Giá nhà đất các tuyến đường tại Hà Nội

Thống kê giá đất tại Hà Nội

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận Hoàn Kiếm61,958,10013,968,000187,920,000235,440,780 - 278,811,450
2Quận Ba Đình47,320,30012,218,000132,600,000179,817,140 - 212,941,350
3Quận Hà Đông45,094,9004,108,0002,147,483,647171,360,620 - 202,927,050
4Quận Hai Bà Trưng40,348,90011,403,000106,720,000153,325,820 - 181,570,050
5Quận Đống Đa35,792,30015,611,00092,800,000136,010,740 - 161,065,350
6Quận Cầu Giấy34,330,50010,123,00092,800,000130,455,900 - 154,487,250
7Quận Tây Hồ26,309,7007,871,00078,880,00099,976,860 - 118,393,650
8QuậnThanh Xuân22,544,70010,031,00055,460,00085,669,860 - 101,451,150
9Quận Nam Từ Liêm18,080,4005,702,00044,800,00068,705,520 - 81,361,800
10Quận Hoàng Mai18,018,5007,083,00046,800,00068,470,300 - 81,083,250
11Quận Bắc Từ Liêm15,513,2004,382,00042,920,00058,950,160 - 69,809,400
12Quận Long Biên14,997,8005,295,00040,600,00056,991,640 - 67,490,100
13Huyện Thanh Trì9,359,7001,221,00032,000,00035,566,860 - 42,118,650
14Huyện Gia Lâm8,373,800630,00023,100,00031,820,440 - 37,682,100
15Thị xã Sơn Tây7,033,1001,319,00019,205,00026,725,780 - 31,648,950
16Huyện Hoài Đức5,496,700980,00018,860,00020,887,460 - 24,735,150
17Huyện Đan Phượng5,226,200910,00015,870,00019,859,560 - 23,517,900
18Huyện Đông Anh3,700,000525,00015,870,00014,060,000 - 16,650,000
19Huyện Quốc Oai3,249,500546,0007,700,00012,348,100 - 14,622,750
20Huyện Thường Tín2,910,300546,00012,420,00011,059,140 - 13,096,350
21Huyện Chương Mỹ2,867,300546,00011,270,00010,895,740 - 12,902,850
22Huyện Sóc Sơn2,741,100537,0009,200,00010,416,180 - 12,334,950
23Huyện Thanh Oai2,716,500508,0009,660,00010,322,700 - 12,224,250
24Huyện Phúc Thọ2,404,500550,0006,900,0009,137,100 - 10,820,250
25Huyện Thạch Thất2,294,100525,0006,670,0008,717,580 - 10,323,450
26Huyện Mê Linh2,232,600508,0007,130,0008,483,880 - 10,046,700
27Huyện Ứng Hòa2,215,100508,0008,050,0008,417,380 - 9,967,950
28Huyện Phú Xuyên1,681,600554,0005,175,0006,390,080 - 7,567,200
29Huyện Ba Vì1,478,100517,0005,175,0005,616,780 - 6,651,450
30Huyện Mỹ Đức1,355,200511,0004,025,0005,149,760 - 6,098,400

Giá đất các tuyến đường tại Hà Nội

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 An Xá, Quận Ba Đình 38,280,000 145,464,000 - 172,260,000
2 Bà Huyện Thanh Quan, Quận Ba Đình 92,800,000 352,640,000 - 417,600,000
3 Bắc Sơn, Quận Ba Đình 118,320,000 449,616,000 - 532,440,000
4 Bắc Sơn, Quận Ba Đình 88,160,000 335,008,000 - 396,720,000
5 Cao Bá Quát, Quận Ba Đình 60,320,000 229,216,000 - 271,440,000
6 Cầu Giấy, Quận Ba Đình 53,360,000 202,768,000 - 240,120,000
7 Châu Long, Quận Ba Đình 52,640,000 200,032,000 - 236,880,000
8 Chu Văn An, Quận Ba Đình 102,080,000 387,904,000 - 459,360,000
9 Chùa Một Cột, Quận Ba Đình 92,800,000 352,640,000 - 417,600,000
10 Cửa Bắc, Quận Ba Đình 62,640,000 238,032,000 - 281,880,000
11 Cửa Bắc, Quận Ba Đình 54,520,000 207,176,000 - 245,340,000
12 Đặng Dung, Quận Ba Đình 62,100,000 235,980,000 - 279,450,000
