Thống kê giá đất tại Đà nẵng

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành Phố Đà Nẵng18,338,4002,360,00098,800,00069,685,920 - 82,522,800
2Huyện Hòa Vang5,528,300500,000368,849,00021,007,540 - 24,877,350

Giá đất các tuyến đường tại Đà nẵng

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 2 Tháng 9, Thành Phố Đà Nẵng 98,800,000 375,440,000 - 444,600,000
2 2 Tháng 9, Thành Phố Đà Nẵng 98,800,000 375,440,000 - 444,600,000
3 2 Tháng 9, Thành Phố Đà Nẵng 47,150,000 179,170,000 - 212,175,000
4 29 Tháng 3, Thành Phố Đà Nẵng 20,500,000 77,900,000 - 92,250,000
5 29 Tháng 3, Thành Phố Đà Nẵng 17,000,000 64,600,000 - 76,500,000
6 29 Tháng 3, Thành Phố Đà Nẵng 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
7 3 Tháng 2, Thành Phố Đà Nẵng 71,140,000 270,332,000 - 320,130,000
8 30 Tháng 4, Thành Phố Đà Nẵng 78,300,000 297,540,000 - 352,350,000
9 An Bắc 1, Thành Phố Đà Nẵng 13,470,000 51,186,000 - 60,615,000
10 An Bắc 2, Thành Phố Đà Nẵng 14,180,000 53,884,000 - 63,810,000
11 An Bắc 3, Thành Phố Đà Nẵng 14,180,000 53,884,000 - 63,810,000
12 An Bắc 4, Thành Phố Đà Nẵng 13,470,000 51,186,000 - 60,615,000
13 An Bắc 5, Thành Phố Đà Nẵng 12,830,000 48,754,000 - 57,735,000
14 An Cư 1, Thành Phố Đà Nẵng 35,260,000 133,988,000 - 158,670,000
15 An Cư 2, Thành Phố Đà Nẵng 35,260,000 133,988,000 - 158,670,000
16 An Cư 3, Thành Phố Đà Nẵng 35,260,000 133,988,000 - 158,670,000
17 An Cư 4, Thành Phố Đà Nẵng 36,250,000 137,750,000 - 163,125,000
18 An Cư 5, Thành Phố Đà Nẵng 36,250,000 137,750,000 - 163,125,000
19 An Cư 6, Thành Phố Đà Nẵng 36,250,000 137,750,000 - 163,125,000
20 An Cư 7, Thành Phố Đà Nẵng 36,250,000 137,750,000 - 163,125,000
21 An Dương Vương, Thành Phố Đà Nẵng 40,310,000 153,178,000 - 181,395,000
22 An Đồn, Thành Phố Đà Nẵng 40,430,000 153,634,000 - 181,935,000
23 An Đồn 1, Thành Phố Đà Nẵng 40,430,000 153,634,000 - 181,935,000
24 An Đồn 2, Thành Phố Đà Nẵng 34,740,000 132,012,000 - 156,330,000
25 An Đồn 3, Thành Phố Đà Nẵng 41,680,000 158,384,000 - 187,560,000
26 An Đồn 4, Thành Phố Đà Nẵng 48,510,000 184,338,000 - 218,295,000
27 An Đồn 5, Thành Phố Đà Nẵng 41,680,000 158,384,000 - 187,560,000
28 An Đồn 6, Thành Phố Đà Nẵng 48,510,000 184,338,000 - 218,295,000
29 An Hải 1, Thành Phố Đà Nẵng 24,440,000 92,872,000 - 109,980,000
30 An Hải 2, Thành Phố Đà Nẵng 24,440,000 92,872,000 - 109,980,000
31 An Hải 3, Thành Phố Đà Nẵng 24,440,000 92,872,000 - 109,980,000
32 An Hải 4, Thành Phố Đà Nẵng 24,440,000 92,872,000 - 109,980,000
33 An Hải 5, Thành Phố Đà Nẵng 22,300,000 84,740,000 - 100,350,000
34 An Hải 6, Thành Phố Đà Nẵng 24,440,000 92,872,000 - 109,980,000
35 An Hải 6, Thành Phố Đà Nẵng 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
36 An Hải 7, Thành Phố Đà Nẵng 24,440,000 92,872,000 - 109,980,000
37 An Hải 8, Thành Phố Đà Nẵng 24,440,000 92,872,000 - 109,980,000
38 An Hải 9, Thành Phố Đà Nẵng 24,440,000 92,872,000 - 109,980,000
39 An Hải 10, Thành Phố Đà Nẵng 22,720,000 86,336,000 - 102,240,000
40 An Hải 11, Thành Phố Đà Nẵng 21,340,000 81,092,000 - 96,030,000
41 An Hải 12, Thành Phố Đà Nẵng 21,340,000 81,092,000 - 96,030,000
42 An Hải 14, Thành Phố Đà Nẵng 21,340,000 81,092,000 - 96,030,000
43 An Hải 15, Thành Phố Đà Nẵng 21,340,000 81,092,000 - 96,030,000
44 An Hải 16, Thành Phố Đà Nẵng 21,340,000 81,092,000 - 96,030,000
45 An Hải 17, Thành Phố Đà Nẵng 21,340,000 81,092,000 - 96,030,000
46 An Hải 18, Thành Phố Đà Nẵng 21,340,000 81,092,000 - 96,030,000
47 An Hải 19, Thành Phố Đà Nẵng 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
48 An Hải 20, Thành Phố Đà Nẵng 22,280,000 84,664,000 - 100,260,000
49 An Hải 20, Thành Phố Đà Nẵng 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
