Thống kê giá đất tại Bình Phước

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Đồng Xoài8,259,800500,00030,000,00031,387,240 - 37,169,100
2Thị Xã Bình Long3,285,700500,00020,000,00012,485,660 - 14,785,650
3Thị Xã Phước Long3,038,500511,00014,000,00011,546,300 - 13,673,250
4Huyện Chơn Thành2,494,200500,00015,000,0009,477,960 - 11,223,900
5Huyện Hớn Quản1,827,600500,0006,000,0006,944,880 - 8,224,200
6Huyện Đồng Phú1,564,000500,0004,000,0005,943,200 - 7,038,000
7Huyện Lộc Ninh1,543,600500,0007,000,0005,865,680 - 6,946,200
8Huyện Bù Đăng1,453,100500,0005,000,0005,521,780 - 6,538,950
9Huyện Bù Đốp1,449,900500,0004,200,0005,509,620 - 6,524,550
10Huyện Bù Gia Mập673,300500,0001,300,0002,558,540 - 3,029,850

Giá đất các tuyến đường tại Bình Phước

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Trung tâm Đức Hạnh - XÃ ĐỨC HẠNH, Huyện Bù Gia Mập 593,800 2,256,440 - 2,672,100
2 ĐT 741 - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 692,100 2,629,980 - 3,114,450
3 ĐT 741 - XÃ ĐĂK Ơ, Huyện Bù Gia Mập 880,000 3,344,000 - 3,960,000
4 ĐT 760 - XÃ ĐỨC HẠNH, Huyện Bù Gia Mập 555,800 2,112,040 - 2,501,100
5 Đường A2 (Khu dân cư phía tây) - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 665,000 2,527,000 - 2,992,500
6 Đường B1 (Khu dân cư phía tây) - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 665,000 2,527,000 - 2,992,500
7 Đường D14 (Khu TTHC huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 693,300 2,634,540 - 3,119,850
8 Đường D15 (Khu TTHC huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 693,300 2,634,540 - 3,119,850
9 Đường D17 (Khu dân cư phía tây) - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 617,500 2,346,500 - 2,778,750
10 Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 665,000 2,527,000 - 2,992,500
11 Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 665,000 2,527,000 - 2,992,500
12 Đường liên xã Bình Thắng - XÃ BÌNH THẮNG, Huyện Bù Gia Mập 617,500 2,346,500 - 2,778,750
13 Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng - XÃ ĐA KIA, Huyện Bù Gia Mập 550,000 2,090,000 - 2,475,000
14 Đường N10 (Khu TTHC huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 682,000 2,591,600 - 3,069,000
15 Đường N11 (Khu TTHC huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 693,300 2,634,540 - 3,119,850
16 Đường N12 (Khu TTHC huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 693,300 2,634,540 - 3,119,850
17 Đường N18 (Khu dân cư phía tây) - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 736,700 2,799,460 - 3,315,150
18 Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 665,000 2,527,000 - 2,992,500
19 Đường N8 (Khu TTHC huyện) (Hướng Đông) - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 693,300 2,634,540 - 3,119,850
20 Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện) - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 693,300 2,634,540 - 3,119,850
21 Đường thôn Đăk Son - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 500,000 1,900,000 - 2,250,000
22 Đường ĐT 759 - XÃ PHƯỚC MINH, Huyện Bù Gia Mập 550,000 2,090,000 - 2,475,000
23 Đường ĐT 759 - XÃ ĐA KIA, Huyện Bù Gia Mập 617,500 2,346,500 - 2,778,750
24 Đường ĐT 760 - XÃ PHÚ NGHĨA, Huyện Bù Gia Mập 715,000 2,717,000 - 3,217,500
25 Đường ĐT 760 - XÃ PHÚ VĂN, Huyện Bù Gia Mập 646,700 2,457,460 - 2,910,150
26 Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,473,300 5,598,540 - 6,629,850