13 Đặng Tất, Quận Ba Đình 57,500,000 218,500,000 - 258,750,000
14 Đào Tấn, Quận Ba Đình 69,600,000 264,480,000 - 313,200,000
15 Điện Biên Phủ, Quận Ba Đình 125,280,000 476,064,000 - 563,760,000
16 Đốc Ngữ, Quận Ba Đình 40,600,000 154,280,000 - 182,700,000
17 Đội Cấn, Quận Ba Đình 60,320,000 229,216,000 - 271,440,000
18 Đội Cấn, Quận Ba Đình 51,040,000 193,952,000 - 229,680,000
19 Đội Nhân, Quận Ba Đình 32,480,000 123,424,000 - 146,160,000
20 Đường Bưởi, Quận Ba Đình 41,760,000 158,688,000 - 187,920,000
21 Đường Độc lập, Quận Ba Đình 129,920,000 493,696,000 - 584,640,000
22 Giang Văn Minh, Quận Ba Đình 59,800,000 227,240,000 - 269,100,000
23 Giang Văn Minh, Quận Ba Đình 49,450,000 187,910,000 - 222,525,000
24 Giảng Võ, Quận Ba Đình 85,840,000 326,192,000 - 386,280,000
25 Hàng Bún, Quận Ba Đình 60,480,000 229,824,000 - 272,160,000
26 Hàng Cháo, Quận Ba Đình 54,050,000 205,390,000 - 243,225,000
27 Hàng Than, Quận Ba Đình 73,920,000 280,896,000 - 332,640,000
28 Hoàng Diệu, Quận Ba Đình 114,240,000 434,112,000 - 514,080,000
29 Hoàng Hoa Thám, Quận Ba Đình 58,000,000 220,400,000 - 261,000,000
30 Hoàng Hoa Thám, Quận Ba Đình 45,240,000 171,912,000 - 203,580,000
31 Hoàng Văn Thụ, Quận Ba Đình 85,100,000 323,380,000 - 382,950,000
32 Hòe Nhai, Quận Ba Đình 54,050,000 205,390,000 - 243,225,000
33 Hồng Hà, Quận Ba Đình 37,510,000 142,538,000 - 168,795,000
34 Hồng Phúc, Quận Ba Đình 38,280,000 145,464,000 - 172,260,000
35 Hùng Vương, Quận Ba Đình 114,240,000 434,112,000 - 514,080,000
36 Khúc Hạo, Quận Ba Đình 69,000,000 262,200,000 - 310,500,000
37 Kim Mã, Quận Ba Đình 83,520,000 317,376,000 - 375,840,000
38 Kim Mã, Quận Ba Đình 69,600,000 264,480,000 - 313,200,000
39 Kim Mã Thượng, Quận Ba Đình 46,000,000 174,800,000 - 207,000,000
40 La Thành, Quận Ba Đình 49,450,000 187,910,000 - 222,525,000
41 Lạc Chính, Quận Ba Đình 46,000,000 174,800,000 - 207,000,000
42 Láng Hạ, Quận Ba Đình 81,200,000 308,560,000 - 365,400,000
43 Lê Duẩn, Quận Ba Đình 89,600,000 340,480,000 - 403,200,000
44 Lê Hồng Phong, Quận Ba Đình 98,560,000 374,528,000 - 443,520,000
45 Lê Hồng Phong, Quận Ba Đình 73,920,000 280,896,000 - 332,640,000
46 Lê Trực, Quận Ba Đình 59,800,000 227,240,000 - 269,100,000
47 Liễu Giai, Quận Ba Đình 81,200,000 308,560,000 - 365,400,000
48 Linh Lang, Quận Ba Đình 46,000,000 174,800,000 - 207,000,000
49 Lý Văn Phúc, Quận Ba Đình 44,850,000 170,430,000 - 201,825,000
50 Mạc Đĩnh Chi, Quận Ba Đình 40,250,000 152,950,000 - 181,125,000
51 Mai Anh Tuấn, Quận Ba Đình 34,800,000 132,240,000 - 156,600,000
52 Mai Xuân Thưởng, Quận Ba Đình 60,480,000 229,824,000 - 272,160,000
53 Nam Cao, Quận Ba Đình 40,250,000 152,950,000 - 181,125,000
54 Nam Tràng, Quận Ba Đình 48,300,000 183,540,000 - 217,350,000
55 Nghĩa Dũng, Quận Ba Đình 34,500,000 131,100,000 - 155,250,000
56 Ngõ Châu Long, Quận Ba Đình 31,360,000 119,168,000 - 141,120,000
57 Ngõ Hàng Bún, Quận Ba Đình 31,360,000 119,168,000 - 141,120,000
58 Ngõ Hàng Đậu, Quận Ba Đình 32,200,000 122,360,000 - 144,900,000
