Thống kê giá đất tại Bình Thuận

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Huyện Tuy Phong 27,320,900508,0001,400,000,000103,819,420 - 122,944,050
2Huyện Bắc Bình 21,283,500500,0001,200,000,00080,877,300 - 95,775,750
3Thành phố Phan Thiết7,981,500514,00069,000,00030,329,700 - 35,916,750
4Huyện đảo Phú Quý6,747,8005,000,0008,000,00025,641,640 - 30,365,100
5Thị xã La Gi 3,351,700540,00017,500,00012,736,460 - 15,082,650
6Huyện Hàm Thuận Bắc 2,347,200500,0008,500,0008,919,360 - 10,562,400
7Huyện Hàm Thuận Nam 1,641,300500,0006,000,0006,236,940 - 7,385,850
8Huyện Đức Linh 1,612,800500,0009,500,0006,128,640 - 7,257,600
9Huyện Tánh Linh 1,354,500500,0006,200,0005,147,100 - 6,095,250
10Huyện Hàm Tân 868,300500,0002,800,0003,299,540 - 3,907,350

Giá đất các tuyến đường tại Bà Rịa Vũng Tàu

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Âu Dương Lân - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
2 Bùi Thị Xuân - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
3 Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
4 Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Thôn Lương Bắc - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 933,300 3,546,540 - 4,199,850
5 Các tuyến đường nhánh phía nam tuyến đường Nguyễn Trung Trực (Tuyến đường 300) - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 900,000 3,420,000 - 4,050,000
6 Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715) - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
7 Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (Các đường nhánh giáp QL 1A rộ, Huyện Bắc Bình 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
8 Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương , Huyện Bắc Bình 900,000 3,420,000 - 4,050,000
9 Các đường QH sân bóng - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
10 Các đường sau Chợ mới - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
11 Cao Hành - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 960,000 3,648,000 - 4,320,000
12 Chu Văn An - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 2,500,000 9,500,000 - 11,250,000
13 Hà Huy Tập - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
14 Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
15 Hùynh Thúc Kháng - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
16 Khu dân cư Bắc Sơn - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
17 Khu Tái định cư QL1A - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 4,566,700 17,353,460 - 20,550,150
18 Khu Tái định cư S11 - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 1,020,000 3,876,000 - 4,590,000
19 Lê Hồng Phong - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
20 Lê Thánh Tôn - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
21 Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
22 Lương Văn Năm (TD 2.1) - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
23 Lương Văn Năm - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
24 Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 3,900,000 14,820,000 - 17,550,000
25 Lý Tự Trọng - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
26 Mai Xuân Thưởng - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 900,000 3,420,000 - 4,050,000
27 Mặt tiền chợ cũ - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
28 Mặt Tiền Chợ Mới - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
29 Ngô Gia Tự - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
30 Ngô Quyền - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
31 Ngô Quyền - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
32 Ngô Thời Nhậm - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 3,100,000 11,780,000 - 13,950,000
33 Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
34 Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
35 Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
36 Nguyễn Trãi - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
37 Nguyễn Văn Luận - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
38 Nguyễn Xuân Ôn - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
39 Phạm Đoan - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 600,000 2,280,000 - 2,700,000
40 Phan Trung - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
41 Quốc lộ 1A - Xã Bình Tân, Huyện Bắc Bình 576,000 2,188,800 - 2,592,000
42 Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thái, Huyện Bắc Bình 870,000 3,306,000 - 3,915,000
43 Quốc lộ 1A - Xã Phan Hiệp, Huyện Bắc Bình 2,700,000 10,260,000 - 12,150,000
44 Quốc lộ 1A - Xã Phan Rí Thành, Huyện Bắc Bình 3,255,000 12,369,000 - 14,647,500
45 Quốc lộ 1A - Xã Phan Thanh, Huyện Bắc Bình 720,000 2,736,000 - 3,240,000
46 Quốc lộ 1A - Xã Sông Lũy, Huyện Bắc Bình 702,000 2,667,600 - 3,159,000
47 Quốc lộ 28B - Xã Sông Bình, Huyện Bắc Bình 660,000 2,508,000 - 2,970,000
48 Quốc lộ 28B - Xã Sông Lũy, Huyện Bắc Bình 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