27 Quốc lộ 14 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 2,513,300 9,550,540 - 11,309,850
28 Quốc lộ 14 - XÃ MINH HƯNG, Huyện Bù Đăng 1,516,700 5,763,460 - 6,825,150
29 Quốc Lộ 14 - XÃ NGHĨA BÌNH, Huyện Bù Đăng 570,000 2,166,000 - 2,565,000
30 Quốc lộ 14 - XÃ NGHĨA TRUNG, Huyện Bù Đăng 711,300 2,702,940 - 3,200,850
31 Quốc lộ 14 - XÃ PHÚ SƠN, Huyện Bù Đăng 589,000 2,238,200 - 2,650,500
32 Quốc lộ 14 - XÃ THỌ SƠN, Huyện Bù Đăng 595,000 2,261,000 - 2,677,500
33 Quốc lộ 14 - XÃ ĐOÀN KẾT, Huyện Bù Đăng 570,000 2,166,000 - 2,565,000
34 Quốc lộ 14 - XÃ ĐỨC LIỄU, Huyện Bù Đăng 769,200 2,922,960 - 3,461,400
35 Quốc lộ 14 cũ - XÃ MINH HƯNG, Huyện Bù Đăng 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
36 ĐT 755 - XÃ ĐOÀN KẾT, Huyện Bù Đăng 570,000 2,166,000 - 2,565,000
37 ĐT 760 - XÃ BÌNH MINH, Huyện Bù Đăng 550,000 2,090,000 - 2,475,000
38 ĐT 760 - XÃ BOM BO, Huyện Bù Đăng 807,500 3,068,500 - 3,633,750
39 ĐT 760 - XÃ MINH HƯNG, Huyện Bù Đăng 1,826,000 6,938,800 - 8,217,000
40 ĐT 760 - XÃ ĐƯỜNG 10, Huyện Bù Đăng 500,000 1,900,000 - 2,250,000
41 ĐT755 - XÃ THỐNG NHẤT, Huyện Bù Đăng 624,000 2,371,200 - 2,808,000
42 Đường 14/12 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 3,120,000 11,856,000 - 14,040,000
43 Đường bên hông chợ Đức Liễu (2 bên) - XÃ ĐỨC LIỄU, Huyện Bù Đăng 1,126,700 4,281,460 - 5,070,150
44 Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,473,300 5,598,540 - 6,629,850
45 Đường D1 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 3,120,000 11,856,000 - 14,040,000
46 Đường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,560,000 5,928,000 - 7,020,000
47 Đường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,560,000 5,928,000 - 7,020,000
48 Đường Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,733,300 6,586,540 - 7,799,850
49 Đường hai bên chợ Bom Bo - XÃ BOM BO, Huyện Bù Đăng 551,000 2,093,800 - 2,479,500
50 Đường hai bên chợ Minh Hưng - XÃ MINH HƯNG, Huyện Bù Đăng 1,733,300 6,586,540 - 7,799,850
51 Đường hai bên chợ Nghĩa Trung - XÃ NGHĨA TRUNG, Huyện Bù Đăng 866,700 3,293,460 - 3,900,150
52 Đường hai bên chợ Thọ Sơn - XÃ THỌ SƠN, Huyện Bù Đăng 617,500 2,346,500 - 2,778,750
53 Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, dịch vụ Phan Bội Châu - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 3,120,000 11,856,000 - 14,040,000
54 Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 2,166,700 8,233,460 - 9,750,150
55 Đường Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,213,300 4,610,540 - 5,459,850
56 Đường Lê Lợi - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 2,773,300 10,538,540 - 12,479,850
57 Đường Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 2,571,100 9,770,180 - 11,569,950
58 Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau - XÃ BOM BO, Huyện Bù Đăng 559,300 2,125,340 - 2,516,850
59 Đường Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,993,300 7,574,540 - 8,969,850
60 Đường Lý Thường Kiệt - XÃ ĐOÀN KẾT, Huyện Bù Đăng 617,500 2,346,500 - 2,778,750
61 Đường Ngô Gia Tự - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,993,300 7,574,540 - 8,969,850
62 Đường Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,560,000 5,928,000 - 7,020,000
63 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 953,300 3,622,540 - 4,289,850
