Thống kê giá đất tại Bắc Giang

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Bắc Giang9,625,300560,00050,000,00036,576,140 - 43,313,850
2Huyện Hiệp Hòa6,997,1001,400,00027,000,00026,588,980 - 31,486,950
3Huyện Việt Yên4,219,300520,00020,000,00016,033,340 - 18,986,850
4Huyện Lạng Giang3,948,100522,00019,500,00015,002,780 - 17,766,450
5Huyện Yên Dũng3,515,700520,00014,400,00013,359,660 - 15,820,650
6Huyện Lục Ngạn3,300,100500,00025,000,00012,540,380 - 14,850,450
7Huyện Lục Nam3,017,800520,00023,000,00011,467,640 - 13,580,100
8Huyện Tân Yên2,998,900510,00018,000,00011,395,820 - 13,495,050
9Huyện Yên Thế2,858,100540,00015,000,00010,860,780 - 12,861,450
10Huyện Sơn Động1,553,300516,0008,500,0005,902,540 - 6,989,850

Giá đất các tuyến đường tại Bắc Giang

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1), Huyện Hiệp Hòa 5,600,000 21,280,000 - 25,200,000
2 KĐT Mới Phía Tây - Đất ở Liền kề , Huyện Hiệp Hòa 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
3 Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2), Huyện Hiệp Hòa 3,850,000 14,630,000 - 17,325,000
4 Mặt cắt 2-2: 28m - KĐT Mới Phía Tây - Đất ở Liền kề , Huyện Hiệp Hòa 6,166,700 23,433,460 - 27,750,150
5 Mặt cắt 3-3: 15,5m - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2), Huyện Hiệp Hòa 3,760,000 14,288,000 - 16,920,000
6 Mặt cắt 3-3: 21m - KĐT Mới Phía Tây - Đất ở Liền kề , Huyện Hiệp Hòa 5,666,700 21,533,460 - 25,500,150
7 Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) - Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2), Huyện Hiệp Hòa 3,560,000 13,528,000 - 16,020,000
8 Mặt cắt 5-5: 16m - KĐT Mới Phía Tây - Đất ở Liền kề , Huyện Hiệp Hòa 4,333,300 16,466,540 - 19,499,850
9 MC 1-1 (trục chính): 29m - Đất ở biệt thự - Khu đô thị phía Nam , Huyện Hiệp Hòa 5,333,300 20,266,540 - 23,999,850
10 MC 1-1 (trục chính): 29m - Đất ở liền kề - Khu đô thị Phía Nam , Huyện Hiệp Hòa 6,777,800 25,755,640 - 30,500,100
11 MC 2-2:15,5m - Đất ở biệt thự - Khu đô thị phía Nam , Huyện Hiệp Hòa 3,833,300 14,566,540 - 17,249,850
12 MC2-2: 15,5m - Đất ở liền kề - Khu đô thị Phía Nam , Huyện Hiệp Hòa 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
13 Quốc Lộ 37, Huyện Hiệp Hòa 5,037,000 19,140,600 - 22,666,500
14 Đường 19/5, Huyện Hiệp Hòa 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
15 Đường 19/5 - Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa 11,555,600 43,911,280 - 52,000,200
16 Đường Giao cắt QL37 - ĐT 288 và Khu dân cư Đồi Độc Lập - Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa 5,333,300 20,266,540 - 23,999,850
17 Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn) - Đường Tỉnh 295, Huyện Hiệp Hòa 5,600,000 21,280,000 - 25,200,000
18 Đường Hoàng Quốc Việt - Đường tỉnh 288 (Đoạn qua các xã: Đức Thắng, Thái Sơn, Hoàng Vân, Hoàng An), Huyện Hiệp Hòa 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
19 Đường Hoàng Văn Thái - Quốc Lộ 37 - Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa 12,333,300 46,866,540 - 55,499,850
20 Đường Lê Thanh Nghị (Đường Thắng Gầm cũ) - Quốc Lộ 37 - Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
21 Đường Lê Thanh Tịnh (Đường Thắng Gầm cũ) - Quốc Lộ 37 - Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa 3,500,000 13,300,000 - 15,750,000
22 Đường Lý Thường Kiệt (đoạn qua xã Đức Thắng) - Đường Tỉnh 295, Huyện Hiệp Hòa 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
23 Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa 18,000,000 68,400,000 - 81,000,000
24 Đường mặt cắt 3-3 - KĐT Mới Phía Tây - Đất ở biệt thự, Huyện Hiệp Hòa 4,100,000 15,580,000 - 18,450,000
25 Đường Ngọ Công Quế - Đường tỉnh 288 (Đoạn qua các xã: Đức Thắng, Thái Sơn, Hoàng Vân, Hoàng An), Huyện Hiệp Hòa 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
26 Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Thắng , Huyện Hiệp Hòa 5,333,300 20,266,540 - 23,999,850