50 An Hải 21, Thành Phố Đà Nẵng 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
51 An Hải 22, Thành Phố Đà Nẵng 20,000,000 76,000,000 - 90,000,000
52 An Hải Bắc 1, Thành Phố Đà Nẵng 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
53 An Hải Bắc 2, Thành Phố Đà Nẵng 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
54 An Hải Bắc 3, Thành Phố Đà Nẵng 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
55 An Hải Bắc 4, Thành Phố Đà Nẵng 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
56 An Hải Bắc 5, Thành Phố Đà Nẵng 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
57 An Hải Bắc 6, Thành Phố Đà Nẵng 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
58 An Hải Bắc 7, Thành Phố Đà Nẵng 24,440,000 92,872,000 - 109,980,000
59 An Hải Bắc 8, Thành Phố Đà Nẵng 20,800,000 79,040,000 - 93,600,000
60 An Hải Đông 1, Thành Phố Đà Nẵng 20,050,000 76,190,000 - 90,225,000
61 An Hòa 1, Thành Phố Đà Nẵng 18,980,000 72,124,000 - 85,410,000
62 An Hòa 2, Thành Phố Đà Nẵng 15,890,000 60,382,000 - 71,505,000
63 An Hòa 3, Thành Phố Đà Nẵng 15,890,000 60,382,000 - 71,505,000
64 An Hòa 4, Thành Phố Đà Nẵng 18,980,000 72,124,000 - 85,410,000
65 An Hòa 5, Thành Phố Đà Nẵng 15,110,000 57,418,000 - 67,995,000
66 An Hòa 6, Thành Phố Đà Nẵng 15,890,000 60,382,000 - 71,505,000
67 An Hòa 7, Thành Phố Đà Nẵng 15,890,000 60,382,000 - 71,505,000
68 An Hòa 8, Thành Phố Đà Nẵng 15,890,000 60,382,000 - 71,505,000
69 An Hòa 9, Thành Phố Đà Nẵng 18,980,000 72,124,000 - 85,410,000
70 An Hòa 10, Thành Phố Đà Nẵng 13,310,000 50,578,000 - 59,895,000
71 An Hòa 11, Thành Phố Đà Nẵng 13,310,000 50,578,000 - 59,895,000
72 An Hòa 12, Thành Phố Đà Nẵng 18,980,000 72,124,000 - 85,410,000
73 An Mỹ, Thành Phố Đà Nẵng 32,590,000 123,842,000 - 146,655,000
74 An Mỹ 2, Thành Phố Đà Nẵng 25,370,000 96,406,000 - 114,165,000
75 An Mỹ 3, Thành Phố Đà Nẵng 24,100,000 91,580,000 - 108,450,000
76 An Mỹ 4, Thành Phố Đà Nẵng 24,100,000 91,580,000 - 108,450,000
77 An Mỹ 5, Thành Phố Đà Nẵng 25,370,000 96,406,000 - 114,165,000
78 An Mỹ 6, Thành Phố Đà Nẵng 25,370,000 96,406,000 - 114,165,000
79 An Mỹ 7, Thành Phố Đà Nẵng 25,370,000 96,406,000 - 114,165,000
80 An Mỹ 8, Thành Phố Đà Nẵng 25,370,000 96,406,000 - 114,165,000
81 An Nông, Thành Phố Đà Nẵng 21,250,000 80,750,000 - 95,625,000
82 An Nhơn 1, Thành Phố Đà Nẵng 30,930,000 117,534,000 - 139,185,000
83 An Nhơn 2, Thành Phố Đà Nẵng 27,930,000 106,134,000 - 125,685,000
84 An Nhơn 3, Thành Phố Đà Nẵng 27,930,000 106,134,000 - 125,685,000
85 An Nhơn 4, Thành Phố Đà Nẵng 22,640,000 86,032,000 - 101,880,000
86 An Nhơn 5, Thành Phố Đà Nẵng 22,640,000 86,032,000 - 101,880,000
87 An Nhơn 6, Thành Phố Đà Nẵng 23,730,000 90,174,000 - 106,785,000
88 An Nhơn 7, Thành Phố Đà Nẵng 26,250,000 99,750,000 - 118,125,000
89 An Nhơn 7, Thành Phố Đà Nẵng 22,640,000 86,032,000 - 101,880,000
90 An Nhơn 8, Thành Phố Đà Nẵng 24,480,000 93,024,000 - 110,160,000
91 An Nhơn 9, Thành Phố Đà Nẵng 22,640,000 86,032,000 - 101,880,000
92 An Nhơn 10, Thành Phố Đà Nẵng 22,640,000 86,032,000 - 101,880,000
93 An Nhơn 11, Thành Phố Đà Nẵng 22,640,000 86,032,000 - 101,880,000
94 An Nhơn 12, Thành Phố Đà Nẵng 22,640,000 86,032,000 - 101,880,000
95 An Nhơn 14, Thành Phố Đà Nẵng 22,640,000 86,032,000 - 101,880,000
96 An Nhơn 15, Thành Phố Đà Nẵng 22,640,000 86,032,000 - 101,880,000
97 An Tư Công Chúa, Thành Phố Đà Nẵng 25,430,000 96,634,000 - 114,435,000
98 An Thượng 1, Thành Phố Đà Nẵng 96,160,000 365,408,000 - 432,720,000
99 An Thượng 2, Thành Phố Đà Nẵng 92,010,000 349,638,000 - 414,045,000
100 An Thượng 3, Thành Phố Đà Nẵng 94,620,000 359,556,000 - 425,790,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 9/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024