Thống kê giá đất tại Cao Bằng

Thống kê giá đất ở đôi thị, đất ở nông thôn, Đất SX-KD tại Cao Bằng
Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành Phố Cao Bằng 16,308,300686,000157,216,00061,971,540 - 73,387,350
2Huyện Trà Lĩnh 6,149,400520,00022,336,00023,367,720 - 27,672,300
3Huyện Bảo Lạc6,045,500648,00019,464,00022,972,900 - 27,204,750
4Huyện Quảng Uyên 5,179,100677,00029,808,00019,680,580 - 23,305,950
5Huyện Hòa An4,982,500512,00028,512,00018,933,500 - 22,421,250
6Huyện Hạ Lang4,792,000864,00019,464,00018,209,600 - 21,564,000
7Huyện Thạch An4,345,000500,00029,808,00016,511,000 - 19,552,500
8Huyện Trùng Khánh 3,622,500525,00022,336,00013,765,500 - 16,301,250
9Huyện Nguyên Bình3,141,200536,00012,064,00011,936,560 - 14,135,400
10Huyện Hà Quảng2,538,600512,0007,488,0009,646,680 - 11,423,700
11Huyện Thông Nông2,224,600687,0008,104,0008,453,480 - 10,010,700
12Huyện Bảo Lâm 1,907,700560,0007,856,0007,249,260 - 8,584,650

Giá đất các tuyến đường tại Cao Bằng

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Xã Cốc Pàng - Xã miền núi, Huyện Bảo Lạc 2,380,000 9,044,000 - 10,710,000
2 Xã Hồng An - Xã miền núi, Huyện Bảo Lạc 1,372,000 5,213,600 - 6,174,000
3 Xã Huy Giáp - Xã miền núi, Huyện Bảo Lạc 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
4 Xã Sơn Lập - Xã miền núi, Huyện Bảo Lạc 1,372,000 5,213,600 - 6,174,000
5 Xã Đình Phùng - Xã miền núi, Huyện Bảo Lạc 1,372,000 5,213,600 - 6,174,000
6 Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã miền núi, Huyện Bảo Lạc 2,128,000 8,086,400 - 9,576,000
7 Đường loại II - Thị trấn Bảo Lạc, Huyện Bảo Lạc 12,165,000 46,227,000 - 54,742,500
8 Đường loại III - Thị trấn Bảo Lạc, Huyện Bảo Lạc 8,270,000 31,426,000 - 37,215,000
9 Đường loại IV - Thị trấn Bảo Lạc, Huyện Bảo Lạc 5,605,000 21,299,000 - 25,222,500
10 Đường loại V - Thị trấn Bảo Lạc, Huyện Bảo Lạc 729,000 2,770,200 - 3,280,500
11 Xã Lý Bôn - Xã Trung Du, Huyện Bảo Lâm 1,784,400 6,780,720 - 8,029,800
12 Xã Thái Học - Xã Miền Núi, Huyện Bảo Lâm 1,372,000 5,213,600 - 6,174,000
13 Đường phố loại III - Thị Trấn Pác Miầu, Huyện Bảo Lâm 1,088,000 4,134,400 - 4,896,000
14 Đường phố loại IV - Thị Trấn Pác Miầu, Huyện Bảo Lâm 4,910,000 18,658,000 - 22,095,000
15 Đường phố loại V - Thị Trấn Pác Miầu, Huyện Bảo Lâm 586,300 2,227,940 - 2,638,350
16 Xã An Lạc - Xã miền núi, Huyện Hạ Lang 2,338,000 8,884,400 - 10,521,000
17 Xã Kim Loan - Xã miền núi, Huyện Hạ Lang 2,128,000 8,086,400 - 9,576,000
18 Xã Lý Quốc - Xã trung du, Huyện Hạ Lang 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
19 Xã Minh Long - Xã miền núi, Huyện Hạ Lang 2,354,800 8,948,240 - 10,596,600
20 Xã Quang Long - Xã trung du, Huyện Hạ Lang 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
21 Xã Thái Đức - Xã miền núi, Huyện Hạ Lang 2,254,000 8,565,200 - 10,143,000
22 Xã Thắng Lợi - Xã miền núi, Huyện Hạ Lang 2,254,000 8,565,200 - 10,143,000
23 Xã Thị Hoa - Xã trung du, Huyện Hạ Lang 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
24 Xã Việt Chu - Xã trung du, Huyện Hạ Lang 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
25 Xã Vinh Quý - Xã miền núi, Huyện Hạ Lang 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
26 Xã Đồng Loan - Xã miền núi, Huyện Hạ Lang 2,362,000 8,975,600 - 10,629,000
27 Đoạn đường Quốc lộ 4A - Xã Đức Quang - Xã miền núi, Huyện Hạ Lang 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
28 Đoạn đường ven trục đường Quốc lộ 4A - Xã Thắng Lợi - Xã miền núi, Huyện Hạ Lang 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
