Thống kê giá đất tại Cần Thơ

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận Ninh Kiều12,139,3001,400,00078,000,00046,129,340 - 54,626,850
2Quận Cái Răng3,234,900525,00010,000,00012,292,620 - 14,557,050
3Quận Thốt Nốt3,215,400560,00013,200,00012,218,520 - 14,469,300
4Quận Ô Môn3,123,800550,00015,400,00011,870,440 - 14,057,100
5Quận Bình Thủy2,521,300700,00013,500,0009,580,940 - 11,345,850
6Huyện Phong Điền1,798,700528,0005,500,0006,835,060 - 8,094,150
7Huyện Cờ Đỏ1,259,900528,0003,850,0004,787,620 - 5,669,550
8Huyện Thới Lai1,251,100500,0005,500,0004,754,180 - 5,629,950
9Huyện Vĩnh Thạnh1,202,200528,0003,300,0004,568,360 - 5,409,900

Giá đất các tuyến đường tại Cần Thơ

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Bà Huyện Thanh Quan, Quận Ninh Kiều 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
2 Bà Triệu, Quận Ninh Kiều 13,500,000 51,300,000 - 60,750,000
3 Bế Văn Đàn, Quận Ninh Kiều 5,500,000 20,900,000 - 24,750,000
4 Bùi Thị Xuân, Quận Ninh Kiều 16,500,000 62,700,000 - 74,250,000
5 Cách Mạng Tháng Tám, Quận Ninh Kiều 19,000,000 72,200,000 - 85,500,000
6 Cách Mạng Tháng Tám, Quận Ninh Kiều 13,500,000 51,300,000 - 60,750,000
7 Cao Bá Quát, Quận Ninh Kiều 9,000,000 34,200,000 - 40,500,000
8 Cao Bá Quát, Quận Ninh Kiều 7,700,000 29,260,000 - 34,650,000
9 Cao Thắng, Quận Ninh Kiều 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
10 Châu Văn Liêm, Quận Ninh Kiều 48,000,000 182,400,000 - 216,000,000
11 Đề Thám, Quận Ninh Kiều 26,500,000 100,700,000 - 119,250,000
12 Đề Thám, Quận Ninh Kiều 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
13 Điện Biên Phủ, Quận Ninh Kiều 15,500,000 58,900,000 - 69,750,000
14 Điện Biên Phủ, Quận Ninh Kiều 9,000,000 34,200,000 - 40,500,000
15 Đinh Công Tráng, Quận Ninh Kiều 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
16 Đinh Tiên Hoàng, Quận Ninh Kiều 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
17 Đoàn Thị Điểm, Quận Ninh Kiều 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
18 Đoàn Thị Điểm, Quận Ninh Kiều 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
19 Đồng Khởi, Quận Ninh Kiều 26,500,000 100,700,000 - 119,250,000
20 Đồng Khởi, Quận Ninh Kiều 13,500,000 51,300,000 - 60,750,000
21 Đường 3 tháng 2, Quận Ninh Kiều 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
22 Đường 3 tháng 2, Quận Ninh Kiều 18,000,000 68,400,000 - 81,000,000
23 Đường 3 tháng 2, Quận Ninh Kiều 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
24 Đường 3 tháng 2, Quận Ninh Kiều 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
25 Đường 30 tháng 4, Quận Ninh Kiều 43,000,000 163,400,000 - 193,500,000
26 Đường 30 tháng 4, Quận Ninh Kiều 21,000,000 79,800,000 - 94,500,000
27 Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng, Quận Ninh Kiều 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
28 Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông, Quận Ninh Kiều 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
29 Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông, Quận Ninh Kiều 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
30 Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng, Quận Ninh Kiều 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
31 Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9, Quận Ninh Kiều 13,500,000 51,300,000 - 60,750,000
32 Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
33 Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước, Quận Ninh Kiều 5,500,000 20,900,000 - 24,750,000
34 Đường vào Công an quận Ninh kiều, Quận Ninh Kiều 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
35 Hai Bà Trưng, Quận Ninh Kiều 48,000,000 182,400,000 - 216,000,000
36 Hai Bà Trưng, Quận Ninh Kiều 21,000,000 79,800,000 - 94,500,000
37 Hải Thượng Lãn Ông, Quận Ninh Kiều 16,500,000 62,700,000 - 74,250,000
38 Hậu Giang, Quận Ninh Kiều 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
39 Hồ Tùng Mậu, Quận Ninh Kiều 27,500,000 104,500,000 - 123,750,000
40 Hồ Xuân Hương, Quận Ninh Kiều 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
41 Hồ Xuân Hương, Quận Ninh Kiều 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
42 Hòa Bình, Quận Ninh Kiều 78,000,000 296,400,000 - 351,000,000
43 Hoàng Văn Thụ, Quận Ninh Kiều 20,000,000 76,000,000 - 90,000,000
44 Hùng Vương, Quận Ninh Kiều 27,500,000 104,500,000 - 123,750,000
45 Huỳnh Cương, Quận Ninh Kiều 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
46 Huỳnh Thúc Kháng, Quận Ninh Kiều 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
47 Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương), Quận Ninh Kiều 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
