Thống kê giá đất tại vn

Thống kê giá đất nhà đất vn Mới nhất tháng 6/2021
Stt Quận huyện Giá theo Quyết định UBND Tỉnh Thành Phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá thấp nhất Giá cao nhất
1An Giang500,00045,000,0002,250,000 - 171,000,000
2Bà Rịa - Vũng Tàu528,00036,442,0002,376,000 - 138,479,600
3Bắc Giang500,00050,000,0002,250,000 - 190,000,000
4Bắc Kạn 500,00022,000,0002,250,000 - 83,600,000
5Bạc Liêu500,00045,000,0002,250,000 - 171,000,000
6Bắc Ninh707,00045,000,0003,181,500 - 171,000,000
7Bến Tre500,00027,600,0002,250,000 - 104,880,000
8Bình Dương504,000184,275,0002,268,000 - 700,245,000
9Bình Phước500,00030,000,0002,250,000 - 114,000,000
10Bình Thuận500,0001,400,000,0002,250,000 - 5,320,000,000
11Bình Định500,00046,500,0002,250,000 - 176,700,000
12Cà Mau500,00030,000,0002,250,000 - 114,000,000
13Cần Thơ500,00078,000,0002,250,000 - 296,400,000
14Cao Bằng500,000157,216,0002,250,000 - 597,420,800
15Gia Lai500,00045,000,0002,250,000 - 171,000,000
16Hà Giang500,00012,580,0002,250,000 - 47,804,000
17Hà Nam500,00035,000,0002,250,000 - 133,000,000
18Hà Nội508,0002,147,483,6472,286,000 - 8,160,437,859
19Hà Tĩnh500,00035,000,0002,250,000 - 133,000,000
20Hải Dương500,00076,000,0002,250,000 - 288,800,000
21Hải Phòng500,00085,000,0002,250,000 - 323,000,000
22Hậu Giang500,00017,456,0002,250,000 - 66,332,800
23Hồ Chí Minh500,000162,000,0002,250,000 - 615,600,000
24Hoà Bình500,00040,000,0002,250,000 - 152,000,000
25Hưng Yên600,00028,000,0002,700,000 - 106,400,000
26Khánh Hoà504,00037,800,0002,268,000 - 143,640,000
27Kiên Giang500,00045,000,0002,250,000 - 171,000,000
28Kon Tum500,00020,000,0002,250,000 - 76,000,000
29Lai Châu500,0006,300,0002,250,000 - 23,940,000
30Lâm Đồng500,00056,000,0002,250,000 - 212,800,000
31Lạng Sơn500,00032,500,0002,250,000 - 123,500,000
32Lào Cai500,00045,500,0002,250,000 - 172,900,000
33Long An500,0002,000,000,0002,250,000 - 7,600,000,000
34Nam Định500,00055,000,0002,250,000 - 209,000,000
35Nghệ An500,00089,375,0002,250,000 - 339,625,000
36Ninh Bình500,00030,000,0002,250,000 - 114,000,000
37Ninh Thuận500,00014,500,0002,250,000 - 55,100,000
38Phú Thọ500,0002,147,483,6472,250,000 - 8,160,437,859
39Phú Yên500,00025,000,0002,250,000 - 95,000,000
40Quảng Bình500,000246,125,0002,250,000 - 935,275,000
41Quảng Nam500,00060,389,0002,250,000 - 229,478,200
42Quảng Ngãi500,00023,000,0002,250,000 - 87,400,000
43Quảng Ninh500,0002,147,483,6472,250,000 - 8,160,437,859
44Quảng Trị500,00026,163,0002,250,000 - 99,419,400
45Sóc Trăng500,00032,000,0002,250,000 - 121,600,000
46Sơn La500,000141,525,0002,250,000 - 537,795,000
47Tây Ninh500,00035,035,0002,250,000 - 133,133,000
48Thái Bình500,00078,000,0002,250,000 - 296,400,000
49Thái Nguyên500,00036,000,0002,250,000 - 136,800,000
50Thanh Hoá500,00060,000,0002,250,000 - 228,000,000
51Thừa Thiên Huế500,00065,000,0002,250,000 - 247,000,000
52Tiền Giang500,00025,000,0002,250,000 - 95,000,000
53Trà Vinh500,00036,500,0002,250,000 - 138,700,000
54Tuyên Quang500,00020,000,0002,250,000 - 76,000,000
55Vĩnh Long500,00021,000,0002,250,000 - 79,800,000
56Vĩnh Phúc500,00040,000,0002,250,000 - 152,000,000
57Yên Bái500,00025,000,0002,250,000 - 95,000,000
58Đà Nẵng500,000368,849,0002,250,000 - 1,401,626,200
59Đắk Lắk500,00057,600,0002,250,000 - 218,880,000
60Đắk Nông500,00048,104,0002,250,000 - 182,795,200
61Điện Biên500,00032,000,0002,250,000 - 121,600,000
62Đồng Nai500,00040,000,0002,250,000 - 152,000,000
63Đồng Tháp500,00032,000,0002,250,000 - 121,600,000

gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 6/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024