Thống kê giá đất tại Bắc Ninh

Thống kê giá đất ở đôi thị, đất ở nông thôn, Đất SX-KD tại Bắc Ninh
Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Bắc Ninh9,131,0001,700,00045,000,00034,697,800 - 41,089,500
2Thị xã Từ Sơn5,835,9001,330,00022,400,00022,176,420 - 26,261,550
3Huyện Gia Bình4,599,600960,00012,010,00017,478,480 - 20,698,200
4Huyện Yên Phong3,950,800791,00012,060,00015,013,040 - 17,778,600
5Huyện Thuận Thành3,574,600931,00011,620,00013,583,480 - 16,085,700
6Huyện Lương Tài3,552,100763,00010,500,00013,497,980 - 15,984,450
7Huyện Tiên Du3,498,700707,00014,470,00013,295,060 - 15,744,150
8Huyện Quế Võ3,455,200931,00012,860,00013,129,760 - 15,548,400

Giá đất các tuyến đường tại Bắc ninh

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1  , Huyện Gia Bình 4,599,600 17,478,480 - 20,698,200
2  , Huyện Lương Tài 3,552,100 13,497,980 - 15,984,450
3  , Huyện Quế Võ 3,455,200 13,129,760 - 15,548,400
4  , Huyện Thuận Thành 3,574,600 13,583,480 - 16,085,700
5  , Huyện Tiên Du 3,498,700 13,295,060 - 15,744,150
6  , Huyện Yên Phong 3,950,800 15,013,040 - 17,778,600
7 Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, Thành phố Bắc Ninh 1,700,000 6,460,000 - 7,650,000
8 Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh 11,790,000 44,802,000 - 53,055,000
9 Khu giãn dân Khúc Toại - Phường Khúc Xuyên, Thành phố Bắc Ninh 5,250,000 19,950,000 - 23,625,000
10 Khu giãn dân Trà Xuyên - Phường Khúc Xuyên, Thành phố Bắc Ninh 4,916,700 18,683,460 - 22,125,150
11 Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh 9,911,700 37,664,460 - 44,602,650
12 Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh 10,400,000 39,520,000 - 46,800,000
13 Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An, Thành phố Bắc Ninh 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
14 Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên), Thành phố Bắc Ninh 10,400,000 39,520,000 - 46,800,000
15 Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương, Thành phố Bắc Ninh 5,713,300 21,710,540 - 25,709,850
16 Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm, Thành phố Bắc Ninh 5,766,700 21,913,460 - 25,950,150
17 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình), Thành phố Bắc Ninh 3,683,300 13,996,540 - 16,574,850
18 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh 10,400,000 39,520,000 - 46,800,000
19 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2), Thành phố Bắc Ninh 10,233,300 38,886,540 - 46,049,850
20 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường), Thành phố Bắc Ninh 3,333,300 12,666,540 - 14,999,850
21 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán), Thành phố Bắc Ninh 7,220,000 27,436,000 - 32,490,000
22 Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh 7,250,000 27,550,000 - 32,625,000
23 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu, Thành phố Bắc Ninh 5,666,700 21,533,460 - 25,500,150
24 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn, Thành phố Bắc Ninh 3,800,000 14,440,000 - 17,100,000
25 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu, Thành phố Bắc Ninh 5,766,700 21,913,460 - 25,950,150
26 Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương, Thành phố Bắc Ninh 5,103,300 19,392,540 - 22,964,850
27 Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh ph, Thành phố Bắc Ninh 5,910,000 22,458,000 - 26,595,000
28 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
29 Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh 5,950,000 22,610,000 - 26,775,000
30 Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh 8,360,000 31,768,000 - 37,620,000
31 Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh 8,193,300 31,134,540 - 36,869,850
32 Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh 8,933,300 33,946,540 - 40,199,850
33 Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ, Thành phố Bắc Ninh 7,641,700 29,038,460 - 34,387,650
34 Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá, Thành phố Bắc Ninh 11,813,900 44,892,820 - 53,162,550
35 Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh 7,343,300 27,904,540 - 33,044,850
36 Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh 9,286,700 35,289,460 - 41,790,150
37 Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh 7,398,300 28,113,540 - 33,292,350
38 Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh 9,518,300 36,169,540 - 42,832,350
39 Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh 11,325,000 43,035,000 - 50,962,500
40 Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh 7,448,300 28,303,540 - 33,517,350
41 Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh 7,826,700 29,741,460 - 35,220,150
42 Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh 9,420,000 35,796,000 - 42,390,000
43 Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
44 Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh), Thành phố Bắc Ninh 6,920,000 26,296,000 - 31,140,000
45 Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh 7,626,700 28,981,460 - 34,320,150
46 Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh 5,610,000 21,318,000 - 25,245,000