48 Lê Bình, Quận Ninh Kiều 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
49 Lê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B), Quận Ninh Kiều 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
50 Lê Lai, Quận Ninh Kiều 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
51 Lê Lợi, Quận Ninh Kiều 16,500,000 62,700,000 - 74,250,000
52 Lê Lợi, Quận Ninh Kiều 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
53 Lê Thánh Tôn, Quận Ninh Kiều 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
54 Lương Định Của, Quận Ninh Kiều 16,500,000 62,700,000 - 74,250,000
55 Lý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02), Quận Ninh Kiều 5,500,000 20,900,000 - 24,750,000
56 Lý Hồng Thanh, Quận Ninh Kiều 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
57 Lý Thường Kiệt, Quận Ninh Kiều 26,500,000 100,700,000 - 119,250,000
58 Lý Tự Trọng, Quận Ninh Kiều 48,000,000 182,400,000 - 216,000,000
59 Lý Tự Trọng, Quận Ninh Kiều 30,000,000 114,000,000 - 135,000,000
60 Mạc Đĩnh Chi, Quận Ninh Kiều 9,000,000 34,200,000 - 40,500,000
61 Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần), Quận Ninh Kiều 9,000,000 34,200,000 - 40,500,000
62 Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng), Quận Ninh Kiều 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
63 Mậu Thân, Quận Ninh Kiều 13,500,000 51,300,000 - 60,750,000
64 Mậu Thân, Quận Ninh Kiều 32,000,000 121,600,000 - 144,000,000
65 Mậu Thân, Quận Ninh Kiều 27,500,000 104,500,000 - 123,750,000
66 Mậu Thân, Quận Ninh Kiều 13,500,000 51,300,000 - 60,750,000
67 Mậu Thân, Quận Ninh Kiều 21,000,000 79,800,000 - 94,500,000
68 Mậu Thân, Quận Ninh Kiều 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
69 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận Ninh Kiều 35,500,000 134,900,000 - 159,750,000
70 Ngô Đức Kế, Quận Ninh Kiều 23,500,000 89,300,000 - 105,750,000
71 Ngô Đức Kế, Quận Ninh Kiều 13,500,000 51,300,000 - 60,750,000
72 Ngô Đức Kế, Quận Ninh Kiều 9,000,000 34,200,000 - 40,500,000
73 Ngô Gia Tự, Quận Ninh Kiều 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
74 Ngô Gia Tự, Quận Ninh Kiều 16,500,000 62,700,000 - 74,250,000
75 Ngô Hữu Hạnh, Quận Ninh Kiều 16,500,000 62,700,000 - 74,250,000
76 Ngô Quyền, Quận Ninh Kiều 38,500,000 146,300,000 - 173,250,000
77 Ngô Quyền, Quận Ninh Kiều 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
78 Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - khu dân cư Metro), Quận Ninh Kiều 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
79 Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1), Quận Ninh Kiều 3,500,000 13,300,000 - 15,750,000
80 Ngô Văn Sở, Quận Ninh Kiều 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
81 Nguyễn An Ninh, Quận Ninh Kiều 48,000,000 182,400,000 - 216,000,000
82 Nguyễn Bình, Quận Ninh Kiều 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
83 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quận Ninh Kiều 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
84 Nguyễn Cư Trinh, Quận Ninh Kiều 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
85 Nguyễn Du, Quận Ninh Kiều 9,000,000 34,200,000 - 40,500,000
86 Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường), Quận Ninh Kiều 12,500,000 47,500,000 - 56,250,000
87 Nguyễn Đình Chiểu, Quận Ninh Kiều 16,500,000 62,700,000 - 74,250,000
88 Nguyễn Đức Cảnh, Quận Ninh Kiều 27,500,000 104,500,000 - 123,750,000
89 Nguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B), Quận Ninh Kiều 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
90 Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 17, khu dân cư Hoàn Mỹ), Quận Ninh Kiều 5,500,000 20,900,000 - 24,750,000
91 Nguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát), Quận Ninh Kiều 3,500,000 13,300,000 - 15,750,000
92 Nguyễn Khuyến, Quận Ninh Kiều 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
93 Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - khu dân cư Thới Nhựt 1), Quận Ninh Kiều 3,500,000 13,300,000 - 15,750,000
94 Nguyễn Ngọc Trai, Quận Ninh Kiều 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
95 Nguyễn Thái Học, Quận Ninh Kiều 48,000,000 182,400,000 - 216,000,000
96 Nguyễn Thần Hiến, Quận Ninh Kiều 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
97 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận Ninh Kiều 16,500,000 62,700,000 - 74,250,000
98 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận Ninh Kiều 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
99 Nguyễn Trãi, Quận Ninh Kiều 50,000,000 190,000,000 - 225,000,000
100 Nguyễn Tri Phương, Quận Ninh Kiều 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 9/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024