Thống kê giá đất tại Bến Tre

Thống kê giá đất ở đôi thị, đất ở nông thôn, Đất SX-KD tại \Bến Tre
Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Bến Tre6,019,800500,00027,600,00022,875,240 - 27,089,100
2Huyện Mỏ Cày Nam2,166,400504,0009,600,0008,232,320 - 9,748,800
3Huyện Bình Đại1,815,900504,00011,180,0006,900,420 - 8,171,550
4Huyện Ba Tri1,796,500500,0006,000,0006,826,700 - 8,084,250
5Huyện Chợ Lách1,512,600504,0005,400,0005,747,880 - 6,806,700
6Huyện Giồng Trôm1,412,000504,0006,000,0005,365,600 - 6,354,000
7Huyện Châu Thành1,122,900500,0003,600,0004,267,020 - 5,053,050
8Huyện Mỏ Cày Bắc1,099,300504,0003,000,0004,177,340 - 4,946,850
9Huyện Thạnh Phú959,200500,0003,420,0003,644,960 - 4,316,400

Giá đất các tuyến đường tại Bà Rịa Vũng Tàu

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây, Huyện Ba Tri 648,000 2,462,400 - 2,916,000
2 2 dãy phố Chợ Tân Xuân, Huyện Ba Tri 2,112,000 8,025,600 - 9,504,000
3 Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây, Huyện Ba Tri 1,536,000 5,836,800 - 6,912,000
4 Các dãy phố Chợ An Phú Trung, Huyện Ba Tri 648,000 2,462,400 - 2,916,000
5 Các dãy phố Chợ Bảo Thuận, Huyện Ba Tri 1,536,000 5,836,800 - 6,912,000
6 Các dãy phố Chợ Bảy Ngao, Huyện Ba Tri 1,536,000 5,836,800 - 6,912,000
7 Các dãy phố Chợ Giồng Chi, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
8 Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh , Huyện Ba Tri 2,112,000 8,025,600 - 9,504,000
9 Các dãy phố Chợ Phước Tuy, Huyện Ba Tri 648,000 2,462,400 - 2,916,000
10 Các dãy phố Chợ Tân An, Huyện Ba Tri 1,536,000 5,836,800 - 6,912,000
11 Các dãy phố Chợ Tân Hưng, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
12 Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm, Huyện Ba Tri 2,112,000 8,025,600 - 9,504,000
13 Các dãy phố Chợ Vĩnh An, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
14 Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
15 Cầu Xây - (Địa phận thị trấn), Huyện Ba Tri 1,344,000 5,107,200 - 6,048,000
16 Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap), Huyện Ba Tri 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
17 Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây, Huyện Ba Tri 648,000 2,462,400 - 2,916,000
18 Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây, Huyện Ba Tri 2,112,000 8,025,600 - 9,504,000
19 Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
20 Dãy A - Các dãy phố Chợ Phú Lễ, Huyện Ba Tri 1,536,000 5,836,800 - 6,912,000
21 Dãy B - Các dãy phố Chợ Phú Lễ, Huyện Ba Tri 1,536,000 5,836,800 - 6,912,000
22 Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn, Huyện Ba Tri 1,536,000 5,836,800 - 6,912,000
23 Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
24 Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình, Huyện Ba Tri 2,112,000 8,025,600 - 9,504,000
25 Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ, Huyện Ba Tri 648,000 2,462,400 - 2,916,000
26 Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa, Huyện Ba Tri 648,000 2,462,400 - 2,916,000
27 Dãy phố Chợ Cái Bông, Huyện Ba Tri 2,112,000 8,025,600 - 9,504,000
28 Hai bên dãy phố - Các dãy phố Chợ An Đức, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
29 Hẻm trong chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình, Huyện Ba Tri 2,112,000 8,025,600 - 9,504,000
30 Khu dân cư Việt Sinh, Huyện Ba Tri 2,720,000 10,336,000 - 12,240,000
31 Khu phố chợ (lô ngang) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
32 Khu phố chợ (lô trái) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
33 Khuôn viên chợ - Các dãy phố Chợ Phú Lễ, Huyện Ba Tri 1,536,000 5,836,800 - 6,912,000
34 Lộ liên ấp - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh, Huyện Ba Tri 1,536,000 5,836,800 - 6,912,000
35 Lộ xã - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
36 Nhánh rẻ Võ Trường Toản, Huyện Ba Tri 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
37 Nhánh rẻ Đường Trần Văn An, Huyện Ba Tri 566,700 2,153,460 - 2,550,150
38 Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap), Huyện Ba Tri 3,840,000 14,592,000 - 17,280,000
39 Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap), Huyện Ba Tri 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
40 Trước chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
41 Xã An Đức, Huyện Ba Tri 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
42  ĐH10 - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh, Huyện Ba Tri 1,536,000 5,836,800 - 6,912,000
43  ĐHBT26 - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn, Huyện Ba Tri 1,536,000 5,836,800 - 6,912,000
