Thống kê giá đất tại hải phòng

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận Ngô Quyền25,824,4004,620,00085,000,00098,132,720 - 116,209,800
2Quận Lê Chân19,222,5003,000,00075,000,00073,045,500 - 86,501,250
3Quận Hồng Bàng18,751,0001,650,00080,000,00071,253,800 - 84,379,500
4Quận Hải An9,866,100500,00055,000,00037,491,180 - 44,397,450
5Quận Kiến An7,154,3001,650,00025,000,00027,186,340 - 32,194,350
6Huyện Cát Hải6,349,800530,00036,000,00024,129,240 - 28,574,100
7Quận Đồ Sơn4,309,700750,00020,000,00016,376,860 - 19,393,650
8Quận Dương Kinh4,203,700750,00018,400,00015,974,060 - 18,916,650
9Huyện An Dương3,769,800500,00019,200,00014,325,240 - 16,964,100
10Huyện Thuỷ Nguyên3,443,600500,00037,500,00013,085,680 - 15,496,200
11Huyện Vĩnh Bảo3,330,600500,00019,800,00012,656,280 - 14,987,700
12Huyện Tiên Lãng2,809,500500,00018,000,00010,676,100 - 12,642,750
13Huyện An Lão2,761,800500,00012,680,00010,494,840 - 12,428,100
14Huyện Kiến Thuỵ2,147,400500,00010,500,0008,160,120 - 9,663,300
15Huyện Bạch Long Vĩ1,064,000600,0002,000,0004,043,200 - 4,788,000

Giá đất các tuyến đường tại hải phòng

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Điện Điên Phủ , Quận Ngô Quyền 75,000,000 285,000,000 - 337,500,000
2 Cầu Đất , Quận Ngô Quyền 85,000,000 323,000,000 - 382,500,000
3 Lạch Tray , Quận Ngô Quyền 69,300,000 263,340,000 - 311,850,000
4 Lạch Tray , Quận Ngô Quyền 52,030,000 197,714,000 - 234,135,000
5 Lương Khánh Thiện , Quận Ngô Quyền 75,000,000 285,000,000 - 337,500,000
6 Lương Khánh Thiện , Quận Ngô Quyền 71,630,000 272,194,000 - 322,335,000
7 Trần Phú , Quận Ngô Quyền 80,500,000 305,900,000 - 362,250,000
8 Trần Phú , Quận Ngô Quyền 77,000,000 292,600,000 - 346,500,000
9 Đà Nẵng , Quận Ngô Quyền 65,000,000 247,000,000 - 292,500,000
10 Đà Nẵng , Quận Ngô Quyền 60,705,000 230,679,000 - 273,172,500
11 Đà Nẵng , Quận Ngô Quyền 50,590,000 192,242,000 - 227,655,000
12 Lê Lợi , Quận Ngô Quyền 53,130,000 201,894,000 - 239,085,000
13 Trần Nhật Duật , Quận Ngô Quyền 53,900,000 204,820,000 - 242,550,000
14 Nguyễn Khuyến , Quận Ngô Quyền 53,900,000 204,820,000 - 242,550,000
15 Phạm Ngũ Lão , Quận Ngô Quyền 53,900,000 204,820,000 - 242,550,000
16 Trần Bình Trọng , Quận Ngô Quyền 53,900,000 204,820,000 - 242,550,000
17 Lê Lai , Quận Ngô Quyền 38,500,000 146,300,000 - 173,250,000
18 Lê Lai , Quận Ngô Quyền 31,800,000 120,840,000 - 143,100,000
19 Lê Lai , Quận Ngô Quyền 24,640,000 93,632,000 - 110,880,000
20 Lê Hồng Phong , Quận Ngô Quyền 50,000,000 190,000,000 - 225,000,000
21 Văn Cao , Quận Ngô Quyền 55,000,000 209,000,000 - 247,500,000
22 Chu Văn An , Quận Ngô Quyền 30,800,000 117,040,000 - 138,600,000
23 Lê Thánh Tông , Quận Ngô Quyền 40,880,000 155,344,000 - 183,960,000
24 Lê Thánh Tông , Quận Ngô Quyền 30,660,000 116,508,000 - 137,970,000
25 Nguyễn Trãi , Quận Ngô Quyền 30,800,000 117,040,000 - 138,600,000
26 Phạm Minh Đức , Quận Ngô Quyền 30,800,000 117,040,000 - 138,600,000
