Thống kê giá đất tại Bắc Kạn

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Bắc Kạn3,273,900500,00022,000,00012,440,820 - 14,732,550
2Huyện Pác Nặm2,055,300500,0005,000,0007,810,140 - 9,248,850
3Huyện Chợ Đồn1,701,500500,0004,000,0006,465,700 - 7,656,750
4Huyện Bạch Thông1,470,200500,0004,500,0005,586,760 - 6,615,900
5Huyện Ba Bể1,353,900500,0002,550,0005,144,820 - 6,092,550
6Huyện Na Rì1,072,600500,0002,100,0004,075,880 - 4,826,700
7Huyện Ngân Sơn973,800500,0002,600,0003,700,440 - 4,382,100
8Huyện Chợ Mới739,400500,0002,000,0002,809,720 - 3,327,300

Giá đất các tuyến đường tại Bắc Kạn

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã, Huyện Ba Bể 1,649,100 6,266,580 - 7,420,950
2 Các trục đường phụ, Huyện Ba Bể 690,000 2,622,000 - 3,105,000
3 Các trục đường phụđường) - Thị trấn Chợ Rã, Huyện Ba Bể 1,004,400 3,816,720 - 4,519,800
4 Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên, Huyện Ba Bể 585,000 2,223,000 - 2,632,500
5 Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1, Huyện Ba Bể 1,960,000 7,448,000 - 8,820,000
6 Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã, Huyện Ba Bể 1,880,000 7,144,000 - 8,460,000
7 Khu vực Bến phà (bờ Bắc), Huyện Ba Bể 720,000 2,736,000 - 3,240,000
8 Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể, Huyện Ba Bể 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
9 Khu động Hua Mạ, Huyện Ba Bể 585,000 2,223,000 - 2,632,500
10 Thị trấn Chợ Rã, Huyện Ba Bể 680,000 2,584,000 - 3,060,000
11 Đất khu du lịch , Huyện Ba Bể 780,000 2,964,000 - 3,510,000
12 Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường), Huyện Ba Bể 680,000 2,584,000 - 3,060,000
13 Đường QL279 (dọc hai bên đường), Huyện Ba Bể 500,000 1,900,000 - 2,250,000
14 Đường ĐT258B, Huyện Ba Bể 673,300 2,558,540 - 3,029,850
15 Bám trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông, Huyện Bạch Thông 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
16 Bám trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông, Huyện Bạch Thông 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
17 Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng, Huyện Bạch Thông 800,000 3,040,000 - 3,600,000
18 Khu vực các xã, Huyện Bạch Thông 1,270,000 4,826,000 - 5,715,000
19 Trục đường QL3 - Thị trấn Phủ Thông, Huyện Bạch Thông 2,220,000 8,436,000 - 9,990,000
20 Trục đường tỉnh lộ 258 - Thị trấn Phủ Thông, Huyện Bạch Thông 1,760,000 6,688,000 - 7,920,000
21 Đất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3, Huyện Bạch Thông 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
22 Đất ở các khu vực khác trong địa bàn thị trấn Phủ Thông, Huyện Bạch Thông 800,000 3,040,000 - 3,600,000
23 Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã (cũ, mới) có khoảng cách 100m, Huyện Bạch Thông 500,000 1,900,000 - 2,250,000
24 Trục tỉnh lộ 256 Xã Như Cố, Huyện Chợ Mới 500,000 1,900,000 - 2,250,000
25 Trục đường QL3 mớ - Xã Quảng Chu, Huyện Chợ Mới 550,000 2,090,000 - 2,475,000
26 Trục đường Quốc lộ 3 Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm, Huyện Chợ Mới 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
27 Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) - Xã Thanh Tịnh, Huyện Chợ Mới 550,000 2,090,000 - 2,475,000
28 Tuyến đường QL3 mới Thái Nguyên - Chợ Mới Đường phố loại 1 - Thị trấn Đồng Tâm, Huyện Chợ Mới 550,000 2,090,000 - 2,475,000
29 Vị trí khác - Thị trấn Đồng Tâm, Huyện Chợ Mới 550,000 2,090,000 - 2,475,000
30 Xã Cao Kỳ, Huyện Chợ Mới 585,000 2,223,000 - 2,632,500
31 Xã Hòa Mục, Huyện Chợ Mới 500,000 1,900,000 - 2,250,000
32 Xã Nông Hạ, Huyện Chợ Mới 720,000 2,736,000 - 3,240,000
