Thống kê giá đất tại Đồng Nai

Thống kê giá đất ở đôi thị, đất ở nông thôn, Đất SX-KD tại Đồng Nai - Biên Hoà
Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Biên Hòa15,609,2001,080,00040,000,00059,314,960 - 70,241,400
2Huyện Long Thành 6,023,900960,00026,000,00022,890,820 - 27,107,550
3Huyện Nhơn Trạch4,570,800780,00012,000,00017,369,040 - 20,568,600
4Huyện Trảng Bom4,135,800720,00017,000,00015,716,040 - 18,611,100
5Huyện Thống Nhất 2,999,500700,0008,000,00011,398,100 - 13,497,750
6Thành phố Long Khánh2,428,900660,00015,000,0009,229,820 - 10,930,050
7Huyện Vĩnh Cửu2,314,800500,00011,000,0008,796,240 - 10,416,600
8Huyện Định Quán1,674,800500,0007,300,0006,364,240 - 7,536,600
9Huyện Tân Phú1,515,500500,0007,500,0005,758,900 - 6,819,750
10Huyện Cẩm Mỹ 1,422,900720,0003,500,0005,407,020 - 6,403,050
11Huyện Xuân Lộc1,359,300540,0004,000,0005,165,340 - 6,116,850

Giá đất các tuyến đường tại Đồng Nai - Biên Hoà

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Hương lộ 10 , Huyện Long Thành 3,143,300 11,944,540 - 14,144,850
2 Hương lộ 12 , Huyện Long Thành 3,910,000 14,858,000 - 17,595,000
3 Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An , Huyện Long Thành 3,220,000 12,236,000 - 14,490,000
4 Hương lộ 21 , Huyện Long Thành 3,450,000 13,110,000 - 15,525,000
5 Khu công nghiệp An Phước, Huyện Long Thành 960,000 3,648,000 - 4,320,000
6 Khu công nghiệp Gò Dầu, Huyện Long Thành 1,380,000 5,244,000 - 6,210,000
7 Khu công nghiệp Lộc An - Bình Sơn, Huyện Long Thành 1,380,000 5,244,000 - 6,210,000
8 Khu công nghiệp Long Thành, Huyện Long Thành 1,360,000 5,168,000 - 6,120,000
9 Quốc lộ 51, Huyện Long Thành 6,254,700 23,767,860 - 28,146,150
10 Đường 25B (qua xã Long An) , Huyện Long Thành 6,210,000 23,598,000 - 27,945,000
11 Đường Bưng Môn qua xã Long An , Huyện Long Thành 4,370,000 16,606,000 - 19,665,000
12 Đường Cầu Xéo - Lộc An , Huyện Long Thành 3,910,000 14,858,000 - 17,595,000
13 Đường Chu Văn An , Huyện Long Thành 10,733,300 40,786,540 - 48,299,850
14 Đường Hà Huy Giáp , Huyện Long Thành 8,433,300 32,046,540 - 37,949,850
15 Đường Hai Bà Trưng , Huyện Long Thành 11,500,000 43,700,000 - 51,750,000
16 Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) , Huyện Long Thành 11,500,000 43,700,000 - 51,750,000
17 Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ), Huyện Long Thành 6,900,000 26,220,000 - 31,050,000
18 Đường Hoàng Minh Châu , Huyện Long Thành 4,753,300 18,062,540 - 21,389,850
19 Đường Hoàng Tam Kỳ , Huyện Long Thành 3,526,700 13,401,460 - 15,870,150
20 Đường Huỳnh Văn Lũy , Huyện Long Thành 4,600,000 17,480,000 - 20,700,000
21 Đường Khu công nghiệp Long Đức , Huyện Long Thành 4,600,000 17,480,000 - 20,700,000
22 Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ), Huyện Long Thành 16,675,000 63,365,000 - 75,037,500
23 Đường Lê Hồng Phong , Huyện Long Thành 9,200,000 34,960,000 - 41,400,000
24 Đường Lê Lai , Huyện Long Thành 4,753,300 18,062,540 - 21,389,850
25 Đường Lê Quang Định, Huyện Long Thành 6,976,700 26,511,460 - 31,395,150
26 Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) , Huyện Long Thành 5,520,000 20,976,000 - 24,840,000
27 Đường Lê Thánh Tôn , Huyện Long Thành 4,753,300 18,062,540 - 21,389,850
28 Đường Lê Đại Hành , Huyện Long Thành 4,753,300 18,062,540 - 21,389,850
