Thống kê giá đất tại Bình Dương

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Thủ Dầu Một9,454,1001,380,000184,275,00035,925,580 - 42,543,450
2Thị xã Thuận An5,671,600935,00024,225,00021,552,080 - 25,522,200
3Thị xã Dĩ An5,620,4001,105,00020,995,00021,357,520 - 25,291,800
4Thị Xã Tân Uyên3,146,300548,00013,200,00011,955,940 - 14,158,350
5Huyện Phú Giáo2,203,600504,0007,125,0008,373,680 - 9,916,200
6Thị Xã Bến Cát1,972,000548,00013,200,0007,493,600 - 8,874,000
7Huyện Bắc Tân Uyên1,723,400728,0008,645,0006,548,920 - 7,755,300
8Huyện Dầu Tiếng1,278,000504,0007,125,0004,856,400 - 5,751,000
9Huyện Bàu Bàng1,013,600522,0003,200,0003,851,680 - 4,561,200

Giá đất các tuyến đường tại Bình Dương

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Bác sĩ Yersin - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 37,800,000 143,640,000 - 170,100,000
2 Bạch Đằng - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 37,800,000 143,640,000 - 170,100,000
3 Cách Mạng Tháng Tám - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 37,800,000 143,640,000 - 170,100,000
4 Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 28,350,000 107,730,000 - 127,575,000
5 Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 37,800,000 143,640,000 - 170,100,000
6 Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 30,240,000 114,912,000 - 136,080,000
7 Điểu Ong - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 37,800,000 143,640,000 - 170,100,000
8 Đinh Bộ Lĩnh - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 37,800,000 143,640,000 - 170,100,000
9 Đoàn Trần Nghiệp - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 37,800,000 143,640,000 - 170,100,000
10 Hùng Vương - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 37,800,000 143,640,000 - 170,100,000
11 Lê Lợi - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 30,240,000 114,912,000 - 136,080,000
12 Nguyễn Du - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 37,800,000 143,640,000 - 170,100,000
13 Nguyễn Thái Học - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 37,800,000 143,640,000 - 170,100,000
14 Quang Trung - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 37,800,000 143,640,000 - 170,100,000
15 Trần Hưng Đạo - Đường loại 1, Thành phố Thủ Dầu Một 37,800,000 143,640,000 - 170,100,000
16 Bà Triệu - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 20,240,000 76,912,000 - 91,080,000
17 Bạch Đằng - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 25,300,000 96,140,000 - 113,850,000
18 Cách Mạng Tháng Tám - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 25,300,000 96,140,000 - 113,850,000
19 Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 25,300,000 96,140,000 - 113,850,000
20 Hai Bà Trưng - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 25,300,000 96,140,000 - 113,850,000
21 Huỳnh Văn Cù - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 25,300,000 96,140,000 - 113,850,000
22 Huỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 25,300,000 96,140,000 - 113,850,000
23 Huỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 22,770,000 86,526,000 - 102,465,000
24 Huỳnh Văn Lũy (ĐT-742) - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 17,710,000 67,298,000 - 79,695,000
25 Lý Thường Kiệt - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 25,300,000 96,140,000 - 113,850,000
26 Lý Thường Kiệt - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 20,240,000 76,912,000 - 91,080,000
27 Ngô Quyền - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 25,300,000 96,140,000 - 113,850,000
28 Ngô Tùng Châu - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 20,240,000 76,912,000 - 91,080,000
29 Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 20,240,000 76,912,000 - 91,080,000
30 Nguyễn Trãi - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 22,770,000 86,526,000 - 102,465,000
31 Nguyễn Tri Phương - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 25,300,000 96,140,000 - 113,850,000
32 Phan Đình Giót - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 20,240,000 76,912,000 - 91,080,000
33 Phú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 25,300,000 96,140,000 - 113,850,000
34 Thầy Giáo Chương - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 20,240,000 76,912,000 - 91,080,000
35 Thích Quảng Đức - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 25,300,000 96,140,000 - 113,850,000
36 Trần Tử Bình - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 20,240,000 76,912,000 - 91,080,000
37 Trừ Văn Thố - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 20,240,000 76,912,000 - 91,080,000
38 Văn Công Khai - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 25,300,000 96,140,000 - 113,850,000
39 Võ Thành Long - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 20,240,000 76,912,000 - 91,080,000
40 Võ Thành Long - Đường loại 2, Thành phố Thủ Dầu Một 15,180,000 57,684,000 - 68,310,000
41 Bùi Thị Xuân - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
42 Cách Mạng Tháng Tám - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
43 Cao Thắng - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
