Thống kê giá đất tại Điện Biên

Thống kê giá đất ở đôi thị, đất ở nông thôn, Đất SX-KD tại Điện Biên
Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Điện Biên Phủ5,645,600525,00032,000,00021,453,280 - 25,405,200
2Huyện Tuần Giáo2,701,300500,00014,000,00010,264,940 - 12,155,850
3Huyện Điện Biên2,233,700500,0009,500,0008,488,060 - 10,051,650
4Huyện Mường Ảng 1,969,700520,0006,300,0007,484,860 - 8,863,650
5Huyện Tủa Chùa1,541,400500,0003,500,0005,857,320 - 6,936,300
6Huyện Mường Nhé 1,431,300500,0003,500,0005,438,940 - 6,440,850
7Huyện Mường Chà1,332,000520,0003,000,0005,061,600 - 5,994,000
8Huyện Điện Biên Đông1,320,800500,0004,000,0005,019,040 - 5,943,600
9Thị xã Mường Lay782,900504,0002,500,0002,975,020 - 3,523,050
10Huyện Nậm Pồ596,000520,000700,0002,264,800 - 2,682,000

Giá đất các tuyến đường tại Điện Biên

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Thị trấn Mường Ảng, Huyện Mường Ảng 1,722,500 6,545,500 - 7,751,250
2 Xã Ẳng Cang, Huyện Mường Ảng 630,000 2,394,000 - 2,835,000
3 Xã Ẳng Nưa, Huyện Mường Ảng 540,000 2,052,000 - 2,430,000
4 Xã Búng Lao, Huyện Mường Ảng 684,400 2,600,720 - 3,079,800
5 Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng, Huyện Mường Ảng 2,836,500 10,778,700 - 12,764,250
6 Đoạn QL 279 - Xã Ẳng Tở, Huyện Mường Ảng 666,700 2,533,460 - 3,000,150
7 Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng, Huyện Mường Ảng 3,152,400 11,979,120 - 14,185,800
8 Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng, Huyện Mường Ảng 1,166,700 4,433,460 - 5,250,150
9 Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở, Huyện Mường Ảng 750,000 2,850,000 - 3,375,000
10 Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao, Huyện Mường Ảng 2,283,300 8,676,540 - 10,274,850
11 Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng, Huyện Mường Ảng 3,833,300 14,566,540 - 17,249,850
12 Đoạn đường đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng, Huyện Mường Ảng 2,166,700 8,233,460 - 9,750,150
13 Đường QL 279 - Xã Ngối Cáy, Huyện Mường Ảng 600,000 2,280,000 - 2,700,000
14 Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng, Huyện Mường Ảng 3,611,100 13,722,180 - 16,249,950
15 Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà, Huyện Mường Chà 1,433,300 5,446,540 - 6,449,850
16 Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà, Huyện Mường Chà 520,000 1,976,000 - 2,340,000
17 Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà, Huyện Mường Chà 525,000 1,995,000 - 2,362,500
18 Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé, Huyện Mường Nhé 1,540,300 5,853,140 - 6,931,350
19 Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé, Huyện Mường Nhé 1,055,600 4,011,280 - 4,750,200
20 Xã Chà Cang, Huyện Nậm Pồ 520,000 1,976,000 - 2,340,000
21 Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang, Huyện Nậm Pồ 600,000 2,280,000 - 2,700,000
22 Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ, Huyện Nậm Pồ 630,000 2,394,000 - 2,835,000
23 Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang, Huyện Nậm Pồ 600,000 2,280,000 - 2,700,000
24 Huyện Tủa Chùa, Huyện Tủa Chùa 550,000 2,090,000 - 2,475,000
25 Đoạn 1 - Xã Mường Báng, Huyện Tủa Chùa 2,083,800 7,918,440 - 9,377,100
26 Đoạn 1 - Đường số 1, Huyện Tủa Chùa 2,916,700 11,083,460 - 13,125,150
