Thống kê giá đất tại Cà Mau

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Cà Mau4,188,500500,00030,000,00015,916,300 - 18,848,250
2Huyện Năm Căn1,333,600500,0004,000,0005,067,680 - 6,001,200
3Huyện Đầm Dơi1,280,800500,0008,000,0004,867,040 - 5,763,600
4Huyện Thới Bình1,227,200500,0006,000,0004,663,360 - 5,522,400
5Huyện Cái Nước1,056,300500,0002,800,0004,013,940 - 4,753,350
6Huyện Trần Văn Thời1,036,800500,0005,000,0003,939,840 - 4,665,600
7Huyện Phú Tân888,000500,0001,800,0003,374,400 - 3,996,000
8Huyện Ngọc Hiển665,700500,0001,000,0002,529,660 - 2,995,650
9Huyện U Minh661,100500,0001,200,0002,512,180 - 2,974,950

Giá đất các tuyến đường tại Cà Mau

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 , Huyện Cái Nước 1,188,000 4,514,400 - 5,346,000
2 Hai bên bờ sông Cái Nước, Huyện Cái Nước 500,000 1,900,000 - 2,250,000
3 Hẻm số 1, Huyện Cái Nước 800,000 3,040,000 - 3,600,000
4 Hẻm số 2, Huyện Cái Nước 1,280,000 4,864,000 - 5,760,000
5 Hẻm số 3, Huyện Cái Nước 708,000 2,690,400 - 3,186,000
6 Khu dân cư Cây Hương, Huyện Cái Nước 500,000 1,900,000 - 2,250,000
7 Khu Kiôt, Huyện Cái Nước 2,240,000 8,512,000 - 10,080,000
8 Khu đất tiếp giáp lộ Tân Duyệt , Huyện Cái Nước 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
9 Lộ Goòn, Huyện Cái Nước 600,000 2,280,000 - 2,700,000
10 Lộ Tân Duyệt , Huyện Cái Nước 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
11 Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn, Huyện Cái Nước 960,000 3,648,000 - 4,320,000
12 Xã Hòa Mỹ-Quốc lộ 1A, Huyện Cái Nước 500,000 1,900,000 - 2,250,000
13 Xã Hưng Mỹ-Khu chợ Rau Dừa , Huyện Cái Nước 810,000 3,078,000 - 3,645,000
14 Xã Hưng Mỹ-Khu chợ Rau Dừa cũ, Huyện Cái Nước 765,000 2,907,000 - 3,442,500
15 Xã Hưng Mỹ-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn, Huyện Cái Nước 682,500 2,593,500 - 3,071,250
16 Xã Lương Thế Trân-Lộ Cà Mau - Đầm Dơi, Huyện Cái Nước 760,000 2,888,000 - 3,420,000
17 Xã Lương Thế Trân-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn, Huyện Cái Nước 1,080,000 4,104,000 - 4,860,000
18 Xã Phú Hưng-Chợ Đức An, Huyện Cái Nước 500,000 1,900,000 - 2,250,000
19 Xã Phú Hưng-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn, Huyện Cái Nước 614,000 2,333,200 - 2,763,000
20 Xã Tân Hưng Đông-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn, Huyện Cái Nước 693,300 2,634,540 - 3,119,850
21 Xã Tân Hưng-Khu chợ xã Tân Hưng, Huyện Cái Nước 600,000 2,280,000 - 2,700,000
22 Xã Thạnh Phú-Lộ bê tông, Huyện Cái Nước 630,000 2,394,000 - 2,835,000
23 Xã Thạnh Phú-Lộ Lung lá Nhà Thể , Huyện Cái Nước 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
24 Xã Thạnh Phú-Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn, Huyện Cái Nước 1,163,600 4,421,680 - 5,236,200
25 Xã Thạnh Phú-Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông), Huyện Cái Nước 630,000 2,394,000 - 2,835,000