47 Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân, Thành phố Bắc Ninh 3,373,300 12,818,540 - 15,179,850
48 Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương, Thành phố Bắc Ninh 5,656,700 21,495,460 - 25,455,150
49 Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh 5,600,000 21,280,000 - 25,200,000
50 Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu, Thành phố Bắc Ninh 5,666,700 21,533,460 - 25,500,150
51 Khu nhà ở Nam Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh 10,016,700 38,063,460 - 45,075,150
52 Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh 6,521,700 24,782,460 - 29,347,650
53 Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1), Thành phố Bắc Ninh 5,490,000 20,862,000 - 24,705,000
54 Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2), Thành phố Bắc Ninh 6,150,000 23,370,000 - 27,675,000
55 Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh, Thành phố Bắc Ninh 3,690,000 14,022,000 - 16,605,000
56 Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường), Thành phố Bắc Ninh 6,850,000 26,030,000 - 30,825,000
57 Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh 9,643,300 36,644,540 - 43,394,850
58 Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh 9,093,300 34,554,540 - 40,919,850
59 Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh 14,700,000 55,860,000 - 66,150,000
60 Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo, Thành phố Bắc Ninh 9,545,000 36,271,000 - 42,952,500
61 Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại, Thành phố Bắc Ninh 6,223,300 23,648,540 - 28,004,850
62 Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh 9,286,700 35,289,460 - 41,790,150
63 Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh 7,141,700 27,138,460 - 32,137,650
64 Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh 6,970,000 26,486,000 - 31,365,000
65 Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh 12,208,300 46,391,540 - 54,937,350
66 Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân, Thành phố Bắc Ninh 3,066,700 11,653,460 - 13,800,150
67 Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ), Thành phố Bắc Ninh 7,630,000 28,994,000 - 34,335,000
68 Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu, Thành phố Bắc Ninh 6,240,000 23,712,000 - 28,080,000
69 Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu, Thành phố Bắc Ninh 5,766,700 21,913,460 - 25,950,150
70 Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An, Thành phố Bắc Ninh 5,950,000 22,610,000 - 26,775,000
71 Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO), Thành phố Bắc Ninh 8,965,000 34,067,000 - 40,342,500
72 Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ, Thành phố Bắc Ninh 5,888,300 22,375,540 - 26,497,350
73 Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B, Thành phố Bắc Ninh 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
74 Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh 7,291,700 27,708,460 - 32,812,650
75 Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu, Thành phố Bắc Ninh 6,383,300 24,256,540 - 28,724,850
76 Phế Kim Lân, Thành phố Bắc Ninh 11,666,700 44,333,460 - 52,500,150
77 Phố Bà Huyện Thanh Quan, Thành phố Bắc Ninh 8,125,000 30,875,000 - 36,562,500
78 Phố Bắc Sơn, Thành phố Bắc Ninh 4,425,000 16,815,000 - 19,912,500
79 Phố Bế Văn Đàn, Thành phố Bắc Ninh 12,858,300 48,861,540 - 57,862,350
80 Phố Bồ Sơn, Thành phố Bắc Ninh 8,500,000 32,300,000 - 38,250,000
81 Phố Bùi Thị Xuân, Thành phố Bắc Ninh 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
82 Phố Bùi Xuân Phái, Thành phố Bắc Ninh 8,750,000 33,250,000 - 39,375,000
83 Phố Cao Bá Quát, Thành phố Bắc Ninh 9,500,000 36,100,000 - 42,750,000
84 Phố Chế Lan Viên, Thành phố Bắc Ninh 11,250,000 42,750,000 - 50,625,000
85 Phố Chợ Nhớn, Thành phố Bắc Ninh 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
86 Phố Cổng Tiền, Thành phố Bắc Ninh 11,666,700 44,333,460 - 52,500,150
87 Phố Cù Chính Lan, Thành phố Bắc Ninh 12,500,000 47,500,000 - 56,250,000
88 Phố Dã Tượng, Thành phố Bắc Ninh 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
89 Phố Diệp Minh Châu, Thành phố Bắc Ninh 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
90 Phố Giang Văn Minh, Thành phố Bắc Ninh 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
91 Phố Hàn Mặc Tử, Thành phố Bắc Ninh 8,750,000 33,250,000 - 39,375,000
92 Phố Hàng Mã, Thành phố Bắc Ninh 14,516,700 55,163,460 - 65,325,150
93 Phố Hồ Xuân Hương, Thành phố Bắc Ninh 8,125,000 30,875,000 - 36,562,500
94 Phố Hồ Đắc Di, Thành phố Bắc Ninh 8,500,000 32,300,000 - 38,250,000
95 Phố Hòa Đình, Thành phố Bắc Ninh 14,000,000 53,200,000 - 63,000,000
96 Phố Hoài Thanh, Thành phố Bắc Ninh 11,250,000 42,750,000 - 50,625,000
97 Phố Hoàng Cầm, Thành phố Bắc Ninh 11,875,000 45,125,000 - 53,437,500
98 Phố Hoàng Hiến, Thành phố Bắc Ninh 8,125,000 30,875,000 - 36,562,500
99 Phố Hoàng Ngân, Thành phố Bắc Ninh 14,783,300 56,176,540 - 66,524,850
100 Phố Hoàng Ngọc Phách, Thành phố Bắc Ninh 10,500,000 39,900,000 - 47,250,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 6/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024