44 ĐH 04 - Các dãy phố Chợ An Hiệp, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
45 ĐH09 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa, Huyện Ba Tri 648,000 2,462,400 - 2,916,000
46 ĐH10 - Các dãy phố Chợ Tân Xuân, Huyện Ba Tri 2,112,000 8,025,600 - 9,504,000
47 ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông, Huyện Ba Tri 2,112,000 8,025,600 - 9,504,000
48 ĐH14, Huyện Ba Tri 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
49 ĐH14 - Các dãy phố Chợ An Đức, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
50 ĐH14 - Các dãy phố Chợ Phú Lễ, Huyện Ba Tri 1,536,000 5,836,800 - 6,912,000
51 ĐH14 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa, Huyện Ba Tri 648,000 2,462,400 - 2,916,000
52 ĐH173, ngã tư đèn đỏ - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
53 ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây, Huyện Ba Tri 648,000 2,462,400 - 2,916,000
54 ĐT885 - Các dãy phố Chợ Cái Bông, Huyện Ba Tri 2,112,000 8,025,600 - 9,504,000
55 ĐT885 - Các dãy phố Chợ Tân Bình, Huyện Ba Tri 2,112,000 8,025,600 - 9,504,000
56 Đường 19/5, Huyện Ba Tri 3,840,000 14,592,000 - 17,280,000
57 Đường 29 tháng 3 , Huyện Ba Tri 3,840,000 14,592,000 - 17,280,000
58 Đường 30 tháng 5, Huyện Ba Tri 3,840,000 14,592,000 - 17,280,000
59 Đường Bùi Thị Xuân, Huyện Ba Tri 600,000 2,280,000 - 2,700,000
60 Đường Chu Văn An, Huyện Ba Tri 1,584,000 6,019,200 - 7,128,000
61 Đường Gò Dinh, Huyện Ba Tri 648,000 2,462,400 - 2,916,000
62 Đường Hoàng Diệu, Huyện Ba Tri 1,056,000 4,012,800 - 4,752,000
63 Đường Hoàng Hoa Thám, Huyện Ba Tri 1,024,000 3,891,200 - 4,608,000
64 Đường Hoàng Lam, Huyện Ba Tri 600,000 2,280,000 - 2,700,000
65 Đường huyện - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ, Huyện Ba Tri 648,000 2,462,400 - 2,916,000
66 Đường huyện dự kiến 04 xã An Bình Tây, Huyện Ba Tri 960,000 3,648,000 - 4,320,000
67 Đường Huỳnh Văn Anh, Huyện Ba Tri 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
68 Đường Lê Anh Xuân, Huyện Ba Tri 500,000 1,900,000 - 2,250,000
69 Đường Lê Lai, Huyện Ba Tri 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
70 Đường Lê Lợi, Huyện Ba Tri 1,248,000 4,742,400 - 5,616,000
71 Đường Lê Lươm, Huyện Ba Tri 1,344,000 5,107,200 - 6,048,000
72 Đường Lê Tặng, Huyện Ba Tri 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
73 Đường Mạc Đỉnh Chi, Huyện Ba Tri 1,248,000 4,742,400 - 5,616,000
74 Đường Nguyễn Bích, Huyện Ba Tri 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
75 Đường Nguyễn Du , Huyện Ba Tri 3,264,000 12,403,200 - 14,688,000
76 Đường Nguyễn Thị Định, Huyện Ba Tri 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
77 Đường Nguyễn Trãi, Huyện Ba Tri 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
78 Đường Nguyễn Tri Phương, Huyện Ba Tri 1,248,000 4,742,400 - 5,616,000
79 Đường Nguyễn Văn Bảnh, Huyện Ba Tri 600,000 2,280,000 - 2,700,000
80 Đường Nguyễn Đình Chiểu, Huyện Ba Tri 3,840,000 14,592,000 - 17,280,000
81 Đường nội bộ Chợ Ba Tri, Huyện Ba Tri 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
82 Đường nội bộ công viên Thị Trấn, Huyện Ba Tri 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
83 Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện, Huyện Ba Tri 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
84 Đường Phan Liêm, Huyện Ba Tri 648,000 2,462,400 - 2,916,000
85 Đường Phan Ngọc Tòng, Huyện Ba Tri 1,984,000 7,539,200 - 8,928,000
86 Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài), Huyện Ba Tri 768,000 2,918,400 - 3,456,000
87 Đường Phan Thanh Giản, Huyện Ba Tri 672,000 2,553,600 - 3,024,000
88 Đường Phan Tôn, Huyện Ba Tri 672,000 2,553,600 - 3,024,000
89 Đường Phan Văn Trị, Huyện Ba Tri 672,000 2,553,600 - 3,024,000
90 Đường Quang Trung, Huyện Ba Tri 3,840,000 14,592,000 - 17,280,000
91 Đường Sương Nguyệt Anh, Huyện Ba Tri 3,264,000 12,403,200 - 14,688,000
92 Đường Tán Kế, Huyện Ba Tri 648,000 2,462,400 - 2,916,000
93 Đường Thái Hữu Kiểm, Huyện Ba Tri 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
94 Đường Thủ Khoa Huân , Huyện Ba Tri 3,264,000 12,403,200 - 14,688,000
95 Đường Trần Bình Trọng, Huyện Ba Tri 720,000 2,736,000 - 3,240,000
96 Đường Trần Hưng Đạo, Huyện Ba Tri 4,320,000 16,416,000 - 19,440,000
97 Đường Trần Quốc Toản, Huyện Ba Tri 800,000 3,040,000 - 3,600,000
98 Đường Trần Văn An (đường Trại Giam), Huyện Ba Tri 672,000 2,553,600 - 3,024,000
99 Đường Trần Văn Ơn, Huyện Ba Tri 600,000 2,280,000 - 2,700,000
100 Đường Trưng Nhị, Huyện Ba Tri 1,248,000 4,742,400 - 5,616,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024