29 Đường liên ấp 7 - ấp 8 , Huyện Long Thành 2,760,000 10,488,000 - 12,420,000
30 Đường liên xã An Phước - Tam An , Huyện Long Thành 3,910,000 14,858,000 - 17,595,000
31 Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành , Huyện Long Thành 5,520,000 20,976,000 - 24,840,000
32 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An , Huyện Long Thành 3,526,700 13,401,460 - 15,870,150
33 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức , Huyện Long Thành 3,603,300 13,692,540 - 16,214,850
34 Đường Lý Nam Đế , Huyện Long Thành 4,600,000 17,480,000 - 20,700,000
35 Đường Lý Thái Tổ , Huyện Long Thành 9,200,000 34,960,000 - 41,400,000
36 Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định), Huyện Long Thành 6,900,000 26,220,000 - 31,050,000
37 Đường Ngô Hà Thành , Huyện Long Thành 4,753,300 18,062,540 - 21,389,850
38 Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) , Huyện Long Thành 4,753,300 18,062,540 - 21,389,850
39 Đường Ngô Quyền , Huyện Long Thành 10,733,300 40,786,540 - 48,299,850
40 Đường Nguyễn An Ninh , Huyện Long Thành 9,200,000 34,960,000 - 41,400,000
41 Đường Nguyễn Hải , Huyện Long Thành 3,910,000 14,858,000 - 17,595,000
42 Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) , Huyện Long Thành 4,753,300 18,062,540 - 21,389,850
43 Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành), Huyện Long Thành 4,753,300 18,062,540 - 21,389,850
44 Đường Nguyễn Hữu Cảnh , Huyện Long Thành 9,200,000 34,960,000 - 41,400,000
45 Đường Nguyễn Thị Minh Khai , Huyện Long Thành 9,200,000 34,960,000 - 41,400,000
46 Đường Nguyễn Trung Trực , Huyện Long Thành 4,753,300 18,062,540 - 21,389,850
47 Đường Nguyễn Văn Cừ , Huyện Long Thành 8,433,300 32,046,540 - 37,949,850
48 Đường Nguyễn Văn Ký , Huyện Long Thành 4,600,000 17,480,000 - 20,700,000
49 Đường Nguyễn Văn Trị, Huyện Long Thành 7,360,000 27,968,000 - 33,120,000
50 Đường Nguyễn Văn Trỗi , Huyện Long Thành 4,753,300 18,062,540 - 21,389,850
51 Đường Nguyễn Đình Chiểu , Huyện Long Thành 10,733,300 40,786,540 - 48,299,850
52 Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ , Huyện Long Thành 3,680,000 13,984,000 - 16,560,000
53 Đường Phạm Văn Đồng, Huyện Long Thành 8,816,700 33,503,460 - 39,675,150
54 Đường Phan Bội Châu , Huyện Long Thành 6,670,000 25,346,000 - 30,015,000
55 Đường Phan Chu Trinh , Huyện Long Thành 5,520,000 20,976,000 - 24,840,000
56 Đường Phùng Hưng , Huyện Long Thành 7,666,700 29,133,460 - 34,500,150
57 Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức , Huyện Long Thành 2,990,000 11,362,000 - 13,455,000
58 Đường Suối Le , Huyện Long Thành 2,070,000 7,866,000 - 9,315,000
59 Đường Tạ Uyên , Huyện Long Thành 7,590,000 28,842,000 - 34,155,000
60 Đường tỉnh 769 , Huyện Long Thành 4,778,900 18,159,820 - 21,505,050
61 Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu), Huyện Long Thành 8,050,000 30,590,000 - 36,225,000
62 Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) , Huyện Long Thành 7,666,700 29,133,460 - 34,500,150
63 Đường Trần Nhân Tông , Huyện Long Thành 4,753,300 18,062,540 - 21,389,850
64 Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) , Huyện Long Thành 4,753,300 18,062,540 - 21,389,850
65 Đường Trần Phú , Huyện Long Thành 9,200,000 34,960,000 - 41,400,000