29 Đường Cô Ngân - Thị Hoa - Xã Cô Ngân - Xã miền núi, Huyện Hạ Lang 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
30 Đường Coỏng Hoài - Bản Nhăng - Nà Hát - Xã Đức Quang - Xã miền núi, Huyện Hạ Lang 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
31 Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang 12,165,000 46,227,000 - 54,742,500
32 Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang 8,270,000 31,426,000 - 37,215,000
33 Đường Phố Loại IV - Thị trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang 5,980,000 22,724,000 - 26,910,000
34 Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang 4,320,000 16,416,000 - 19,440,000
35 Đường QL4A - Bản Sùng - Xã Đức Quang - Xã miền núi, Huyện Hạ Lang 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
36 Đường tỉnh lộ 208 - Xã Cô Ngân - Xã miền núi, Huyện Hạ Lang 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
37 Quốc lộ 4A - Xã Tổng Cọt - Xã Miền Núi, Huyện Hà Quảng 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
38 Xã Kéo Yên - Xã Miền Núi, Huyện Hà Quảng 1,372,000 5,213,600 - 6,174,000
39 Xã Lũng Nặm - Xã Miền Núi, Huyện Hà Quảng 2,241,400 8,517,320 - 10,086,300
40 Xã Nà Sác - Xã Trung Du, Huyện Hà Quảng 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
41 Xã Phù Ngọc - Xã Trung Du, Huyện Hà Quảng 3,228,000 12,266,400 - 14,526,000
42 Xã Sóc Hà - Xã Trung Du, Huyện Hà Quảng 2,587,000 9,830,600 - 11,641,500
43 Xã Thượng Thôn - Xã Miền Núi, Huyện Hà Quảng 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
44 Xã Tổng Cọt - Xã Miền Núi, Huyện Hà Quảng 2,254,000 8,565,200 - 10,143,000
45 Xã Trường Hà - Xã Trung Du, Huyện Hà Quảng 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
46 Xã Đào Ngạn - Xã Trung Du, Huyện Hà Quảng 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
47 Đường liên xã Xuân Hòa - Đào Ngạn - Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa, Huyện Hà Quảng 1,020,000 3,876,000 - 4,590,000
48 Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa, Huyện Hà Quảng 1,360,000 5,168,000 - 6,120,000
49 Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa, Huyện Hà Quảng 1,020,000 3,876,000 - 4,590,000
50 Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa, Huyện Hà Quảng 4,160,000 15,808,000 - 18,720,000
51 Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa, Huyện Hà Quảng 3,020,500 11,477,900 - 13,592,250
52 Đường Xuân Hòa - Đào Ngạn - Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa, Huyện Hà Quảng 4,160,000 15,808,000 - 18,720,000
53 Đường Xuân Hòa - Đào Ngạn - Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa, Huyện Hà Quảng 3,486,000 13,246,800 - 15,687,000
54 Xã Bạch Đằng - Xã miền núi, Huyện Hòa An 3,130,200 11,894,760 - 14,085,900
55 Xã Bế Triều - Xã đồng bằng, Huyện Hòa An 2,826,500 10,740,700 - 12,719,250
56 Xã Bình Dương - Xã miền núi, Huyện Hòa An 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
57 Xã Bình Long - Xã trung du, Huyện Hòa An 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
58 Xã Công Trừng - Xã miền núi, Huyện Hòa An 1,372,000 5,213,600 - 6,174,000
59 Xã Dân Chủ - Xã trung du, Huyện Hòa An 2,902,000 11,027,600 - 13,059,000
60 Xã Hà Trì - Xã miền núi, Huyện Hòa An 2,128,000 8,086,400 - 9,576,000
61 Xã Hoàng Tung - Xã trung du, Huyện Hòa An 2,920,000 11,096,000 - 13,140,000
62 Xã Hồng Nam - Xã miền núi, Huyện Hòa An 2,128,000 8,086,400 - 9,576,000
63 Xã Hồng Việt - Xã trung du, Huyện Hòa An 2,683,400 10,196,920 - 12,075,300
64 Xã Nam Tuấn - Xã trung du, Huyện Hòa An 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
65 Xã Ngũ Lão - Xã miền núi, Huyện Hòa An 2,560,000 9,728,000 - 11,520,000