26 Xã Trần Thới-Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng, Huyện Cái Nước 967,500 3,676,500 - 4,353,750
27 Xã Trần Thới-Khu vực chợ xã Trần Thới, Huyện Cái Nước 810,000 3,078,000 - 3,645,000
28 Xã Trần Thới-Lộ trung tâm xã, Huyện Cái Nước 990,000 3,762,000 - 4,455,000
29 Xã Trần Thới-Quốc lộ 1A, Huyện Cái Nước 857,100 3,256,980 - 3,856,950
30 Xã Trần Thới-Đường vào UBND xã Trần Thới, Huyện Cái Nước 2,070,000 7,866,000 - 9,315,000
31 Đối diện lộ Tân Duyệt , Huyện Cái Nước 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
32 Đối diện đường Vành Đai, Huyện Cái Nước 550,000 2,090,000 - 2,475,000
33 Đường 1 - 5, Huyện Cái Nước 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
34 Đường 19 - 5, Huyện Cái Nước 870,000 3,306,000 - 3,915,000
35 Đường 2 - 9, Huyện Cái Nước 1,140,000 4,332,000 - 5,130,000
36 Đường 2-9 (nối dài) , Huyện Cái Nước 1,240,000 4,712,000 - 5,580,000
37 Đường 3 - 2, Huyện Cái Nước 1,160,000 4,408,000 - 5,220,000
38 Đường 30 - 4, Huyện Cái Nước 2,240,000 8,512,000 - 10,080,000
39 Đường Cách Mạng tháng 8, Huyện Cái Nước 1,360,000 5,168,000 - 6,120,000
40 Đường Hồ Thị Kỷ , Huyện Cái Nước 720,000 2,736,000 - 3,240,000
41 Đường Phan Ngọc Hiển , Huyện Cái Nước 1,760,000 6,688,000 - 7,920,000
42 Đường Vành Đai , Huyện Cái Nước 720,000 2,736,000 - 3,240,000
43 Đường Võ Thị Sáu , Huyện Cái Nước 675,000 2,565,000 - 3,037,500
44 Khóm 3, Huyện Năm Căn 725,000 2,755,000 - 3,262,500
45 Khóm 1, Huyện Năm Căn 750,000 2,850,000 - 3,375,000
46 Khóm 2, Huyện Năm Căn 1,504,600 5,717,480 - 6,770,700
47 Khóm 3, Huyện Năm Căn 925,700 3,517,660 - 4,165,650
48 Khóm 4, Huyện Năm Căn 630,000 2,394,000 - 2,835,000
49 Khóm 5, Huyện Năm Căn 750,000 2,850,000 - 3,375,000
50 Khóm 6 , Huyện Năm Căn 620,000 2,356,000 - 2,790,000
51 Khóm 7 , Huyện Năm Căn 740,000 2,812,000 - 3,330,000
52 Khóm 8, Huyện Năm Căn 916,400 3,482,320 - 4,123,800
53 Khóm Hàng Vịnh , Huyện Năm Căn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
54 Xã Hàm Rồng-Quốc lộ 1A, Huyện Năm Căn 630,000 2,394,000 - 2,835,000
55 Xã Hàng Vịnh - Lộ Liên huyện, Huyện Năm Căn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
56 Xã Hàng Vịnh-Ấp 1, Huyện Năm Căn 880,000 3,344,000 - 3,960,000
57 Xã Hàng Vịnh-Ấp 2, Huyện Năm Căn 671,300 2,550,940 - 3,020,850
58 Xã Hàng Vịnh-Ấp Xóm Lớn Trong, Huyện Năm Căn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
59 Xã Tam Giang, Huyện Năm Căn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
60 Đường 13/12, Huyện Năm Căn 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
61 Đường An Dương Vương , Huyện Năm Căn 3,040,000 11,552,000 - 13,680,000
62 Đường Âu Cơ, Huyện Năm Căn 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
63 Đường Châu Văn Đặng, Huyện Năm Căn 600,000 2,280,000 - 2,700,000
64 Đường Hùng Vương , Huyện Năm Căn 2,008,000 7,630,400 - 9,036,000
65 Đường Kim Đồng , Huyện Năm Căn 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
66 Đường Lạc Long Quân, Huyện Năm Căn 2,960,000 11,248,000 - 13,320,000
