Thống kê giá đất tại Thành phố Long Xuyên, An Giang

Thống kê giá đất tại Thành phố Long Xuyên, An Giang - Bảng giá đất 2020 - 2025 Mới nhất tháng 7/2021
Stt Quận 1 Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Long Xuyên4,924,800500,00045,000,00018,714,240 - 22,161,600

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Nguyễn Trãi - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 45,000,000 171,000,000 - 202,500,000
2 Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự) 45,000,000 171,000,000 - 202,500,000
3 Nguyễn Huệ - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 45,000,000 171,000,000 - 202,500,000
4 Hùng Vương - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Ngô Gia Tự - Lý Thái Tổ) 32,500,000 123,500,000 - 146,250,000
5 Hùng Vương - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn) 22,700,000 86,260,000 - 102,150,000
6 Ngô Gia Tự - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 39,000,000 148,200,000 - 175,500,000
7 Phan Đình Phùng - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 35,000,000 133,000,000 - 157,500,000
8 Lý Thái Tổ - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 32,500,000 123,500,000 - 146,250,000
9 Ngô Thời Nhậm - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 32,500,000 123,500,000 - 146,250,000
10 Điện Biên Phủ - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ) 24,700,000 93,860,000 - 111,150,000
11 Điện Biên Phủ - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Lý Thái Tổ - Lê Thánh Tôn) 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
12 Nguyễn Văn Cưng - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 32,500,000 123,500,000 - 146,250,000
13 Lý Tự Trọng - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 26,000,000 98,800,000 - 117,000,000
14 Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 26,000,000 98,800,000 - 117,000,000
15 Thi Sách - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Nguyễn Trãi - Trần Nhật Duật) 22,700,000 86,260,000 - 102,150,000
16 Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Cầu Cái Sơn - Cầu Hoàng Diệu) 30,000,000 114,000,000 - 135,000,000
17 Lê Thị Nhiên - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 20,000,000 76,000,000 - 90,000,000
18 Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ) 21,500,000 81,700,000 - 96,750,000
19 Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn) 16,900,000 64,220,000 - 76,050,000
20 Lê Minh Ngươn - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Nguyễn Trãi - Cầu Duy Tân) 22,700,000 86,260,000 - 102,150,000
21 Bạch Đằng - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 21,450,000 81,510,000 - 96,525,000
22 Phạm Hồng Thái - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 15,600,000 59,280,000 - 70,200,000
23 Phan Chu Trinh - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 15,600,000 59,280,000 - 70,200,000
24 Phan Thành Long - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 15,600,000 59,280,000 - 70,200,000
25 Đoàn Văn Phối - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 15,600,000 59,280,000 - 70,200,000
26 Lương Văn Cù - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
27 Huỳnh Thị Hưởng - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
28 Chu Văn An - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 22,700,000 86,260,000 - 102,150,000
29 Kim Đồng - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ) 18,200,000 69,160,000 - 81,900,000
30 Kim Đồng - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Lý Thái Tổ - Nuyễn Bỉnh Khiêm) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
31 Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
32 Huỳnh Văn Hây - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
33 Tản Đà - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
34 Trần Nguyên Hãn - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
35 Trần Nhật Duật - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 16,900,000 64,220,000 - 76,050,000
36 Đặng Dung - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Hùng Vương - Thoại Ngọc Hầu) 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
37 Châu Thị Tế - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 16,900,000 64,220,000 - 76,050,000
38 Đặng Dung nối dài - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Điện Biên Phủ - Kim Đồng) 16,900,000 64,220,000 - 76,050,000
39 Nam Đặng Dung - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 16,300,000 61,940,000 - 73,350,000
40 Phan Huy Chú - Đường loại 1 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
41 Nguyễn Văn Sừng - Đường loại 2 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
42 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 2 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 12,350,000 46,930,000 - 55,575,000
43 Lê Văn Hưu - Đường loại 2 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 13,000,000 49,400,000 - 58,500,000
44 Hồ Xuân Hương - Đường loại 2 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 10,400,000 39,520,000 - 46,800,000
45 Nguyễn Phi Khanh - Đường loại 2 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 11,700,000 44,460,000 - 52,650,000
46 Trần Hữu Trang - Đường loại 2 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 11,700,000 44,460,000 - 52,650,000
47 Đường Cống Quỳnh - Đường loại 2 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 11,700,000 44,460,000 - 52,650,000
48 Hẻm cặp Ngân hàng Công thương - Đường loại 2 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Lý Thái Tổ - Cuối hẻm) 9,000,000 34,200,000 - 40,500,000
49 Hẻm đường Châu Thị Tế - Đường loại 2 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Châu Thị Tế - Hùng Vương) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
50 Lê Thánh Tôn - Đường loại 3 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Điện Biên Phủ - Cuối hàng rào cung Thiếu nhi) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
51 Lương Thế Vinh - Đường loại 3 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
52 Đường dự định cặp Công an phường Mỹ Long - Đường loại 3 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Nam Đặng Dung - Dãy khu dân cư đường Lý Thái Tổ) 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