27 Phố Cấm , Quận Ngô Quyền 35,750,000 135,850,000 - 160,875,000
28 Phố Cấm , Quận Ngô Quyền 25,190,000 95,722,000 - 113,355,000
29 Máy Tơ , Quận Ngô Quyền 30,800,000 117,040,000 - 138,600,000
30 An Đà , Quận Ngô Quyền 29,120,000 110,656,000 - 131,040,000
31 An Đà , Quận Ngô Quyền 21,840,000 82,992,000 - 98,280,000
32 An Đà , Quận Ngô Quyền 19,100,000 72,580,000 - 85,950,000
33 Trần Khánh Dư , Quận Ngô Quyền 30,800,000 117,040,000 - 138,600,000
34 Võ Thị Sáu , Quận Ngô Quyền 30,800,000 117,040,000 - 138,600,000
35 Lương Văn Can , Quận Ngô Quyền 24,640,000 93,632,000 - 110,880,000
36 Nguyễn Bỉnh Khiêm , Quận Ngô Quyền 34,800,000 132,240,000 - 156,600,000
37 Nguyễn Bình , Quận Ngô Quyền 24,640,000 93,632,000 - 110,880,000
38 Nguyễn Bình , Quận Ngô Quyền 21,560,000 81,928,000 - 97,020,000
39 Đội Cấn , Quận Ngô Quyền 24,640,000 93,632,000 - 110,880,000
40 Phó Đức Chính , Quận Ngô Quyền 24,640,000 93,632,000 - 110,880,000
41 Đường Vạn Mỹ , Quận Ngô Quyền 16,940,000 64,372,000 - 76,230,000
42 Đông Khê , Quận Ngô Quyền 33,880,000 128,744,000 - 152,460,000
43 Lê Quỳnh , Quận Ngô Quyền 24,640,000 93,632,000 - 110,880,000
44 Nguyễn Hữu Tuệ , Quận Ngô Quyền 16,940,000 64,372,000 - 76,230,000
45 Đường 126 Nam Sơn , Quận Ngô Quyền 12,320,000 46,816,000 - 55,440,000
46 Ngô Quyền , Quận Ngô Quyền 20,160,000 76,608,000 - 90,720,000
47 Phụng Pháp , Quận Ngô Quyền 13,090,000 49,742,000 - 58,905,000
48 Phương Lưu , Quận Ngô Quyền 13,090,000 49,742,000 - 58,905,000
49 Phủ Thượng Đoạn , Quận Ngô Quyền 13,090,000 49,742,000 - 58,905,000
50 Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) , Quận Ngô Quyền 12,320,000 46,816,000 - 55,440,000
51 Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) , Quận Ngô Quyền 9,240,000 35,112,000 - 41,580,000
52 Đoạn đường 81 An Đà , Quận Ngô Quyền 13,090,000 49,742,000 - 58,905,000
53 Đường vào khu dân cư Đồng Rào , Quận Ngô Quyền 16,940,000 64,372,000 - 76,230,000
54 Đường vòng hồ Nhà hát , Quận Ngô Quyền 16,940,000 64,372,000 - 76,230,000
55 Đường rộng trên 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường, Quận Ngô Quyền 24,640,000 93,632,000 - 110,880,000
56 Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự, Quận Ngô Quyền 20,480,000 77,824,000 - 92,160,000
57 Đường rộng từ 9m đến ≤ 22m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cất tương tự nối , Quận Ngô Quyền 16,500,000 62,700,000 - 74,250,000
58 Ngõ 212 đường Đà Nẵng đi ra đường rộng trên 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) , Quận Ngô Quyền 19,800,000 75,240,000 - 89,100,000
59 Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) , Quận Ngô Quyền 18,540,000 70,452,000 - 83,430,000
60 Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong , Quận Ngô Quyền 18,540,000 70,452,000 - 83,430,000
61 Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong , Quận Ngô Quyền 18,540,000 70,452,000 - 83,430,000
62 Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) , Quận Ngô Quyền 18,540,000 70,452,000 - 83,430,000
