - Tuyến dân cư Phú Mỹ - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 910,000 3,458,000 - 4,095,000
29 Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 1,950,000 7,410,000 - 8,775,000
30 Đường Trương Định - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 1,950,000 7,410,000 - 8,775,000
31 Đường vào chợ - Thị trấn Chợ Vàm, Huyện Phú Tân 780,000 2,964,000 - 3,510,000
32 Đường xuống phà An Hoà - Thị trấn Chợ Vàm, Huyện Phú Tân 560,000 2,128,000 - 2,520,000
33 Đường đal phía sau dãy KDC đường Trương Định - Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân 780,000 2,964,000 - 3,510,000
34 Chợ Khánh An - Khu vực 1 - Xã Khánh An, Huyện An Phú 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
35 Chợ Đồng Ky - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái, Huyện An Phú 585,000 2,223,000 - 2,632,500
36 Cụm dân cư cua ông Cải xã Quốc Thái - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái, Huyện An Phú 560,000 2,128,000 - 2,520,000
37 Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 1,170,000 4,446,000 - 5,265,000
38 Khu dân cư Thầy Ban - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 1,105,000 4,199,000 - 4,972,500
39 Khu dân cư TT Long Bình - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình, Huyện An Phú 780,000 2,964,000 - 3,510,000
40 Khu dân cư đô thị Cồn Tiên - Khu vực 2 - Xã Đa Phước, Huyện An Phú 1,435,000 5,453,000 - 6,457,500
41 KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 1,495,000 5,681,000 - 6,727,500
42 Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 1,560,000 5,928,000 - 7,020,000
43 Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 1,690,000 6,422,000 - 7,605,000
44 Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 1,170,000 4,446,000 - 5,265,000
45 Quốc lộ 91C - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 552,500 2,099,500 - 2,486,250
46 Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 1,625,000 6,175,000 - 7,312,500
47 Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I,, Huyện An Phú 663,300 2,520,540 - 2,984,850
48 Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Phước Hưng, Huyện An Phú 650,000 2,470,000 - 2,925,000
49 Tiếp giáp Quốc lộ 91C - Khu vực 2 - Xã Quốc Thái, Huyện An Phú 560,000 2,128,000 - 2,520,000
50 Tiếp giáp Đường tỉnh 956 - Khu vực 2 - Xã Khánh An, Huyện An Phú 682,500 2,593,500 - 3,071,250
51 Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - Khu vực 2 - Xã Khánh Bình, Huyện An Phú 812,500 3,087,500 - 3,656,250
52 Từ cầu Chà - ranh An Phú (trừ trung tâm hành chính xã Đa Phước), Huyện An Phú 560,000 2,128,000 - 2,520,000
53 Từ cầu Cồn Tiên - cầu Chà (trừ KDC Cồn Tiên), Huyện An Phú 560,000 2,128,000 - 2,520,000
54 Từ cầu đá-bến đò trước nhà Lồng chợ TT. Long Bình - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình, Huyện An Phú 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
55 Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa) - Đường loại 3 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 975,000 3,705,000 - 4,387,500
56 Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Khánh An, Huyện An Phú 1,235,000 4,693,000 - 5,557,500
57 Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Quốc Thái, Huyện An Phú 585,000 2,223,000 - 2,632,500
58 Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Đa Phước, Huyện An Phú 560,000 2,128,000 - 2,520,000
59 Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ - Khu vực 2 - Xã Khánh An, Huyện An Phú 780,000 2,964,000 - 3,510,000
60 Đường Bắc kênh mới - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 975,000 3,705,000 - 4,387,500
61 Đường Bạch Đằng - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 1,787,500 6,792,500 - 8,043,750
62 Đường Bạch Đằng - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 910,000 3,458,000 - 4,095,000
63 Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình, Huyện An Phú 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
64 Đường cặp bờ sông Hậu - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình, Huyện An Phú 552,500 2,099,500 - 2,486,250
65 Đường cặp sông Bình Ghi - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình, Huyện An Phú 585,000 2,223,000 - 2,632,500
66 Đường Dòng Cây Da - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình, Huyện An Phú 715,000 2,717,000 - 3,217,500