59 Ngõ Núi Trúc, Quận Ba Đình 32,200,000 122,360,000 - 144,900,000
60 Ngõ Trúc Lạc, Quận Ba Đình 34,500,000 131,100,000 - 155,250,000
61 Ngọc Hà, Quận Ba Đình 53,360,000 202,768,000 - 240,120,000
62 Ngọc Hà, Quận Ba Đình 46,400,000 176,320,000 - 208,800,000
63 Ngọc Khánh, Quận Ba Đình 69,000,000 262,200,000 - 310,500,000
64 Ngũ Xã, Quận Ba Đình 37,950,000 144,210,000 - 170,775,000
65 Nguyễn Biểu, Quận Ba Đình 60,480,000 229,824,000 - 272,160,000
66 Nguyễn Cảnh Chân, Quận Ba Đình 98,560,000 374,528,000 - 443,520,000
67 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình 76,560,000 290,928,000 - 344,520,000
68 Nguyễn Công Hoan, Quận Ba Đình 48,300,000 183,540,000 - 217,350,000
69 Nguyên Hồng, Quận Ba Đình 40,320,000 153,216,000 - 181,440,000
70 Nguyễn Khắc Hiếu, Quận Ba Đình 46,000,000 174,800,000 - 207,000,000
71 Nguyễn Khắc Nhu, Quận Ba Đình 46,000,000 174,800,000 - 207,000,000
72 Nguyễn Phạm Tuân, Quận Ba Đình 25,300,000 96,140,000 - 113,850,000
73 Nguyễn Thái Học, Quận Ba Đình 106,720,000 405,536,000 - 480,240,000
74 Nguyễn Thiệp, Quận Ba Đình 49,450,000 187,910,000 - 222,525,000
75 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình 62,640,000 238,032,000 - 281,880,000
76 Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình 44,850,000 170,430,000 - 201,825,000
77 Nguyễn Trường Tộ, Quận Ba Đình 60,480,000 229,824,000 - 272,160,000
78 Nguyễn Văn Ngọc, Quận Ba Đình 37,950,000 144,210,000 - 170,775,000
79 Núi Trúc, Quận Ba Đình 56,000,000 212,800,000 - 252,000,000
80 Ông Ích Khiêm, Quận Ba Đình 59,800,000 227,240,000 - 269,100,000
81 Phạm Hồng Thái, Quận Ba Đình 54,050,000 205,390,000 - 243,225,000
82 Phạm Huy Thông, Quận Ba Đình 60,480,000 229,824,000 - 272,160,000
83 Phan Đình Phùng, Quận Ba Đình 132,600,000 503,880,000 - 596,700,000
84 Phan Huy Ích, Quận Ba Đình 46,000,000 174,800,000 - 207,000,000
85 Phan Kế Bính, Quận Ba Đình 48,300,000 183,540,000 - 217,350,000
86 Phó Đức Chính, Quận Ba Đình 57,500,000 218,500,000 - 258,750,000
87 Phúc Xá, Quận Ba Đình 34,800,000 132,240,000 - 156,600,000
88 Quần Ngựa, Quận Ba Đình 48,720,000 185,136,000 - 219,240,000
89 Quan Thánh, Quận Ba Đình 97,440,000 370,272,000 - 438,480,000
90 Sơn Tây, Quận Ba Đình 58,000,000 220,400,000 - 261,000,000
91 Tân Ấp, Quận Ba Đình 32,480,000 123,424,000 - 146,160,000
92 Thanh Bảo, Quận Ba Đình 34,800,000 132,240,000 - 156,600,000
93 Thành Công, Quận Ba Đình 45,240,000 171,912,000 - 203,580,000
94 Thành Công, Quận Ba Đình 46,400,000 176,320,000 - 208,800,000
95 Thanh Niên, Quận Ba Đình 78,400,000 297,920,000 - 352,800,000
96 Tôn Thất Đàm, Quận Ba Đình 73,920,000 280,896,000 - 332,640,000
97 Tôn Thất Thiệp, Quận Ba Đình 56,000,000 212,800,000 - 252,000,000
98 Trần Huy Liệu, Quận Ba Đình 51,520,000 195,776,000 - 231,840,000
99 Trần Huy Liệu, Quận Ba Đình 44,800,000 170,240,000 - 201,600,000
100 Trần Phú, Quận Ba Đình 98,560,000 374,528,000 - 443,520,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 6/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024