Thống kê giá đất tại Đăk Nông

Thống kê giá đất ở đôi thị, đất ở nông thôn, Đất SX-KD tại Đăk Nông
Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Gia Nghĩa3,528,300500,00048,104,00013,407,540 - 15,877,350
2Huyện Krông Nô1,739,400500,0009,000,0006,609,720 - 7,827,300
3Huyện Đắk Mil1,528,700500,0009,000,0005,809,060 - 6,879,150
4Huyện Đắk Song1,401,900500,0007,000,0005,327,220 - 6,308,550
5Huyện Đắk R’Lấp1,348,600500,0007,000,0005,124,680 - 6,068,700
6Huyện Đắk GLong1,224,400510,0003,000,0004,652,720 - 5,509,800
7Huyện Tuy Đức1,027,100500,0002,900,0003,902,980 - 4,621,950
8Huyện Cư Jút1,010,400500,0003,220,0003,839,520 - 4,546,800

Giá đất các tuyến đường tại Đăk Nông

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Các trục đường chính - Xã Nam Dong, Huyện Cư Jút 1,276,700 4,851,460 - 5,745,150
2 Quốc lộ 14 - Xã Tâm Thắng, Huyện Cư Jút 2,160,000 8,208,000 - 9,720,000
3 Quốc lộ 14 - Xã Trúc Sơn, Huyện Cư Jút 871,200 3,310,560 - 3,920,400
4 Trục đường chính (đường nhựa) - Xã Ea Pô, Huyện Cư Jút 720,000 2,736,000 - 3,240,000
5 Trục đường chính (Đường nhựa) - Xã Đắk Wil, Huyện Cư Jút 593,300 2,254,540 - 2,669,850
6 Trục đường chính - Xã Đắk Drông, Huyện Cư Jút 596,300 2,265,940 - 2,683,350
7 Xã Nam Dong, Huyện Cư Jút 950,800 3,613,040 - 4,278,600
8 Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn - Xã Nam Dong, Huyện Cư Jút 566,700 2,153,460 - 2,550,150
9 Đường Buôn Nui - Xã Tâm Thắng, Huyện Cư Jút 600,000 2,280,000 - 2,700,000
10 Đường sinh thái - Xã Tâm Thắng, Huyện Cư Jút 567,000 2,154,600 - 2,551,500
11 Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng - Xã Tâm Thắng, Huyện Cư Jút 630,000 2,394,000 - 2,835,000
12 Đường thôn 6 - Xã Tâm Thắng, Huyện Cư Jút 567,000 2,154,600 - 2,551,500
13 Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính - Xã Nam Dong, Huyện Cư Jút 598,500 2,274,300 - 2,693,250
14 Đường vào khu dân cư thôn 3 - Xã Nam Dong, Huyện Cư Jút 870,000 3,306,000 - 3,915,000
15 Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng - Xã Tâm Thắng, Huyện Cư Jút 600,000 2,280,000 - 2,700,000
16 Đường vào UBND xã mới - Xã Nam Dong, Huyện Cư Jút 630,000 2,394,000 - 2,835,000
17 Đường đi buôn Tia - Xã Nam Dong, Huyện Cư Jút 720,000 2,736,000 - 3,240,000
18 Đường đi Nam Dong - Xã Tâm Thắng, Huyện Cư Jút 906,700 3,445,460 - 4,080,150
19 Đường đi Thác Drayling (thôn 2) - Xã Nam Dong, Huyện Cư Jút 680,000 2,584,000 - 3,060,000
20 Đường đi thôn 12 - Xã Nam Dong, Huyện Cư Jút 623,200 2,368,160 - 2,804,400
21 Đường đi thôn 16 - Xã Nam Dong, Huyện Cư Jút 560,000 2,128,000 - 2,520,000
22 Đường đi thôn Thanh Xuân - Xã Ea Pô, Huyện Cư Jút 500,000 1,900,000 - 2,250,000
23 Đường đi xã Tâm Thắng - Xã Nam Dong, Huyện Cư Jút 2,008,000 7,630,400 - 9,036,000
24 Đường đi xã Đắk Wil - Xã Nam Dong, Huyện Cư Jút 1,022,000 3,883,600 - 4,599,000
25 Đường đi Đắk Drông (A) - Xã Nam Dong, Huyện Cư Jút 1,280,000 4,864,000 - 5,760,000
26 Đường đi Đắk Drông (B) - Xã Nam Dong, Huyện Cư Jút 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
27 Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung, Huyện Krông Nô 623,300 2,368,540 - 2,804,850
28 Khu vực ba tầng - Xã Nâm Nung, Huyện Krông Nô 530,000 2,014,000 - 2,385,000
29 Quốc lộ 28 - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 1,760,000 6,688,000 - 7,920,000
30 Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 938,900 3,567,820 - 4,225,050
31 Đường An Dương Vương - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 2,520,000 9,576,000 - 11,340,000