63 Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) , Quận Ngô Quyền 18,540,000 70,452,000 - 83,430,000
64 Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) , Quận Ngô Quyền 18,540,000 70,452,000 - 83,430,000
65 Đường vành đai hồ Tiên Nga , Quận Ngô Quyền 12,320,000 46,816,000 - 55,440,000
66 Đỗ Nhuận , Quận Ngô Quyền 24,640,000 93,632,000 - 110,880,000
67 Đường vào khu DA Đầm Trung , Quận Ngô Quyền 18,480,000 70,224,000 - 83,160,000
68 Đường vòng hồ An Biên , Quận Ngô Quyền 12,320,000 46,816,000 - 55,440,000
69 Vũ Trọng Khánh , Quận Ngô Quyền 18,480,000 70,224,000 - 83,160,000
70 Vũ Trọng Khánh , Quận Ngô Quyền 16,940,000 64,372,000 - 76,230,000
71 Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện , Quận Ngô Quyền 27,720,000 105,336,000 - 124,740,000
72 Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi , Quận Ngô Quyền 18,480,000 70,224,000 - 83,160,000
73 Điện Điên Phủ , Quận Ngô Quyền 45,000,000 171,000,000 - 202,500,000
74 Cầu Đất , Quận Ngô Quyền 51,000,000 193,800,000 - 229,500,000
75 Lạch Tray , Quận Ngô Quyền 41,580,000 158,004,000 - 187,110,000
76 Lạch Tray , Quận Ngô Quyền 31,220,000 118,636,000 - 140,490,000
77 Lương Khánh Thiện , Quận Ngô Quyền 45,000,000 171,000,000 - 202,500,000
78 Lương Khánh Thiện , Quận Ngô Quyền 42,980,000 163,324,000 - 193,410,000
79 Trần Phú , Quận Ngô Quyền 48,300,000 183,540,000 - 217,350,000
80 Trần Phú , Quận Ngô Quyền 46,200,000 175,560,000 - 207,900,000
81 Đà Nẵng , Quận Ngô Quyền 39,000,000 148,200,000 - 175,500,000
82 Đà Nẵng , Quận Ngô Quyền 36,420,000 138,396,000 - 163,890,000
83 Đà Nẵng , Quận Ngô Quyền 30,350,000 115,330,000 - 136,575,000
84 Lê Lợi , Quận Ngô Quyền 31,880,000 121,144,000 - 143,460,000
85 Trần Nhật Duật , Quận Ngô Quyền 32,340,000 122,892,000 - 145,530,000
86 Nguyễn Khuyến , Quận Ngô Quyền 32,340,000 122,892,000 - 145,530,000
87 Phạm Ngũ Lão , Quận Ngô Quyền 32,340,000 122,892,000 - 145,530,000
88 Trần Bình Trọng , Quận Ngô Quyền 32,340,000 122,892,000 - 145,530,000
89 Lê Lai , Quận Ngô Quyền 23,100,000 87,780,000 - 103,950,000
90 Lê Lai , Quận Ngô Quyền 19,080,000 72,504,000 - 85,860,000
91 Lê Lai , Quận Ngô Quyền 14,780,000 56,164,000 - 66,510,000
92 Lê Hồng Phong , Quận Ngô Quyền 30,000,000 114,000,000 - 135,000,000
93 Văn Cao , Quận Ngô Quyền 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
94 Chu Văn An , Quận Ngô Quyền 18,480,000 70,224,000 - 83,160,000
95 Lê Thánh Tông , Quận Ngô Quyền 24,530,000 93,214,000 - 110,385,000
96 Lê Thánh Tông , Quận Ngô Quyền 18,400,000 69,920,000 - 82,800,000
97 Nguyễn Trãi , Quận Ngô Quyền 18,480,000 70,224,000 - 83,160,000
98 Phạm Minh Đức , Quận Ngô Quyền 18,480,000 70,224,000 - 83,160,000
99 Phố Cấm , Quận Ngô Quyền 21,450,000 81,510,000 - 96,525,000
100 Phố Cấm , Quận Ngô Quyền 15,110,000 57,418,000 - 67,995,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 6/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024