33 Xã Thanh Mai, Huyện Chợ Mới 720,000 2,736,000 - 3,240,000
34 Xã Thanh Thịnh, Huyện Chợ Mới 655,600 2,491,280 - 2,950,200
35 Xã Thanh Vận, Huyện Chợ Mới 550,000 2,090,000 - 2,475,000
36 Xã Yên Hân, Huyện Chợ Mới 720,000 2,736,000 - 3,240,000
37 Đường nhánh Tổ 3 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm, Huyện Chợ Mới 675,000 2,565,000 - 3,037,500
38 Đường nhánh Tổ 7 - Thị trấn Đồng Tâm, Huyện Chợ Mới 720,000 2,736,000 - 3,240,000
39 Đường nội thị Tổ 6 - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm, Huyện Chợ Mới 720,000 2,736,000 - 3,240,000
40 Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm, Huyện Chợ Mới 760,500 2,889,900 - 3,422,250
41 Đường thị trấn Đồng Tâm - Bình Văn - Đường phố loại 2 - Thị trấn Đồng Tâm, Huyện Chợ Mới 797,500 3,030,500 - 3,588,750
42 Đường vào Trạm y tế thị trấn - Thị trấn Đồng Tâm, Huyện Chợ Mới 500,000 1,900,000 - 2,250,000
43 Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) - Thị trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn 1,920,000 7,296,000 - 8,640,000
44 Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 02m - Thị trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn 704,000 2,675,200 - 3,168,000
45 Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 02m - Thị trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn 560,000 2,128,000 - 2,520,000
46 Các đường phụ (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn 1,533,700 5,828,060 - 6,901,650
47 Chợ Nam Cường, Huyện Chợ Đồn 621,000 2,359,800 - 2,794,500
48 Trục đường QL3C (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, Đồn, Huyện Chợ Đồn 600,000 2,280,000 - 2,700,000
49 Trục đường Quốc lộ 3B (qua các xã Đồng Thắng, Phương Viên), Huyện Chợ Đồn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
50 Tuyến đi Ba Bể (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn 2,150,400 8,171,520 - 9,676,800
51 Tuyến đi Bắc Kạn (dọc hai bên đường) - Thị trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn 1,960,000 7,448,000 - 8,820,000
52 Tuyến đi Định Hóa - Thị trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn 1,834,700 6,971,860 - 8,256,150
53 Xung quanh chợ Phương Viên, Huyện Chợ Đồn 550,000 2,090,000 - 2,475,000
54 Đường phía Nam chợ Bằng Lũng (Tổ 11B) - Thị trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn 2,560,000 9,728,000 - 11,520,000
55 Đường phía sau chợ Bằng Lũng - Thị trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn 2,880,000 10,944,000 - 12,960,000
56 Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì 600,000 2,280,000 - 2,700,000
57 Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì 892,200 3,390,360 - 4,014,900
58 Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc, Huyện Na Rì 1,413,300 5,370,540 - 6,359,850
59 Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì 1,280,000 4,864,000 - 5,760,000
60 Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì 930,300 3,535,140 - 4,186,350
61 Trung tâm xã Cường Lợi, Huyện Na Rì 550,000 2,090,000 - 2,475,000
62 Trung tâm xã Xuân Dương, Huyện Na Rì 720,000 2,736,000 - 3,240,000
63 Xã Kim Lư, Huyện Na Rì 600,000 2,280,000 - 2,700,000
64 Các trục đường khác - Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn 899,400 3,417,720 - 4,047,300
65 Các vị trí xung quanh chợ Nà Phặc có khoảng cách là 100m trở lại - Thị trấn Nà Phặc, Huyện Ngân Sơn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
66 QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc, Huyện Ngân Sơn 947,500 3,600,500 - 4,263,750
67 QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc, Huyện Ngân Sơn 786,000 2,986,800 - 3,537,000
