Thống kê giá đất tại Đắk Lắk

Thống kê giá đất ở đôi thị, đất ở nông thôn, Đất SX-KD tại Đắk Lắk
Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Buôn Ma Thuột7,978,400500,00057,600,00030,317,920 - 35,902,800
2Huyện Krông Pắk2,732,800500,00015,000,00010,384,640 - 12,297,600
3Huyện Ea Kar2,052,100500,00017,000,0007,797,980 - 9,234,450
4Thị xã Buôn Hồ1,806,000500,00012,000,0006,862,800 - 8,127,000
5Huyện Krông Ana1,395,700500,00012,000,0005,303,660 - 6,280,650
6Huyện Cư Kuin1,283,800500,0004,000,0004,878,440 - 5,777,100
7Huyện Ea Súp1,145,900500,0004,000,0004,354,420 - 5,156,550
8Huyện Krông Năng1,080,800500,0004,500,0004,107,040 - 4,863,600
9Huyện Krông Bông940,500500,0003,000,0003,573,900 - 4,232,250
10Huyện Lắk929,800500,0003,000,0003,533,240 - 4,184,100
11Huyện Buôn Đôn702,500500,0001,200,0002,669,500 - 3,161,250

Giá đất các tuyến đường tại Đắk Lắk

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Khu trung tâm huyện-Tỉnh lộ 17 (1 cũ), Huyện Buôn Đôn 814,300 3,094,340 - 3,664,350
2 Xã Ea Bar-Tỉnh lộ 19A (5 cũ), Huyện Buôn Đôn 771,100 2,930,180 - 3,469,950
3 Xã Ea Bar-Đường ngang, Huyện Buôn Đôn 653,300 2,482,540 - 2,939,850
4 Xã Ea Nuôl-Tỉnh lộ 17 (1 cũ), Huyện Buôn Đôn 592,000 2,249,600 - 2,664,000
5 Xã Tân Hòa-Tỉnh lộ 17(1 cũ), Huyện Buôn Đôn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
6 Đường số 17 (dọc chợ trung tâm huyện), Huyện Buôn Đôn 733,300 2,786,540 - 3,299,850
7 Đường số 18, Huyện Buôn Đôn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
8 Đường số 3, Huyện Buôn Đôn 675,000 2,565,000 - 3,037,500
9 Đường số 4, Huyện Buôn Đôn 733,300 2,786,540 - 3,299,850
10 Đường số 5, Huyện Buôn Đôn 533,300 2,026,540 - 2,399,850
11 Đường số 6, Huyện Buôn Đôn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
12 Ama Pui - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 652,500 2,479,500 - 2,936,250
13 Âu Cơ - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
14 Bà Triệu - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 720,000 2,736,000 - 3,240,000
15 Bà Triệu - Xã Cư Ni, Huyện Ea Kar 720,000 2,736,000 - 3,240,000
16 Cao Bá Quát - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 720,000 2,736,000 - 3,240,000
17 Chu Văn An - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
18 Hai Bà Trưng - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 4,533,300 17,226,540 - 20,399,850
19 Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Ea Knốp, Huyện Ea Kar 600,000 2,280,000 - 2,700,000
20 Hàm Nghi - Thị trấn Ea Knốp, Huyện Ea Kar 600,000 2,280,000 - 2,700,000
21 Hồ Xuân Hương - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 660,000 2,508,000 - 2,970,000
22 Hoàng Diệu - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
23 Hoàng Văn Thái - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 720,000 2,736,000 - 3,240,000
24 Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 2,120,000 8,056,000 - 9,540,000
25 Hùng Vương (đường đi TDP 5, 10) - Thị trấn Ea Knốp, Huyện Ea Kar 500,000 1,900,000 - 2,250,000
26 Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 720,000 2,736,000 - 3,240,000
27 Khu dân cư 3 buôn - Xã Cư Ni, Huyện Ea Kar 600,000 2,280,000 - 2,700,000
28 Khu dân cư 6 buôn đồng bào dân tộc, thôn An Cư - Xã Cư Huê, Huyện Ea Kar 550,000 2,090,000 - 2,475,000
29 Khu dân cư buôn Sưk và buôn Tơng Sinh - Xã Ea Đar, Huyện Ea Kar 600,000 2,280,000 - 2,700,000
30 Khu dân cư thôn 5 - Xã Ea Đar, Huyện Ea Kar 600,000 2,280,000 - 2,700,000
31 Khu dân cư tổ dân phố 3A, 3B - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 550,000 2,090,000 - 2,475,000
32 Kim Đồng - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
33 Lạc Long Quân - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
34 Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp, Huyện Ea Kar 2,640,000 10,032,000 - 11,880,000
35 Lê Hồng Phong - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 768,000 2,918,400 - 3,456,000
36 Lê Lợi - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 1,460,000 5,548,000 - 6,570,000
37 Lê Quý Đôn - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 768,000 2,918,400 - 3,456,000
38 Lê Thánh Tông - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 800,000 3,040,000 - 3,600,000
39 Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 1,706,700 6,485,460 - 7,680,150
40 Lê Đại Hành - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 586,700 2,229,460 - 2,640,150
41 Lương Thế Vinh - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 680,000 2,584,000 - 3,060,000
42 Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) - Thị trấn Ea Knốp, Huyện Ea Kar 720,000 2,736,000 - 3,240,000
43 Lý Thái Tổ - Thị trấn Ea Knốp, Huyện Ea Kar 600,000 2,280,000 - 2,700,000
44 Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
45 Mạc Thị Bưởi - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 720,000 2,736,000 - 3,240,000
46 Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
47 Mai Hắc Đế - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 2,106,700 8,005,460 - 9,480,150