27 Đường Ngô Văn Thấu - Đường tỉnh 288 (Đoạn qua các xã: Đức Thắng, Thái Sơn, Hoàng Vân, Hoàng An), Huyện Hiệp Hòa 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
28 Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa 4,333,300 16,466,540 - 19,499,850
29 Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thắng , Huyện Hiệp Hòa 18,000,000 68,400,000 - 81,000,000
30 Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường tỉnh 296 , Huyện Hiệp Hòa 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
31 Đường nối đường tỉnh 296 với QL 37, Huyện Hiệp Hòa 6,400,000 24,320,000 - 28,800,000
32 Đường Phía sau Công an Huyện - Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa 5,333,300 20,266,540 - 23,999,850
33 Đường Phố Hoa, Xã Bắc Lý đi Tràng, Việt Yên , Huyện Hiệp Hòa 4,640,000 17,632,000 - 20,880,000
34 Đường Quân Sự: Từ Ngã 3 Chợ Thường - Hòa Sơn, Huyện Hiệp Hòa 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
35 Đường Quang Trung - Thị trấn Thắng , Huyện Hiệp Hòa 12,666,700 48,133,460 - 57,000,150
36 Đường Quang Trung - Đường tỉnh 288 (Đoạn qua các xã: Đức Thắng, Thái Sơn, Hoàng Vân, Hoàng An), Huyện Hiệp Hòa 6,800,000 25,840,000 - 30,600,000
37 Đường Thanh niên - Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa 18,000,000 68,400,000 - 81,000,000
38 Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình), Huyện Hiệp Hòa 7,280,000 27,664,000 - 32,760,000
39 Đường tỉnh 296 (Đoạn qua các xã: Thường Thắng, Hùng Sơn, Mai Trung, Đại Thành, Hợp Thịnh), Huyện Hiệp Hòa 6,711,100 25,502,180 - 30,199,950
40 Đường tỉnh 297, Huyện Hiệp Hòa 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
41 Đường tỉnh lộ 288 - Đường Thắng Gầm cũ (đoạn qua các xã: Danh Thắng, Đoan Bái, Đông Lỗ ), Huyện Hiệp Hòa 3,666,700 13,933,460 - 16,500,150
42 Đường Trường Chinh - Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa 14,222,200 54,044,360 - 63,999,900
43 Đường từ Ngã 4 Phú Bình đi cầu Treo , Huyện Hiệp Hòa 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
44 Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa 6,666,700 25,333,460 - 30,000,150
45 Đường Văn Tiến Dũng, Huyện Hiệp Hòa 14,000,000 53,200,000 - 63,000,000
46 Đường Văn Tiến Dũng - Thị trấn Thắng , Huyện Hiệp Hòa 11,666,700 44,333,460 - 52,500,150
47 Đường Ven hồ Thống Nhất - Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
48 Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ, Huyện Lạng Giang 3,916,700 14,883,460 - 17,625,150
49 Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục, Huyện Lạng Giang 3,809,500 14,476,100 - 17,142,750
50 Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh, Huyện Lạng Giang 3,066,700 11,653,460 - 13,800,150
51 Khu dân cư Máng Cao- xã Yên Mỹ, Huyện Lạng Giang 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
52 Khu dân cư thôn 5 - xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang 2,333,300 8,866,540 - 10,499,850
53 Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh, Huyện Lạng Giang 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
54 Khu dân cư thôn De - xã Nghĩa Hưng, Huyện Lạng Giang 2,066,700 7,853,460 - 9,300,150
55 Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
56 Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm, Huyện Lạng Giang 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
57 Khu dân cư thôn Kép 11- xã Hương Sơn, Huyện Lạng Giang 2,200,000 8,360,000 - 9,900,000
58 Khu dân cư thôn Lèo - xã Tân Thịnh (TT Kép mở rộng), Huyện Lạng Giang 4,407,400 16,748,120 - 19,833,300
59 Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ, Huyện Lạng Giang 2,083,300 7,916,540 - 9,374,850
60 Khu dân cư thôn Tân Luận- xã Phi Mô, Huyện Lạng Giang 2,952,400 11,219,120 - 13,285,800
61 Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang 4,333,300 16,466,540 - 19,499,850