49 Thái Khang - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 900,000 3,420,000 - 4,050,000
50 Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 750,000 2,850,000 - 3,375,000
51 Thuận Thành - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 900,000 3,420,000 - 4,050,000
52 Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Hải Ninh, Huyện Bắc Bình 2,420,000 9,196,000 - 10,890,000
53 Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn) - Xã Phan Hiệp, Huyện Bắc Bình 2,100,000 7,980,000 - 9,450,000
54 Tỉnh lộ (Sông Lũy - Phan Tiến) - Xã Sông Lũy, Huyện Bắc Bình 500,000 1,900,000 - 2,250,000
55 Tỉnh lộ 715 - Xã Hòa Thắng, Huyện Bắc Bình 1,020,000 3,876,000 - 4,590,000
56 Tỉnh lộ 716 - Xã Hòa Thắng, Huyện Bắc Bình 2,325,000 8,835,000 - 10,462,500
57 Tỉnh lộ 716 - Xã Hồng Phong, Huyện Bắc Bình 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
58 Tỉnh lộ 716 cũ, Huyện Bắc Bình 750,000 2,850,000 - 3,375,000
59 Tô Thị Quỳnh - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
60 Tôn Đản - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 900,000 3,420,000 - 4,050,000
61 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
62 Trần Khánh Dư - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 810,000 3,078,000 - 3,645,000
63 Trần Phú - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
64 Trần Quang Diệu - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
65 Trần Quốc Toản - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 2,100,000 7,980,000 - 9,450,000
66 Trần Quý Cáp - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
67 Tuyến đường D - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
68 Tuyến đường D3 - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
69 Tuyến đường D9 - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
70 Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
71 Võ Hữu - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
72 Xã Bình An, Xã Hồng Phong, Xã Phan Hòa - Nhóm 8 - Khu vực 1 , Huyện Bắc Bình 370,000,000 1,406,000,000 - 1,665,000,000
73 Xã Bình Tân, Xã Sông Lũy - Nhóm 5 - Khu vực 1 , Huyện Bắc Bình 420,000,000 1,596,000,000 - 1,890,000,000
74 Xã Hải Ninh - Khu tái định cư thôn Hải Thủy, Huyện Bắc Bình 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
75 Xã Hải Ninh - Nhóm 2 Khu vực 1 , Huyện Bắc Bình 1,200,000,000 4,560,000,000 - 5,400,000,000
76 Xã Hòa Thắng, Xã Phan Rí Thành, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Thanh, Xã Hồng Thái - Nhóm 3 Khu vực 1, Huyện Bắc Bình 720,000,000 2,736,000,000 - 3,240,000,000
77 Xã Phan Rí Thành - Khu tái định cư QL1A - Cầu Nam, Huyện Bắc Bình 2,600,000 9,880,000 - 11,700,000
78 Xã Phan Điền, Xã Phan Tiến, Xã Phan Sơn, Xã Phan Lâm - Nhóm 9 - Khu vực 1 , Huyện Bắc Bình 350,000,000 1,330,000,000 - 1,575,000,000
79 Xã Sông Bình - Khu tái định cư C5, Huyện Bắc Bình 600,000 2,280,000 - 2,700,000
80 Xã Sông Bình - Nhóm 6 - Khu vực 1 , Huyện Bắc Bình 350,000,000 1,330,000,000 - 1,575,000,000
81 Đặng Văn Lãnh - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 900,000 3,420,000 - 4,050,000
82 Đất ba mặt tiền Chợ mới - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 5,100,000 19,380,000 - 22,950,000
83 Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 720,000 2,736,000 - 3,240,000
84 Đổng Dậu - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 900,000 3,420,000 - 4,050,000
85 Đường 18/4 - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
86 Đường 292 - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
87 Đường Cao Thắng - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
88 Đường D1 - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
89 Đường dẫn vào Cầu Sông Lũy (Lương Bình, Lương Bắc) - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
90 Đường E1, E2, E3 - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
91 Đường Huỳnh Thúc Khang - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
92 Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715) - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 2,100,000 7,980,000 - 9,450,000
93 Đường Lê Lợi (Các đường QH tái định cư) - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
94 Đường liên xã đi Bình An - Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình 2,500,000 9,500,000 - 11,250,000
95 Đường Ngô Quyền (Các đường QH tái định cư) - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
96 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 3,275,000 12,445,000 - 14,737,500
97 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Tỉnh lộ 716) - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 3,366,700 12,793,460 - 15,150,150
98 Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
99 Đường Nguyễn Trung Trực (Tuyến đường 300) - Thị trấn Lương Sơn, Huyện Bắc Bình 1,680,000 6,384,000 - 7,560,000
100 Đường nhựa huyện lộ > 6m - Xã Hải Ninh, Huyện Bắc Bình 720,000 2,736,000 - 3,240,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 7/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024