Thống kê giá đất tại Đồng Tháp

Thống kê giá đất ở đôi thị, đất ở nông thôn, Đất SX-KD tại
Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành Phố Sa Đéc3,334,700500,00022,500,00012,671,860 - 15,006,150
2Thành phố Cao Lãnh3,081,600500,00032,000,00011,710,080 - 13,867,200
3Thị xã Hồng Ngự2,216,300500,00012,600,0008,421,940 - 9,973,350
4Huyện Tháp Mười1,829,600500,00011,000,0006,952,480 - 8,233,200
5Huyện Lấp Vò1,820,600500,00011,000,0006,918,280 - 8,192,700
6Huyện Thanh Bình1,717,800500,0009,000,0006,527,640 - 7,730,100
7Huyện Hồng Ngự1,390,500500,0004,000,0005,283,900 - 6,257,250
8Huyện Cao Lãnh1,360,800500,0007,200,0005,171,040 - 6,123,600
9Huyện Tam Nông1,347,400500,0007,500,0005,120,120 - 6,063,300
10Huyện Châu Thành1,339,100500,0004,500,0005,088,580 - 6,025,950
11Huyện Lai Vung1,316,700500,0005,000,0005,003,460 - 5,925,150
12Huyện Tân Hồng1,283,700500,0006,300,0004,878,060 - 5,776,650

