Thống kê giá đất tại Bà Rịa Vũng Tàu

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành Phố Vũng Tàu11,396,600845,00036,442,00043,307,080 - 51,284,700
2Thành Phố Bà Rịa4,441,9001,056,00014,000,00016,879,220 - 19,988,550
3Thị xã Phú Mỹ2,779,700600,0009,000,00010,562,860 - 12,508,650
4Huyện Côn Đảo2,543,0001,152,0004,500,0009,663,400 - 11,443,500
5Huyện Long Điền2,094,200528,0006,000,0007,957,960 - 9,423,900
6Huyện Châu Đức1,849,000540,0005,400,0007,026,200 - 8,320,500
7Huyện Xuyên Mộc1,768,800540,0005,500,0006,721,440 - 7,959,600
8Huyện Đất Đỏ1,222,900540,0004,000,0004,647,020 - 5,503,050

Giá đất các tuyến đường tại Bà Rịa Vũng Tàu

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Bạch Mai - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
2 Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 9,000,000 34,200,000 - 40,500,000
3 Đường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc Hà - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
4 Đường 12 nối 13 - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 3,360,000 12,768,000 - 15,120,000
5 Hoàng Diệu - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
6 Hoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
7 Hoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
8 Hùng Vương - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
9 Huỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
10 Huỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
11 Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
12 Lê Duẩn (quy hoạch số 26) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
13 Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
14 Lê Lợi (quy hoạch số 12) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
15 Lê Quý Đôn (quy hoạch số 2) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
16 Ngô Quyền (quy hoạch số 1) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
17 Nguyễn Chí Thanh (quy hoạch số 13) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
18 Nguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
19 Nguyễn Du - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
20 Nguyễn Huệ (ChinFon cũ) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
21 Nguyễn Lương Bằng (quy hoạch số 10) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
22 Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
23 Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
24 Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
25 Nguyễn Tất Thành - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
26 Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
27 Phạm Hữu Chí (quy hoạch F) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
28 Phạm Ngọc Thạch (quy hoạch H) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
29 Phạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
30 Phan Bội Châu (quy hoạch số 8) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
31 Phan Châu Trinh (vào Nhà máy nhiệt điện cũ) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
32 Tôn Đức Thắng (quy hoạch số 15) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,320,000 16,416,000 - 19,440,000
33 Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 5,040,000 19,152,000 - 22,680,000
34 Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
35 Trần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 6,480,000 24,624,000 - 29,160,000
36 Trần Hưng Đạo - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 8,100,000 30,780,000 - 36,450,000
37 Trường Chinh (đường 81) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
38 Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu trung tâm thương mại Phú Mỹ - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
39 Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, bê tông - Phườ, Thị xã Phú Mỹ 2,100,000 7,980,000 - 9,450,000
40 Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
41 Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu tái định cư 25ha phường Phú Mỹ, 44ha phường Ph, Thị xã Phú Mỹ 2,100,000 7,980,000 - 9,450,000
42 Đường phía Bắc khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 2,100,000 7,980,000 - 9,450,000
43 Đường phía Đông khu tái định cư 44ha - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 2,100,000 7,980,000 - 9,450,000
44 Đường R - Lê Thánh Tôn - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
45 Đường Q – Lý Thường Kiệt - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
46 Nguyễn Tất Thành (QH23) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
47 Đường QH 80 - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
48 Đường P - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
49 Đường 8A phường Mỹ Xuân, Thị xã Phú Mỹ 2,520,000 9,576,000 - 11,340,000
50 Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân, Thị xã Phú Mỹ 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
51 Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân, Thị xã Phú Mỹ 3,360,000 12,768,000 - 15,120,000
52 Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) - phường Mỹ Xuân, Thị xã Phú Mỹ 2,520,000 9,576,000 - 11,340,000
53 Đường A phường Mỹ Xuân, Thị xã Phú Mỹ 2,520,000 9,576,000 - 11,340,000
54 Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha - Phường Mỹ Xuân, Thị xã Phú Mỹ 2,520,000 9,576,000 - 11,340,000
55 Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân, Thị xã Phú Mỹ 3,360,000 12,768,000 - 15,120,000
56 Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân, Thị xã Phú Mỹ 3,360,000 12,768,000 - 15,120,000
57 Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha - Phường Mỹ Xuân, Thị xã Phú Mỹ 2,520,000 9,576,000 - 11,340,000
58 Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân, Thị xã Phú Mỹ 3,360,000 12,768,000 - 15,120,000
59 Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao - Phường Mỹ Xuân, Thị xã Phú Mỹ 2,730,000 10,374,000 - 12,285,000
60 Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên - Phường Mỹ Xuân, Thị xã Phú Mỹ 3,250,000 12,350,000 - 14,625,000
61 Đường E trung tâm Phường Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
62 Đường F trung tâm Phường Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
63 Đường I trung tâm Phường Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
64 Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
65 Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
66 Đường số 7 trung tâm phường Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
67 Đường số 8 trung tâm phường Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
68 Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
69 Đường số 10 trung tâm phường Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
70 Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước), Thị xã Phú Mỹ 4,320,000 16,416,000 - 19,440,000
71 Đường tập đoàn 7 Phước Bình , Thị xã Phú Mỹ 2,520,000 9,576,000 - 11,340,000
72 Đường vành đai khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 , Thị xã Phú Mỹ 2,520,000 9,576,000 - 11,340,000
73 Đường vào khu công nghiệp B1-Tiến Hùng, Thị xã Phú Mỹ 2,520,000 9,576,000 - 11,340,000
74 Đường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1, Thị xã Phú Mỹ 3,360,000 12,768,000 - 15,120,000
75 Đường vào khu nhà máy Boomin Vina, Thị xã Phú Mỹ 2,520,000 9,576,000 - 11,340,000
76 Nguyễn Huệ (ChinFon cũ), Thị xã Phú Mỹ 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
77 Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa), Thị xã Phú Mỹ 6,300,000 23,940,000 - 28,350,000
78 Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa), Thị xã Phú Mỹ 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
79 Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa), Thị xã Phú Mỹ 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
80 Đường vào cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
81 Đường D trung tâm phường Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
82 Đường D trung tâm phường Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
83 Đường số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ (Tân Phước), Thị xã Phú Mỹ 3,360,000 12,768,000 - 15,120,000
84 Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
85 Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
86 Đường K trung tâmPhường Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
87 Đường nhánh rẽ sau chợ Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
88 Đường vào trường mầm non Hắc Dịch, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
89 Đường P (Tân Phước), Thị xã Phú Mỹ 3,360,000 12,768,000 - 15,120,000
90 Đường R (Tân Phước), Thị xã Phú Mỹ 3,360,000 12,768,000 - 15,120,000
91 Đường Khu TĐC Hắc Dịch đến đường số 7, Thị xã Phú Mỹ 2,940,000 11,172,000 - 13,230,000
92 Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các phường Phước Hòa, phường Tân Phước, phường Mỹ Xuân, phường Hắc, Thị xã Phú Mỹ 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
93 Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa h, Thị xã Phú Mỹ 1,250,000 4,750,000 - 5,625,000
94 Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có c, Thị xã Phú Mỹ 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
95 Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc, Thị xã Phú Mỹ 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
96 Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc, Thị xã Phú Mỹ 1,250,000 4,750,000 - 5,625,000
97 Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dư, Thị xã Phú Mỹ 750,000 2,850,000 - 3,375,000
98 Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lê, Thị xã Phú Mỹ 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
99 Bạch Mai - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 2,520,000 9,576,000 - 11,340,000
100 Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ) - Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 6/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024