44 Chu Văn An (Vòng xoay) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
45 D1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
46 Duy Tân - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 13,600,000 51,680,000 - 61,200,000
47 Đồng Khởi - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 14,400,000 54,720,000 - 64,800,000
48 Đường 30/4 - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
49 Đường 30/4 - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 13,600,000 51,680,000 - 61,200,000
50 Đường DB12, DA7 (Khu liên hợp) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 9,600,000 36,480,000 - 43,200,000
51 Đường DT6 (Lê Lợi) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 14,400,000 54,720,000 - 64,800,000
52 Đường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 15,200,000 57,760,000 - 68,400,000
53 Đường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa - Đường loại 4, Thành phố Thủ Dầu Một 13,600,000 51,680,000 - 61,200,000
54 Đường XT1A (Hùng Vương) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 14,400,000 54,720,000 - 64,800,000
55 ĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 11,200,000 42,560,000 - 50,400,000
56 ĐX-001 (Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 9,600,000 36,480,000 - 43,200,000
57 Hoàng Hoa Thám - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
58 Hoàng Sa - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
59 Hoàng Văn Thụ - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
60 Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
61 Huỳnh Văn Cù - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
62 Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
63 Hữu Nghị - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
64 Lê Duẩn - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 13,600,000 51,680,000 - 61,200,000
65 Lê Hoàn - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 14,400,000 54,720,000 - 64,800,000
66 Lê Hồng Phong - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
67 Lê Văn Tám - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 14,400,000 54,720,000 - 64,800,000
68 Lý Thái Tổ (Tạo lực 4) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 13,600,000 51,680,000 - 61,200,000
69 Nam Kỳ khởi Nghĩa (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
70 Ngô Chí Quốc - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
71 Ngô Gia Tự - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
72 Nguyễn An Ninh - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
73 Nguyễn Thị Định - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
74 Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 13,600,000 51,680,000 - 61,200,000
75 Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
76 Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
77 Nguyễn Văn Thành - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
78 Phạm Hùng - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 13,600,000 51,680,000 - 61,200,000
79 Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
80 Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 4, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
81 Phạm Ngũ Lão - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
82 Phạm Văn Đồng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 13,600,000 51,680,000 - 61,200,000
83 Phú Lợi (ĐT-743) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
84 Tôn Đức Thắng (trừ đất thuộc KCN Mapletree) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
85 Tuyến nhánh Hai Bà Trưng - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
86 Trần Nhân Tông - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
87 Trần Phú - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
88 Trần Văn Ơn - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
89 Trường Sa - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
90 Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, trừ đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree) - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 14,400,000 54,720,000 - 64,800,000
91 Võ Thị Sáu - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
92 Võ Văn Tần - Đường loại 3, Thành phố Thủ Dầu Một 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
93 Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình, Thành phố Thủ Dầu Một 11,200,000 42,560,000 - 50,400,000
94 Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình, Thành phố Thủ Dầu Một 10,400,000 39,520,000 - 46,800,000
95 Âu Cơ - Đường loại 4, Thành phố Thủ Dầu Một 10,700,000 40,660,000 - 48,150,000
96 Bàu Bàng - Đường loại 4, Thành phố Thủ Dầu Một 10,700,000 40,660,000 - 48,150,000
97 Bùi Quốc Khánh - Đường loại 4, Thành phố Thủ Dầu Một 10,700,000 40,660,000 - 48,150,000
98 Cao Thắng - Đường loại 4, Thành phố Thủ Dầu Một 6,955,000 26,429,000 - 31,297,500
99 Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN) - Đường loại 4, Thành phố Thủ Dầu Một 9,630,000 36,594,000 - 43,335,000
100 Đoàn Thị Liên - Đường loại 4, Thành phố Thủ Dầu Một 10,700,000 40,660,000 - 48,150,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 6/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024