66 Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi, Huyện Hòa An 2,430,400 9,235,520 - 10,936,800
67 Xã Quang Trung - Xã miền núi, Huyện Hòa An 2,128,000 8,086,400 - 9,576,000
68 Xã Trưng Vương - Xã miền núi, Huyện Hòa An 2,128,000 8,086,400 - 9,576,000
69 Xã Trương Lương - Xã miền núi, Huyện Hòa An 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
70 Xã Đại Tiến - Xã miền núi, Huyện Hòa An 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
71 Xã Đức Long - Xã đồng bằng, Huyện Hòa An 7,542,500 28,661,500 - 33,941,250
72 Xã Đức Xuân - Xã miền núi, Huyện Hòa An 1,372,000 5,213,600 - 6,174,000
73 Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Bế Triều - Xã đồng bằng, Huyện Hòa An 7,634,700 29,011,860 - 34,356,150
74 Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng, Huyện Hòa An 4,795,000 18,221,000 - 21,577,500
75 Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai, Huyện Hòa An 17,820,000 67,716,000 - 80,190,000
76 Đoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung du, Huyện Hòa An 576,000 2,188,800 - 2,592,000
77 Đoạn đường liên xã Nước Hai - Đại Tiến - Xã Bế Triều - Xã đồng bằng, Huyện Hòa An 2,920,000 11,096,000 - 13,140,000
78 Đoạn đường Quang Trung - Hà Trì - Xã Hà Trì - Xã miền núi, Huyện Hòa An 2,128,000 8,086,400 - 9,576,000
79 Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núi, Huyện Hòa An 2,920,000 11,096,000 - 13,140,000
80 Đoạn đường Tỉnh lộ 204 - Xã Bình Long - Xã trung du, Huyện Hòa An 2,920,000 11,096,000 - 13,140,000
81 Đoạn đường tỉnh lộ 204 - Xã Dân Chủ - Xã trung du, Huyện Hòa An 2,128,000 8,086,400 - 9,576,000
82 Đoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núi, Huyện Hòa An 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
83 Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai, Huyện Hòa An 17,820,000 67,716,000 - 80,190,000
84 Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai, Huyện Hòa An 12,165,000 46,227,000 - 54,742,500
85 Đường phố loại III - Thị trấn Nước Hai, Huyện Hòa An 8,270,000 31,426,000 - 37,215,000
86 Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai, Huyện Hòa An 5,980,000 22,724,000 - 26,910,000
87 Đường tỉnh lộ 216 - Xã Bình Long - Xã trung du, Huyện Hòa An 2,920,000 11,096,000 - 13,140,000
88 Xã Bắc Hợp - Xã Miền núi, Huyện Nguyên Bình 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
89 Xã Hoa Thám - Xã Miền núi, Huyện Nguyên Bình 1,372,000 5,213,600 - 6,174,000
90 Xã Lang Môn - Xã Miền núi, Huyện Nguyên Bình 2,411,500 9,163,700 - 10,851,750
91 Xã Minh Tâm - Xã Miền núi, Huyện Nguyên Bình 2,254,000 8,565,200 - 10,143,000
92 Xã Minh Thanh - Xã Miền núi, Huyện Nguyên Bình 2,222,500 8,445,500 - 10,001,250
93 Xã Quang Thành - Xã Miền núi, Huyện Nguyên Bình 2,814,000 10,693,200 - 12,663,000
94 Xã Tam Kim - Xã Miền núi, Huyện Nguyên Bình 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
95 Xã Thành Công - Xã Miền núi, Huyện Nguyên Bình 2,128,000 8,086,400 - 9,576,000
96 Xã Thể Dục - Xã Miền núi, Huyện Nguyên Bình 2,506,000 9,522,800 - 11,277,000
97 Xã Vũ Nông - Xã Miền núi, Huyện Nguyên Bình 1,372,000 5,213,600 - 6,174,000
98 Đường loại I - Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình 1,768,000 6,718,400 - 7,956,000
99 Đường loại II - Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình 7,540,000 28,652,000 - 33,930,000
100 Đường loại III - Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình 5,130,000 19,494,000 - 23,085,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 9/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024