27 Đoạn 1 - Đường số 2, Huyện Tủa Chùa 2,916,700 11,083,460 - 13,125,150
28 Đoạn 1 - Đường số 4, Huyện Tủa Chùa 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
29 Đoạn 2 - Xã Mường Báng, Huyện Tủa Chùa 833,300 3,166,540 - 3,749,850
30 Đoạn 2 - Đường số 1, Huyện Tủa Chùa 2,500,000 9,500,000 - 11,250,000
31 Đoạn 2 - Đường số 2, Huyện Tủa Chùa 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
32 Đoạn 2 - Đường số 4, Huyện Tủa Chùa 1,333,300 5,066,540 - 5,999,850
33 Đoạn 3 - Xã Mường Báng, Huyện Tủa Chùa 1,666,700 6,333,460 - 7,500,150
34 Đoạn 3 - Đường số 1, Huyện Tủa Chùa 2,083,300 7,916,540 - 9,374,850
35 Đoạn 4 - Xã Mường Báng, Huyện Tủa Chùa 666,700 2,533,460 - 3,000,150
36 Đoạn 4 - Đường số 1, Huyện Tủa Chùa 1,250,000 4,750,000 - 5,625,000
37 Đoạn 5 - Xã Mường Báng, Huyện Tủa Chùa 833,300 3,166,540 - 3,749,850
38 Đoạn 5 - Đường số 1, Huyện Tủa Chùa 666,700 2,533,460 - 3,000,150
39 Đoạn 6 - Xã Mường Báng, Huyện Tủa Chùa 600,000 2,280,000 - 2,700,000
40 Đoạn 7 - Xã Mường Báng, Huyện Tủa Chùa 600,000 2,280,000 - 2,700,000
41 Đường số 10, Huyện Tủa Chùa 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
42 Đường số 11, Huyện Tủa Chùa 1,083,300 4,116,540 - 4,874,850
43 Đường số 12, Huyện Tủa Chùa 2,083,300 7,916,540 - 9,374,850
44 Đường số 13, Huyện Tủa Chùa 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
45 Đường số 14, Huyện Tủa Chùa 1,083,300 4,116,540 - 4,874,850
46 Đường số 15, Huyện Tủa Chùa 630,000 2,394,000 - 2,835,000
47 Đường số 3 - Đường số 3, Huyện Tủa Chùa 1,666,700 6,333,460 - 7,500,150
48 Đường số 5, Huyện Tủa Chùa 2,083,300 7,916,540 - 9,374,850
49 Đường số 6, Huyện Tủa Chùa 2,083,300 7,916,540 - 9,374,850
50 Đường số 7, Huyện Tủa Chùa 1,250,000 4,750,000 - 5,625,000
51 Đường số 8, Huyện Tủa Chùa 666,700 2,533,460 - 3,000,150
52 Đường số 9, Huyện Tủa Chùa 630,000 2,394,000 - 2,835,000
53 Quốc lộ 279 - Xã Chiềng Sinh, Huyện Tuần Giáo 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
54 Quốc lộ 279 - Xã Chiềng Đông, Huyện Tuần Giáo 1,250,000 4,750,000 - 5,625,000
55 Quốc lộ 6A - Xã Quài Cang, Huyện Tuần Giáo 1,458,300 5,541,540 - 6,562,350
56 Quốc lộ 6A đi Hà Nội - Xã Quài Tở, Huyện Tuần Giáo 2,350,000 8,930,000 - 10,575,000
57 Từ đường QL 279 rẽ sang Sơn Thủy - Thị trấn Tuần Giáo, Huyện Tuần Giáo 1,462,000 5,555,600 - 6,579,000
58 Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo, Huyện Tuần Giáo 1,315,800 5,000,040 - 5,921,100
59 Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả - Thị trấn Tuần Giáo, Huyện Tuần Giáo 2,472,500 9,395,500 - 11,126,250
60 Xã Mùn Chung, Huyện Tuần Giáo 806,700 3,065,460 - 3,630,150
61 Xã Mường Mùn, Huyện Tuần Giáo 856,300 3,253,940 - 3,853,350
62 Xã Nà Sáy, Huyện Tuần Giáo 500,000 1,900,000 - 2,250,000
63 Xã Quài Nưa, Huyện Tuần Giáo 1,125,000 4,275,000 - 5,062,500
64 Xã Rạng Đông, Huyện Tuần Giáo 500,000 1,900,000 - 2,250,000
65 Xã Tỏa Tình, Huyện Tuần Giáo 500,000 1,900,000 - 2,250,000
66 Đoạn đường QL 279 - Thị trấn Tuần Giáo, Huyện Tuần Giáo 6,142,900 23,343,020 - 27,643,050
67 Đường nội thị - Thị trấn Tuần Giáo, Huyện Tuần Giáo 1,349,600 5,128,480 - 6,073,200
68 Đường QL 6A - Thị trấn Tuần Giáo, Huyện Tuần Giáo 7,740,000 29,412,000 - 34,830,000