53 Đường liên tổ khóm Phó Quế - Đường loại 3 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Lương Thế Vinh - Đuôi cồn Phó Quế) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
54 Đường cặp rạch Cái Sơn - Đường loại 3 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Trần Hưng Đạo - Hùng Vương) 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
55 Kè Sông Hậu - Đường loại 3 - Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
56 Tôn Đức Thắng - Đường loại 1 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 30,000,000 114,000,000 - 135,000,000
57 Nguyễn Thái Học - Đường loại 1 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 20,000,000 76,000,000 - 90,000,000
58 Châu Văn Liêm - Đường loại 1 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
59 Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 30,000,000 114,000,000 - 135,000,000
60 Lê Lợi - Đường loại 1 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
61 Lý Thường Kiệt - Đường loại 1 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
62 Lê Hồng Phong - Đường loại 1 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 20,000,000 76,000,000 - 90,000,000
63 Lê Triệu Kiết - Đường loại 1 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
64 Trần Quốc Toản - Đường loại 2 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 13,000,000 49,400,000 - 58,500,000
65 Đinh Tiên Hoàng - Đường loại 2 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 13,000,000 49,400,000 - 58,500,000
66 Ngô Quyền - Đường loại 2 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 13,000,000 49,400,000 - 58,500,000
67 Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 2 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Lý Thường Kiệt - Phan Bá Vành) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
68 Thủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Nguyễn Thái Ngọc - Ngọc Hân) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
69 Phan Bá Vành - Đường loại 2 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Tôn Đức Thắng - Thủ Khoa Huân) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
70 Ngọc Hân - Đường loại 2 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
71 Lê Văn Nhung - Đường loại 2 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
72 Nguyễn Du - Đường loại 2 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 13,000,000 49,400,000 - 58,500,000
73 Yết Kiêu - Đường loại 2 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt tuyến - ) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
74 Nguyễn Cư Trinh - Đường loại 2 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Lý Thường Kiệt - Lê Hồng Phong) 13,000,000 49,400,000 - 58,500,000
75 Đường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu nối với đường Lê Văn Nhung - Đường loại 2 - Phường , Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
76 Khu phức hợp Khách Sạn STARWORD, Thành phố Long Xuyên(Các đường nội bộ - ) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
77 Các đường nhánh khu hành chính tỉnh - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Nguyễn Thái Học - Lê Lai Lý Thường Kiệt) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
78 Lê Lai - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 9,100,000 34,580,000 - 40,950,000
79 Phùng Hưng - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 9,100,000 34,580,000 - 40,950,000
80 Hoàng Văn Thụ - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 9,100,000 34,580,000 - 40,950,000
81 La Sơn Phu Tử - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Lý Thường Kiệt - Lê Hồng Phong) 9,100,000 34,580,000 - 40,950,000
82 Khúc Thừa Dụ - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
83 Nguyễn Xí - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 6,500,000 24,700,000 - 29,250,000
84 Lê Sát - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 6,500,000 24,700,000 - 29,250,000
85 Phạm Văn Xảo - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 6,500,000 24,700,000 - 29,250,000
86 Cô Giang - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 6,500,000 24,700,000 - 29,250,000
87 Cô Bắc - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 6,500,000 24,700,000 - 29,250,000
88 Nguyễn Đăng Sơn - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 9,100,000 34,580,000 - 40,950,000
89 Lê Quý Đôn - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 9,100,000 34,580,000 - 40,950,000
90 Lê Văn Nhung - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Nguyễn Thái Học - Lê Hồng Phong) 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
91 Hẻm 141 - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Nguyễn Thái Học - Yết Kiêu) 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
92 Hẻm tổ 10 Ngô Quyền - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt hẻm - ) 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
93 Cặp bờ kè Nguyễn Du - Đường loại 3 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt đường - ) 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
94 Đường vòng Yết Kiêu - Đường loại 4 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Nguyễn Xí - Lê Văn Nhung) 6,500,000 24,700,000 - 29,250,000
95 Hẻm Bạch Hổ - Đường loại 4 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Tôn Đức Thắng - Lê Triệu Kiết) 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
96 Hẻm Huỳnh Thanh - Đường loại 4 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt hẻm - ) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
97 Hẻm Hòa Bình - Đường loại 4 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt hẻm - ) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
98 Hẻm tổ 1 Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền - Đường loại 4 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt hẻm - ) 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
99 Hẻm 2 Yếu Kiêu - Cô Bắc - Cô Giang - Đường loại 4 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Suốt hẻm - ) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
100 Lê Văn Nhung - Đường loại 4 - Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên(Lê Hồng Phong - Cầu Nguyễn Trung Trực) 2,500,000 9,500,000 - 11,250,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 7/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024