32 Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 1,920,000 7,296,000 - 8,640,000
33 Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 1,560,000 5,928,000 - 7,020,000
34 Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 1,750,900 6,653,420 - 7,879,050
35 Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 5,880,000 22,344,000 - 26,460,000
36 Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 2,520,000 9,576,000 - 11,340,000
37 Đường N7 - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 2,604,000 9,895,200 - 11,718,000
38 Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô , Huyện Krông Nô 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
39 Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 720,000 2,736,000 - 3,240,000
40 Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 5,440,000 20,672,000 - 24,480,000
41 Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 2,520,000 9,576,000 - 11,340,000
42 Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 720,000 2,736,000 - 3,240,000
43 Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà, Huyện Krông Nô 635,000 2,413,000 - 2,857,500
44 Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân, Huyện Krông Nô 930,000 3,534,000 - 4,185,000
45 Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 2,520,000 9,576,000 - 11,340,000
46 Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 1,176,000 4,468,800 - 5,292,000
47 Đường Quang Trung - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 2,304,000 8,755,200 - 10,368,000
48 Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà, Huyện Krông Nô 1,694,100 6,437,580 - 7,623,450
49 Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú, Huyện Krông Nô 543,300 2,064,540 - 2,444,850
50 Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr, Huyện Krông Nô 582,200 2,212,360 - 2,619,900
51 Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô , Huyện Krông Nô 1,677,600 6,374,880 - 7,549,200
52 Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Nang , Huyện Krông Nô 600,000 2,280,000 - 2,700,000
53 Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân, Huyện Krông Nô 789,200 2,998,960 - 3,551,400
54 Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên, Huyện Krông Nô 720,000 2,736,000 - 3,240,000
55 Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 2,880,000 10,944,000 - 12,960,000
56 Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 1,176,000 4,468,800 - 5,292,000
57 Đường Trần Phú - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 4,704,000 17,875,200 - 21,168,000
58 Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà, Huyện Krông Nô 1,123,300 4,268,540 - 5,054,850
59 Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung, Huyện Krông Nô 800,000 3,040,000 - 3,600,000
60 Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 2,268,000 8,618,400 - 10,206,000
61 Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 1,176,000 4,468,800 - 5,292,000
62 Đường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 960,000 3,648,000 - 4,320,000
63 Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô , Huyện Krông Nô 972,000 3,693,600 - 4,374,000
64 Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô , Huyện Krông Nô 600,000 2,280,000 - 2,700,000
65 Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành, Huyện Krông Nô 500,000 1,900,000 - 2,250,000
66 Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân, Huyện Krông Nô 600,000 2,280,000 - 2,700,000