62 Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh- xã Tân Hưng, Huyện Lạng Giang 2,333,300 8,866,540 - 10,499,850
63 Khu dân cư thôn Đông- xã An Hà, Huyện Lạng Giang 2,666,700 10,133,460 - 12,000,150
64 Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang 3,277,800 12,455,640 - 14,750,100
65 Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
66 Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang 4,533,300 17,226,540 - 20,399,850
67 Phố Nguyễn Xuân Lan - Thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang 9,866,700 37,493,460 - 44,400,150
68 Phố Phạm Văn Liêu - Thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
69 Phố Trần Cảo - Thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang 8,666,700 32,933,460 - 39,000,150
70 Phố Trần Cung - Thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang 6,133,300 23,306,540 - 27,599,850
71 Quốc lộ 1 (mới) - Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang 3,533,300 13,426,540 - 15,899,850
72 Quốc lộ 1 (mới) - Xã Hương Sơn, Huyện Lạng Giang 4,266,700 16,213,460 - 19,200,150
73 Quốc lộ 1 (mới) - Xã Phi Mô, Huyện Lạng Giang 4,916,700 18,683,460 - 22,125,150
74 Quốc lộ 1 (mới) - Xã Quang Thịnh, Huyện Lạng Giang 5,533,300 21,026,540 - 24,899,850
75 Quốc lộ 1 (mới) - Xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang 5,800,000 22,040,000 - 26,100,000
76 Quốc lộ 1 (mới) - Xã Tân Thịnh, Huyện Lạng Giang 6,355,600 24,151,280 - 28,600,200
77 Quốc lộ 1 (mới) - Xã Yên Mỹ, Huyện Lạng Giang 4,600,000 17,480,000 - 20,700,000
78 Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép, Huyện Lạng Giang 5,833,300 22,166,540 - 26,249,850
79 Quốc lộ 31 - Xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang 7,333,300 27,866,540 - 32,999,850
80 Quốc lộ 31 - Xã Đại Lâm, Huyện Lạng Giang 5,533,300 21,026,540 - 24,899,850
81 Quốc lộ 37 - Thị trấn Kép, Huyện Lạng Giang 2,333,300 8,866,540 - 10,499,850
82 Quốc lộ 37 - Xã Hương Sơn, Huyện Lạng Giang 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
83 Tỉnh lộ 292 - Xã An Hà, Huyện Lạng Giang 4,600,000 17,480,000 - 20,700,000
84 Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hòa, Huyện Lạng Giang 5,666,700 21,533,460 - 25,500,150
85 Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hưng, Huyện Lạng Giang 3,966,700 15,073,460 - 17,850,150
86 Tỉnh lộ 292 - Xã Tân Thịnh, Huyện Lạng Giang 6,766,700 25,713,460 - 30,450,150
87 Tỉnh lộ 295 - Xã Mỹ Hà, Huyện Lạng Giang 2,822,200 10,724,360 - 12,699,900
88 Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Hưng, Huyện Lạng Giang 5,111,100 19,422,180 - 22,999,950
89 Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Thanh, Huyện Lạng Giang 3,066,700 11,653,460 - 13,800,150
90 Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục, Huyện Lạng Giang 3,986,700 15,149,460 - 17,940,150
91 Tỉnh lộ 295 - Xã Yên Mỹ, Huyện Lạng Giang 5,933,300 22,546,540 - 26,699,850
92 Tỉnh lộ 299 - Đoạn qua xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang 3,333,300 12,666,540 - 14,999,850
93 Xã An Hà, Huyện Lạng Giang 2,433,300 9,246,540 - 10,949,850
94 Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang 1,716,700 6,523,460 - 7,725,150
95 Xã Hương Sơn, Huyện Lạng Giang 2,022,200 7,684,360 - 9,099,900
96 Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 1 , Huyện Lạng Giang 696,000 2,644,800 - 3,132,000
97 Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 2, Huyện Lạng Giang 780,000 2,964,000 - 3,510,000
98 Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 3, Huyện Lạng Giang 700,000 2,660,000 - 3,150,000
99 Xã Mỹ Hà, Huyện Lạng Giang 1,555,600 5,911,280 - 7,000,200
100 Xã Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang 3,133,300 11,906,540 - 14,099,850
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 6/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024