48 Ngô Gia Tự - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 2,240,000 8,512,000 - 10,080,000
49 Ngô Quyền - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 880,000 3,344,000 - 3,960,000
50 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 720,000 2,736,000 - 3,240,000
51 Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 986,700 3,749,460 - 4,440,150
52 Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 680,000 2,584,000 - 3,060,000
53 Nguyễn Du - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 648,000 2,462,400 - 2,916,000
54 Nguyễn Khuyến - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 720,000 2,736,000 - 3,240,000
55 Nguyễn Sơn - Thị trấn Ea Knốp, Huyện Ea Kar 500,000 1,900,000 - 2,250,000
56 Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 8,504,000 32,315,200 - 38,268,000
57 Nguyễn Thái Học - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 720,000 2,736,000 - 3,240,000
58 Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 909,000 3,454,200 - 4,090,500
59 Nguyễn Thị Định - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 652,500 2,479,500 - 2,936,250
60 Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
61 Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 720,000 2,736,000 - 3,240,000
62 Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ) - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 620,000 2,356,000 - 2,790,000
63 Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) - Thị trấn Ea Knốp, Huyện Ea Kar 1,668,000 6,338,400 - 7,506,000
64 Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 800,000 3,040,000 - 3,600,000
65 Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 960,000 3,648,000 - 4,320,000
66 Phan Bội Châu - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 645,000 2,451,000 - 2,902,500
67 Phan Chu Trinh - Thị trấn Ea Knốp, Huyện Ea Kar 600,000 2,280,000 - 2,700,000
68 Quang Trung - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 5,653,300 21,482,540 - 25,439,850
69 Quốc lộ 26 - Xã Cư Huê, Huyện Ea Kar 2,880,000 10,944,000 - 12,960,000
70 Quốc lộ 26 - Xã Ea Kmút, Huyện Ea Kar 2,880,000 10,944,000 - 12,960,000
71 Quốc lộ 26 - Xã Ea Tih, Huyện Ea Kar 957,600 3,638,880 - 4,309,200
72 Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar, Huyện Ea Kar 1,990,000 7,562,000 - 8,955,000
73 Tỉnh lộ 19A - Xã Cư Huê, Huyện Ea Kar 575,000 2,185,000 - 2,587,500
74 Tỉnh lộ 19A - Xã Xuân Phú, Huyện Ea Kar 686,700 2,609,460 - 3,090,150
75 Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) - Thị trấn Ea Knốp, Huyện Ea Kar 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
76 Trần Bình Trọng - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
77 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
78 Trần Huy Liệu - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 720,000 2,736,000 - 3,240,000
79 Trần Huy Liệu - Xã Cư Ni, Huyện Ea Kar 720,000 2,736,000 - 3,240,000
80 Trần Kiên - Thị trấn Ea Knốp, Huyện Ea Kar 500,000 1,900,000 - 2,250,000
81 Trần Nhân Tông - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 800,000 3,040,000 - 3,600,000
82 Trần Phú - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 2,181,200 8,288,560 - 9,815,400
83 Trần Quang Khải - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 726,600 2,761,080 - 3,269,700
84 Trần Thánh Tông - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
85 Võ Thị Sáu - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 600,000 2,280,000 - 2,700,000
86 Y Ngông - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
87 Y Thuyên Ksơr - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 853,300 3,242,540 - 3,839,850
88 Đinh Núp - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
89 Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ea Knốp, Huyện Ea Kar 648,000 2,462,400 - 2,916,000
90 Đường 13/9 - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
91 Đường 13/9 - Xã Ea Kmút, Huyện Ea Kar 768,000 2,918,400 - 3,456,000
92 Đường 720 B (Ngô Gia Tự) - Xã Cư Ni, Huyện Ea Kar 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
93 Đường chợ phía Đông - Thị trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
94 Đường D10 - Xã Ea Ô, Huyện Ea Kar 500,000 1,900,000 - 2,250,000
95 Đường liên thôn - Xã Cư Ni, Huyện Ea Kar 1,080,000 4,104,000 - 4,860,000
96 Đường liên thôn đi Ninh Thanh - Xã Ea Kmút, Huyện Ea Kar 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
97 Đường liên thôn đi Tứ Lộc - Xã Cư Huê, Huyện Ea Kar 1,336,400 5,078,320 - 6,013,800
98 Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni, Huyện Ea Kar 2,430,000 9,234,000 - 10,935,000
99 Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Ea Ô, Huyện Ea Kar 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
100 Đường liên xã Cư Ni - Ea Păl - Xã Cư Ni, Huyện Ea Kar 668,600 2,540,680 - 3,008,700
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 6/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024