Giá đất các tuyến đường tại Đồng Tháp

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Các đường còn lại, Huyện Cao Lãnh 600,000 2,280,000 - 2,700,000
2 Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam, Huyện Cao Lãnh 5,760,000 21,888,000 - 25,920,000
3 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp, Huyện Cao Lãnh 800,000 3,040,000 - 3,600,000
4 Khu dân cư ngã ba Ông Bầu, Huyện Cao Lãnh 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
5 Lộ L1 - Các đường nội bộ khu 500 căn - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
6 Lộ L1 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 720,000 2,736,000 - 3,240,000
7 Lộ L1 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 920,000 3,496,000 - 4,140,000
8 Lộ L1 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 2,640,000 10,032,000 - 11,880,000
9 Lộ L1 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 500,000 1,900,000 - 2,250,000
10 Lộ L1 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
11 Lộ L1 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,840,000 6,992,000 - 8,280,000
12 Lộ L1 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,280,000 4,864,000 - 5,760,000
13 Lộ L1 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 500,000 1,900,000 - 2,250,000
14 Lộ L1 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,920,000 7,296,000 - 8,640,000
15 Lộ L1 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
16 Lộ L1 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,680,000 6,384,000 - 7,560,000
17 Lộ L1 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
18 Lộ L1 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 500,000 1,900,000 - 2,250,000
19 Lộ L1 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
20 Lộ L1 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
21 Lộ L1 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
22 Lộ L1 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
23 Lộ L1 - Cụm dân cư Cây Dông – An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 920,000 3,496,000 - 4,140,000
24 Lộ L1 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,360,000 5,168,000 - 6,120,000
25 Lộ L1 - Cụm dân cư kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
26 Lộ L1 - Cụm dân cư Nhà Hay – Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 880,000 3,344,000 - 3,960,000
27 Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,520,000 5,776,000 - 6,840,000
28 Lộ L1 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
29 Lộ L1 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,360,000 5,168,000 - 6,120,000
30 Lộ L1 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,920,000 7,296,000 - 8,640,000
31 Lộ L1 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,360,000 5,168,000 - 6,120,000
32 Lộ L1 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
33 Lộ L1 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 2,480,000 9,424,000 - 11,160,000
34 Lộ L1 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 960,000 3,648,000 - 4,320,000
35 Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
36 Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
37 Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn1) - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,360,000 5,168,000 - 6,120,000
38 Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
39 Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2, Huyện Cao Lãnh 1,497,100 5,688,980 - 6,736,950
40 Lộ L1 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 680,000 2,584,000 - 3,060,000
41 Lộ L1 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
42 Lộ L1 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
43 Lộ L1 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
44 Lộ L1 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
45 Lộ L1 - Đoạn còn lại - Quốc lộ 30 - Khu vực 2, Huyện Cao Lãnh 630,000 2,394,000 - 2,835,000
46 Lộ L1 - Đoạn còn lại - Đường tỉnh ĐT 846 (Tân Nghĩa - Đường Thét) - Khu vực 2, Huyện Cao Lãnh 600,000 2,280,000 - 2,700,000
47 Lộ L1 - Đoạn xã Bình Thạnh - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2, Huyện Cao Lãnh 720,000 2,736,000 - 3,240,000
48 Lộ L1 - Đoạn đối diện Cụm dân cư Phương Trà - Đường tỉnh ĐT 846 (Tân Nghĩa - Đường Thét) - Khu vực 2, Huyện Cao Lãnh 960,000 3,648,000 - 4,320,000
49 Lộ L1 - Đường rộng 12m – 14m - Khu tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 2,560,000 9,728,000 - 11,520,000
50 Lộ L1 - Đường rộng 6m - Khu tái định cư Mỹ Hiệp - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,680,000 6,384,000 - 7,560,000
51 Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 (xã Gáo Giồng) - Khu vực 2, Huyện Cao Lãnh 600,000 2,280,000 - 2,700,000
52 Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 (Tân Nghĩa - Đường Thét) - Khu vực 2, Huyện Cao Lãnh 810,000 3,078,000 - 3,645,000
53 Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 847 - Khu vực 2, Huyện Cao Lãnh 630,000 2,394,000 - 2,835,000
54 Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2, Huyện Cao Lãnh 550,000 2,090,000 - 2,475,000
55 Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2, Huyện Cao Lãnh 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
56 Lộ L1- Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
57 Lộ L2 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 600,000 2,280,000 - 2,700,000
58 Lộ L2 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 680,000 2,584,000 - 3,060,000
59 Lộ L2 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,680,000 6,384,000 - 7,560,000
60 Lộ L2 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 880,000 3,344,000 - 3,960,000
61 Lộ L2 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,360,000 5,168,000 - 6,120,000
62 Lộ L2 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 880,000 3,344,000 - 3,960,000
63 Lộ L2 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
64 Lộ L2 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 960,000 3,648,000 - 4,320,000
65 Lộ L2 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
66 Lộ L2 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
67 Lộ L2 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 960,000 3,648,000 - 4,320,000
68 Lộ L2 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 2,240,000 8,512,000 - 10,080,000
69 Lộ L2 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
70 Lộ L2 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 960,000 3,648,000 - 4,320,000
71 Lộ L2 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 880,000 3,344,000 - 3,960,000
72 Lộ L2 - Cụm dân cư Cây Dông – An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 680,000 2,584,000 - 3,060,000
73 Lộ L2 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
74 Lộ L2 - Cụm dân cư kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
75 Lộ L2 - Cụm dân cư Nhà Hay – Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 680,000 2,584,000 - 3,060,000
76 Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
77 Lộ L2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
78 Lộ L2 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,280,000 4,864,000 - 5,760,000
79 Lộ L2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,520,000 5,776,000 - 6,840,000
80 Lộ L2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
81 Lộ L2 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 960,000 3,648,000 - 4,320,000
82 Lộ L2 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 920,000 3,496,000 - 4,140,000
83 Lộ L2 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,280,000 4,864,000 - 5,760,000
84 Lộ L2 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 800,000 3,040,000 - 3,600,000
85 Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 920,000 3,496,000 - 4,140,000
86 Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,280,000 4,864,000 - 5,760,000
87 Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn1) - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
88 Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
89 Lộ L2 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 600,000 2,280,000 - 2,700,000
90 Lộ L2 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 680,000 2,584,000 - 3,060,000
91 Lộ L2 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 960,000 3,648,000 - 4,320,000
92 Lộ L2 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,080,000 4,104,000 - 4,860,000
93 Lộ L2 - Đường Phù Đổng nối dài - Khu vực 2, Huyện Cao Lãnh 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
94 Lộ L2 - Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây): đoạn từ giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và chợ đ, Huyện Cao Lãnh 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
95 Lộ L2 - Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Đông: đoạn từ giáp đất Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp đến , Huyện Cao Lãnh 800,000 3,040,000 - 3,600,000
96 Lộ L2- Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 960,000 3,648,000 - 4,320,000
97 Lộ L3 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 500,000 1,900,000 - 2,250,000
98 Lộ L3 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 600,000 2,280,000 - 2,700,000
99 Lộ L3 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
100 Lộ L3 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1, Huyện Cao Lãnh 630,000 2,394,000 - 2,835,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 6/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024