69 Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 4,583,300 17,416,540 - 20,624,850
70 Khu dân cư mới Bom La - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 3,577,800 13,595,640 - 16,100,100
71 Khu ngã ba Noong Cống - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 550,000 2,090,000 - 2,475,000
72 Khu ngã tư Tiến Thanh - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 1,666,700 6,333,460 - 7,500,150
73 Khu trung tâm ngã tư C4 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 2,500,000 9,500,000 - 11,250,000
74 Khu trung tâm xã - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 1,333,300 5,066,540 - 5,999,850
75 Khu trung tâm xã - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 1,333,300 5,066,540 - 5,999,850
76 Khu Trung tâm xã - Xã Mường Phăng - Xã vùng ngoài, Huyện Điện Biên 550,000 2,090,000 - 2,475,000
77 Khu vực trung tâm huyện Lỵ Pú Tửu, Huyện Điện Biên 916,700 3,483,460 - 4,125,150
78 Ngã ba Trung đoàn 741 - Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 1,083,300 4,116,540 - 4,874,850
79 QL 12 - Xã Hua Thanh - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 630,000 2,394,000 - 2,835,000
80 QL 12 - Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
81 QL 12 kéo dài - Xã Thanh Chăn - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 1,791,700 6,808,460 - 8,062,650
82 QL 279 - Xã Nà Nhạn - Xã vùng ngoài, Huyện Điện Biên 625,000 2,375,000 - 2,812,500
83 QL 279 - Xã Nà Tấu - Xã vùng ngoài, Huyện Điện Biên 2,500,000 9,500,000 - 11,250,000
84 QL 279 - Xã Pom Lót - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 2,483,300 9,436,540 - 11,174,850
85 QL 279 - Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 2,833,300 10,766,540 - 12,749,850
86 QL 279 - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 5,694,400 21,638,720 - 25,624,800
87 QL 279C - Xã Phu Luông - Xã vùng ngoài, Huyện Điện Biên 500,000 1,900,000 - 2,250,000
88 QL12 - Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 2,083,300 7,916,540 - 9,374,850
89 QL279C - Xã Mường Nhà - Xã vùng ngoài, Huyện Điện Biên 775,000 2,945,000 - 3,487,500
90 Quốc lộ 12 kéo dài - Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
91 Quốc lộ 279 - Xã Noong Hẹt - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 6,895,800 26,204,040 - 31,031,100
92 Xã Nà Tấu - Xã vùng ngoài, Huyện Điện Biên 3,333,300 12,666,540 - 14,999,850
93 Xã Thanh An - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
94 Xã Thanh Hưng - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 600,000 2,280,000 - 2,700,000
95 Xã Thanh Luông - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 692,500 2,631,500 - 3,116,250
96 Xã Thanh Nưa - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 600,000 2,280,000 - 2,700,000
97 Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 585,000 2,223,000 - 2,632,500
98 Xã Thanh Yên - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 666,700 2,533,460 - 3,000,150
99 Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòn, Huyện Điện Biên 666,700 2,533,460 - 3,000,150
100 Đường bê tông vào Trung tâm huyện - Xã Thanh Xương - Xã vùng lòng chảo, Huyện Điện Biên 630,000 2,394,000 - 2,835,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 6/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024