67 Đường Lê Văn Tám , Huyện Năm Căn 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
68 Đường Lý Nam Đế , Huyện Năm Căn 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
69 Đường Nguyễn Tất Thành, Huyện Năm Căn 1,687,500 6,412,500 - 7,593,750
70 Đường Võ Thị Sáu , Huyện Năm Căn 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
71 Lộ bê tông, Huyện Ngọc Hiển 732,000 2,781,600 - 3,294,000
72 Lộ cấp VI đồng bằng, Huyện Ngọc Hiển 500,000 1,900,000 - 2,250,000
73 Xã Viên An Đông, Huyện Ngọc Hiển 500,000 1,900,000 - 2,250,000
74 Hẻm vào trường Lê Hồng Phong , Huyện Phú Tân 500,000 1,900,000 - 2,250,000
75 Cách Mạng tháng Tám, Huyện Phú Tân 600,000 2,280,000 - 2,700,000
76 Hẻm Nhà Lồng Chợ , Huyện Phú Tân 600,000 2,280,000 - 2,700,000
77 Khu Hành chính tạm (Khóm 1), Huyện Phú Tân 500,000 1,900,000 - 2,250,000
78 Lộ Công an , Huyện Phú Tân 500,000 1,900,000 - 2,250,000
79 Nguyễn Việt Khái , Huyện Phú Tân 901,400 3,425,320 - 4,056,300
80 Xã Phú Tân-Đường số 1, Huyện Phú Tân 1,054,700 4,007,860 - 4,746,150
81 Xã Phú Tân-Đường số 2, Huyện Phú Tân 646,700 2,457,460 - 2,910,150
82 Xã Phú Tân-Đường số 3, Huyện Phú Tân 960,000 3,648,000 - 4,320,000
83 Xã Phú Tân-Đường số 4, Huyện Phú Tân 550,000 2,090,000 - 2,475,000
84 Xã Phú Thuận-Khu trung tâm xã, Huyện Phú Tân 500,000 1,900,000 - 2,250,000
85 Xã Tân Hưng Tây-Trung tâm chợ Cái Bát, Huyện Phú Tân 500,000 1,900,000 - 2,250,000
86 Đường 30 tháng 4 , Huyện Thới Bình 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
87 , Huyện Thới Bình 663,300 2,520,540 - 2,984,850
88 Xã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ Bạch Ngưu , Huyện Thới Bình 500,000 1,900,000 - 2,250,000
89 Xã Hồ Thị Kỷ-Tuyến lộ ven sông Tắc Thủ, Huyện Thới Bình 720,000 2,736,000 - 3,240,000
90 Xã Hồ Thị Kỷ-Võ Văn Kiệt, Huyện Thới Bình 600,000 2,280,000 - 2,700,000
91 Xã Hồ Thị Kỷ-Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ, Huyện Thới Bình 603,300 2,292,540 - 2,714,850
92 Bờ Tây Sông Trẹm, Huyện Thới Bình 500,000 1,900,000 - 2,250,000
93 Các tuyến khác, Huyện Thới Bình 1,880,000 7,144,000 - 8,460,000
94 Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình, Huyện Thới Bình 630,000 2,394,000 - 2,835,000
95 Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn, Huyện Thới Bình 630,000 2,394,000 - 2,835,000
96 Khu Trung tâm chợ, Huyện Thới Bình 2,960,000 11,248,000 - 13,320,000
97 Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề, Huyện Thới Bình 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
98 Lộ Rạch Bà Đặng, Huyện Thới Bình 586,700 2,229,460 - 2,640,150
99 Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc, Huyện Thới Bình 586,700 2,229,460 - 2,640,150
100 Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm), Huyện Thới Bình 1,025,000 3,895,000 - 4,612,500
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 9/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024