67 Đường Hữu Nghị - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình, Huyện An Phú 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
68 Đường số 1 TTTM–đường số 6 KCD Thầy Ban - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 1,560,000 5,928,000 - 7,020,000
69 Đường số 12 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 1,820,000 6,916,000 - 8,190,000
70 Đường số 3, số 4 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI - Đường loại 1 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 2,600,000 9,880,000 - 11,700,000
71 Đường tỉnh 956 - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình, Huyện An Phú 1,365,000 5,187,000 - 6,142,500
72 Đường tỉnh 956 - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình, Huyện An Phú 1,137,500 4,322,500 - 5,118,750
73 Đường tỉnh 956-mé sông đồn biên phòng 933 - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình, Huyện An Phú 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
74 Đường tỉnh 957 - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình, Huyện An Phú 1,885,000 7,163,000 - 8,482,500
75 Đường tỉnh 957 - Đường loại 3 - Thị trấn Long Bình, Huyện An Phú 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
76 Đường trung tâm chợ TT. Long Bình - Đường loại 1 - Thị trấn Long Bình, Huyện An Phú 1,560,000 5,928,000 - 7,020,000
77 Đường vào Huyện đội - Đường loại 2 - Thị trấn An Phú, Huyện An Phú 780,000 2,964,000 - 3,510,000
78 Đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị trấn Long Bình, Huyện An Phú 910,000 3,458,000 - 4,095,000
79 Bùi Thị Xuân (nối dài) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu, Huyện Châu Phú 1,170,000 4,446,000 - 5,265,000
80 Các nền còn lại: Đường số 6 - Chợ TT xã Bình Thủy - Khu vực 1 - Xã Bình Thủy, Huyện Châu Phú 560,000 2,128,000 - 2,520,000
81 Các tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Bình Thủy, Huyện Châu Phú 560,000 2,128,000 - 2,520,000
82 Chợ Ba Tiệm - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú, Huyện Châu Phú 560,000 2,128,000 - 2,520,000
83 Chợ Năng Gù - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ, Huyện Châu Phú 845,000 3,211,000 - 3,802,500
84 Chợ Trường - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ, Huyện Châu Phú 845,000 3,211,000 - 3,802,500
85 Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ, Huyện Châu Phú 845,000 3,211,000 - 3,802,500
86 Cuối biên chợ Cây Dương – Mương Hào Sương, Huyện Châu Phú 546,000 2,074,800 - 2,457,000
87 Hai Bà Trưng (Công viên) - Đường loại 1 - Thị trấn Cái Dầu, Huyện Châu Phú 2,340,000 8,892,000 - 10,530,000
88 Huyền Trân Công Chúa - Đường loại 3 - Thị trấn Cái Dầu, Huyện Châu Phú 780,000 2,964,000 - 3,510,000
89 Khu tái định cư 2 (KCNBL) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu, Huyện Châu Phú 1,105,000 4,199,000 - 4,972,500
90 Lý Nhân Tông (số 9) - Đường loại 2 - Thị trấn Cái Dầu, Huyện Châu Phú 1,560,000 5,928,000 - 7,020,000
91 Nền còn lại - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung, Huyện Châu Phú 560,000 2,128,000 - 2,520,000
92 Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức, Huyện Châu Phú 942,500 3,581,500 - 4,241,250
93 Nền còn lại - Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức, Huyện Châu Phú 877,500 3,334,500 - 3,948,750
94 Nền còn lại đường vành đai - Chợ Vàm Xáng Cây Dương - Khu vực 1 - Xã Bình Mỹ, Huyện Châu Phú 780,000 2,964,000 - 3,510,000
95 Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách) - Khu vực 1 - X, Huyện Châu Phú 585,000 2,223,000 - 2,632,500
96 Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - Chợ Châu Phú - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Thạnh Trung, Huyện Châu Phú 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
97 Nền loại 1 - Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức, Huyện Châu Phú 1,170,000 4,446,000 - 5,265,000
98 Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 - Xã Bình Phú, Huyện Châu Phú 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
99 Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Long Châu - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây, Huyện Châu Phú 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
100 Nền loại 1 - Đối diện nhà lồng chợ - Chợ Mỹ Đức - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đức, Huyện Châu Phú 2,730,000 10,374,000 - 12,285,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 7/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024