64 Đường Nguyễn Văn Cừ - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 866,700 3,293,460 - 3,900,150
65 Đường Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
66 Đường Nơ Trang Long - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
67 Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
68 Đường Nội Ô - XÃ BOM BO, Huyện Bù Đăng 510,000 1,938,000 - 2,295,000
69 Đường phía sau khu dân cư và thương mại, dịch vụ Phan Bội Châu - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,560,000 5,928,000 - 7,020,000
70 Đường QL 14 cũ - XÃ ĐỨC LIỄU, Huyện Bù Đăng 500,000 1,900,000 - 2,250,000
71 Đường Sao Bọng - Đăng Hà - XÃ THỐNG NHẤT, Huyện Bù Đăng 612,500 2,327,500 - 2,756,250
72 Đường Sao Bọng - Đăng Hà - XÃ ĐỨC LIỄU, Huyện Bù Đăng 693,300 2,634,540 - 3,119,850
73 Đường số 1 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 2,773,300 10,538,540 - 12,479,850
74 Đường số 1 chợ Thống Nhất - XÃ THỐNG NHẤT, Huyện Bù Đăng 665,000 2,527,000 - 2,992,500
75 Đường số 2 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 2,773,300 10,538,540 - 12,479,850
76 Đường số 2 chợ Thống Nhất - XÃ THỐNG NHẤT, Huyện Bù Đăng 665,000 2,527,000 - 2,992,500
77 Đường số 3 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 2,773,300 10,538,540 - 12,479,850
78 Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 644,000 2,447,200 - 2,898,000
79 Đường số 4 - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 2,773,300 10,538,540 - 12,479,850
80 Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,560,000 5,928,000 - 7,020,000
81 Đường Trần Phú - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,993,300 7,574,540 - 8,969,850
82 Đường vào Nông trường Minh Hưng - XÃ MINH HƯNG, Huyện Bù Đăng 550,000 2,090,000 - 2,475,000
83 Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 2,080,000 7,904,000 - 9,360,000
84 Đường Điểu Ong - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,112,200 4,226,360 - 5,004,900
85 Đường Đoàn Kết - Đồng Nai - XÃ ĐỒNG NAI, Huyện Bù Đăng 550,000 2,090,000 - 2,475,000
86 Đường Đoàn Đức Thái - THỊ TRẤN ĐỨC PHONG, Huyện Bù Đăng 1,083,300 4,116,540 - 4,874,850
87 Đường ĐT 759 - XÃ NGHĨA TRUNG, Huyện Bù Đăng 570,000 2,166,000 - 2,565,000
88 Đường Đường Lê Hồng Phong - XÃ ĐOÀN KẾT, Huyện Bù Đăng 617,500 2,346,500 - 2,778,750
89 ĐT 759 - XÃ THANH HÒA, Huyện Bù Đốp 780,000 2,964,000 - 3,510,000
90 ĐT 759B - XÃ HƯNG PHƯỚC, Huyện Bù Đốp 727,500 2,764,500 - 3,273,750
91 ĐT 759B - XÃ PHƯỚC THIỆN, Huyện Bù Đốp 727,500 2,764,500 - 3,273,750
92 ĐT 759B - XÃ TÂN THÀNH, Huyện Bù Đốp 1,144,000 4,347,200 - 5,148,000
93 ĐT 759B - XÃ TÂN TIẾN, Huyện Bù Đốp 931,700 3,540,460 - 4,192,650
94 ĐT 759B - XÃ THANH HÒA, Huyện Bù Đốp 1,704,400 6,476,720 - 7,669,800
95 ĐT 759B - XÃ THIỆN HƯNG, Huyện Bù Đốp 1,625,000 6,175,000 - 7,312,500
96 Đường 7/4 - THỊ TRẤN THANH BÌNH, Huyện Bù Đốp 1,733,300 6,586,540 - 7,799,850
97 Đường cặp hàng rào Công an huyện - THỊ TRẤN THANH BÌNH, Huyện Bù Đốp 665,000 2,527,000 - 2,992,500
98 Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH BÌNH, Huyện Bù Đốp 1,733,300 6,586,540 - 7,799,850
99 Đường Cống Quỳnh - THỊ TRẤN THANH BÌNH, Huyện Bù Đốp 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
100 Đường Hoàng Văn Thụ - THỊ TRẤN THANH BÌNH, Huyện Bù Đốp 2,166,700 8,233,460 - 9,750,150
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 9/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024