68 Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm, Huyện Ngân Sơn 533,300 2,026,540 - 2,399,850
69 Trục QL3 (đi về phía Bắc dọc hai bên đường) - Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
70 Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn 1,308,000 4,970,400 - 5,886,000
71 Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân, Huyện Ngân Sơn 1,271,400 4,831,320 - 5,721,300
72 Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân, Huyện Ngân Sơn 972,000 3,693,600 - 4,374,000
73 Xã Thuần Mang, Huyện Ngân Sơn 630,000 2,394,000 - 2,835,000
74 Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
75 Xã Đức Vân, Huyện Ngân Sơn 556,700 2,115,460 - 2,505,150
76 Xung quanh chợ Bằng Vân (cách 200m) - xã Bằng Vân, Huyện Ngân Sơn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
77 Xung quanh chợ Ngân Sơn (cách chợ là 100m) - Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn 630,000 2,394,000 - 2,835,000
78 Đường Hồ Chí Minh đoạn Nà Phặc, Huyện Ngân Sơn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
79 Đường QL279 - Xã Hương Nê, Huyện Ngân Sơn 600,000 2,280,000 - 2,700,000
80 Đường QL279 - Xã Thuần Mang, Huyện Ngân Sơn 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
81 Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc, Huyện Ngân Sơn 983,600 3,737,680 - 4,426,200
82 Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện, Huyện Pác Nặm 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
83 Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố, Huyện Pác Nặm 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
84 Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố, Huyện Pác Nặm 2,053,000 7,801,400 - 9,238,500
85 Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc, song song đường 27m), Huyện Pác Nặm 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
86 Xã Dương Quang, Thành phố Bắc Kạn 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
87 Bưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà Pèn, Thành phố Bắc Kạn 1,080,000 4,104,000 - 4,860,000
88 Các khu vực còn lại - Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Bắc Kạn 630,000 2,394,000 - 2,835,000
89 Các khu vực còn lại - Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn 653,300 2,482,540 - 2,939,850
90 Các khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng - Xã Dương Quang, Thành phố Bắc Kạn 800,000 3,040,000 - 3,600,000
91 Các khu vực còn lại của tổ Pá Danh - Phường Huyền Tụng, Thành phố Bắc Kạn 630,000 2,394,000 - 2,835,000
92 Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn 2,550,000 9,690,000 - 11,475,000
93 Các khu vực còn lại thôn Nà Ỏi - Xã Dương Quang, Thành phố Bắc Kạn 800,000 3,040,000 - 3,600,000
94 Các khu vực còn lại Tổ 18, 19 - Phường Sông Cầu, Thành phố Bắc Kạn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
95 Các khu vực còn lại tổ Bản Vẻn ngoài (cũ) - Phường Huyền Tụng, Thành phố Bắc Kạn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
96 Các trục đường nhánh - Khu dân cư Tổ 13 - Phường Sông Cầu, Thành phố Bắc Kạn 720,000 2,736,000 - 3,240,000
97 Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Bắc Kạn 1,460,000 5,548,000 - 6,570,000
98 Các trục đường nhánh - Xã Nông Thượng, Thành phố Bắc Kạn 550,000 2,090,000 - 2,475,000
99 Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn 3,825,000 14,535,000 - 17,212,500
100 Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn 4,250,000 16,150,000 - 19,125,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 9/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024