67 Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà, Huyện Krông Nô 663,300 2,520,540 - 2,984,850
68 Đường đi Đắk Hợp - Xã Nam Xuân, Huyện Krông Nô 500,000 1,900,000 - 2,250,000
69 Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 560,000 2,128,000 - 2,520,000
70 Đường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
71 Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm, Huyện Krông Nô 659,300 2,505,340 - 2,966,850
72 Quốc lộ 14 C - Xã Quảng Trực, Huyện Tuy Đức 500,000 1,900,000 - 2,250,000
73 Tỉnh lộ 681 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So, Huyện Tuy Đức 1,476,000 5,608,800 - 6,642,000
74 Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Quảng Tân, Huyện Tuy Đức 600,000 2,280,000 - 2,700,000
75 Tỉnh lộ 681 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So, Huyện Tuy Đức 1,645,100 6,251,380 - 7,402,950
76 Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tâm, Huyện Tuy Đức 600,000 2,280,000 - 2,700,000
77 Tỉnh lộ 681 - Xã Quảng Tân, Huyện Tuy Đức 600,000 2,280,000 - 2,700,000
78 Tỉnh lộ 681 - Xã Đắk Búk So, Huyện Tuy Đức 960,000 3,648,000 - 4,320,000
79 Tỉnh lộ 686 (Tà luy âm) - Xã Đắk Búk So, Huyện Tuy Đức 866,700 3,293,460 - 3,900,150
80 Tỉnh lộ 686 (Tà luy dương) - Xã Đắk Búk So, Huyện Tuy Đức 881,800 3,350,840 - 3,968,100
81 Đường Liên Bon - Xã Quảng Trực, Huyện Tuy Đức 500,000 1,900,000 - 2,250,000
82 Đường liên xã - Xã Quảng Tân, Huyện Tuy Đức 600,000 2,280,000 - 2,700,000
83 Đường liên xã - Xã Đắk Búk So, Huyện Tuy Đức 600,000 2,280,000 - 2,700,000
84 Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm - Xã Đắk Ngo, Huyện Tuy Đức 500,000 1,900,000 - 2,250,000
85 Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính - Xã Đắk Búk So, Huyện Tuy Đức 555,000 2,109,000 - 2,497,500
86 Đường đi bệnh viện - Xã Đắk Búk So, Huyện Tuy Đức 678,900 2,579,820 - 3,055,050
87 Khu dân cư thôn 1 Đắk Nang - Xã Đắk Som, Huyện Đắk GLong 612,000 2,325,600 - 2,754,000
88 Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Đắk Ha, Huyện Đắk GLong 630,000 2,394,000 - 2,835,000
89 Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Đắk Ha, Huyện Đắk GLong 840,000 3,192,000 - 3,780,000
90 Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha, Huyện Đắk GLong 1,078,200 4,097,160 - 4,851,900
91 Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê, Huyện Đắk GLong 844,000 3,207,200 - 3,798,000
92 Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê, Huyện Đắk GLong 1,067,500 4,056,500 - 4,803,750
93 Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som, Huyện Đắk GLong 612,000 2,325,600 - 2,754,000
94 Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn, Huyện Đắk GLong 1,641,000 6,235,800 - 7,384,500
95 Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê, Huyện Đắk GLong 1,973,700 7,500,060 - 8,881,650
96 Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa, Huyện Đắk GLong 624,000 2,371,200 - 2,808,000
97 Đường số 2 (đường 33 mét, trọn đường) - Xã Quảng Khê, Huyện Đắk GLong 720,000 2,736,000 - 3,240,000
98 Đường số 8 (đường 45 mét, trọn đường) - Xã Quảng Khê, Huyện Đắk GLong 720,000 2,736,000 - 3,240,000
99 Đường vào Bệnh viện huyện - Xã Quảng Khê, Huyện Đắk GLong 621,000 2,359,800 - 2,794,500
100 Đường vào nhà ông Đông (Tà luy dương) - Xã Đắk Som, Huyện Đắk GLong 648,000 2,462,400 - 2,916,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 9/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024