66 Đường Trần Quang Diệu , Huyện Long Thành 3,948,300 15,003,540 - 17,767,350
67 Đường Trần Quang Khải , Huyện Long Thành 5,520,000 20,976,000 - 24,840,000
68 Đường Trần Quốc Toản , Huyện Long Thành 6,210,000 23,598,000 - 27,945,000
69 Đường Trần Thượng Xuyên , Huyện Long Thành 9,200,000 34,960,000 - 41,400,000
70 Đường Trần Văn Ơn , Huyện Long Thành 5,290,000 20,102,000 - 23,805,000
71 Đường Trần Văn Trà , Huyện Long Thành 7,360,000 27,968,000 - 33,120,000
72 Đường Trịnh Văn Dục , Huyện Long Thành 4,753,300 18,062,540 - 21,389,850
73 Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ), Huyện Long Thành 7,896,700 30,007,460 - 35,535,150
74 Đường vào Cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) , Huyện Long Thành 5,980,000 22,724,000 - 26,910,000
75 Đường vào Khu dân cư Suối Quýt , Huyện Long Thành 2,300,000 8,740,000 - 10,350,000
76 Đường vào Khu khai thác đá xã Long An , Huyện Long Thành 4,600,000 17,480,000 - 20,700,000
77 Đường vào Nhà thờ Văn Hải, Huyện Long Thành 10,733,300 40,786,540 - 48,299,850
78 Đường vào UBND xã Bàu Cạn , Huyện Long Thành 3,852,500 14,639,500 - 17,336,250
79 Đường vào UBND xã Phước Bình , Huyện Long Thành 3,910,000 14,858,000 - 17,595,000
80 Đường vào UBND xã Tân Hiệp , Huyện Long Thành 4,063,300 15,440,540 - 18,284,850
81 Đường Võ Thị Sáu , Huyện Long Thành 6,900,000 26,220,000 - 31,050,000
82 Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành , Huyện Long Thành 6,900,000 26,220,000 - 31,050,000
83 Đường Võ Văn Tần , Huyện Long Thành 9,200,000 34,960,000 - 41,400,000
84 Đường Vũ Hồng Phô , Huyện Long Thành 4,753,300 18,062,540 - 21,389,850
85 Đường Đinh Bộ Lĩnh, Huyện Long Thành 6,235,600 23,695,280 - 28,060,200
86 Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), Huyện Định Quán 1,433,300 5,446,540 - 6,449,850
87 Phía bên chợ Phú Lợi - Đường ngã 4 km-115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), Huyện Định Quán 1,080,000 4,104,000 - 4,860,000
88 Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), Huyện Định Quán 1,333,300 5,066,540 - 5,999,850
89 Phía bên chợ Phú Vinh - Đường ngã 4 km-115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh), Huyện Định Quán 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
90 Phía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa), Huyện Định Quán 520,000 1,976,000 - 2,340,000
91 Phía rẽ trái từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa), Huyện Định Quán 500,000 1,900,000 - 2,250,000
92 Quốc lộ 20, Huyện Định Quán 2,135,100 8,113,380 - 9,607,950
93 Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) , Huyện Định Quán 600,000 2,280,000 - 2,700,000
94 Đường 101 (xã La Ngà) , Huyện Định Quán 550,000 2,090,000 - 2,475,000
95 Đường 101B (xã La Ngà) , Huyện Định Quán 590,000 2,242,000 - 2,655,000
96 Đường 104 (xã Phú Ngọc) , Huyện Định Quán 500,000 1,900,000 - 2,250,000
97 Đường 107 (xã Ngọc Định) , Huyện Định Quán 600,000 2,280,000 - 2,700,000
98 Đường 118 (xã Phú Vinh) , Huyện Định Quán 626,700 2,381,460 - 2,820,150
99 Đường 120 (xã Phú Tân) , Huyện Định Quán 500,000 1,900,000 - 2,250,000
100 Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh) , Huyện Định Quán 820,000 3,116,000 - 3,690,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 6/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024