Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> >Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại tphcm

Thống kê giá nhà đất Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh và giá mua bán nhà đất tham khảo trên các tuyến đường tại Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 7/2021

Stt Quận huyện Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận 150,128,20011,700,000162,000,000190,487,160 - 225,576,900
2Quận 336,126,50015,840,00079,200,000137,280,700 - 162,569,250
3Quận 525,092,90010,200,00066,000,00095,353,020 - 112,918,050
4Quận 1021,665,7009,000,00048,400,00082,329,660 - 97,495,650
5Quận Phú Nhuận17,273,0007,560,00048,000,00065,637,400 - 77,728,500
6Quận Bình Thạnh15,957,0005,040,00038,000,00060,636,600 - 71,806,500
7Quận 1115,548,2005,184,00039,600,00059,083,160 - 69,966,900
8Quận 415,273,7005,220,00034,500,00058,040,060 - 68,731,650
9Quận 612,253,6003,660,00043,600,00046,563,680 - 55,141,200
10Quận Tân Bình11,700,5003,540,00039,600,00044,461,900 - 52,652,250
11Quận Gò Vấp8,827,0003,120,00020,000,00033,542,600 - 39,721,500
12Quận 78,567,7001,560,00024,200,00032,557,260 - 38,554,650
13Quận 87,538,5001,680,00025,800,00028,646,300 - 33,923,250
14Quận Tân Phú6,786,1002,880,00016,800,00025,787,180 - 30,537,450
15Quận 25,803,6002,220,00022,000,00022,053,680 - 26,116,200
16TP Thủ Đức3,749,1001,260,00019,500,00014,246,580 - 16,870,950
17Quận Bình Tân3,631,1001,380,00014,000,00013,798,180 - 16,339,950
18Huyện Bình Chánh3,116,400500,00016,000,00011,842,320 - 14,023,800
19Quận 122,776,4001,020,0008,750,00010,550,320 - 12,493,800
20Huyện Nhà Bè2,774,700666,0008,000,00010,543,860 - 12,486,150
21Quận 92,477,300900,00013,500,0009,413,740 - 11,147,850
22Huyện Hóc Môn1,646,900520,0006,750,0006,258,220 - 7,411,050
23Huyện Củ Chi984,600500,0003,600,0003,741,480 - 4,430,700
24Huyện Cần Giờ879,200504,0001,840,0003,340,960 - 3,956,400

Giá đất tphcm

Giá đất Quận 1 190,487,160 - 225,576,900 Đồng /m2
Giá đất quận 3 137,280,700 - 162,569,250 Đồng /m2
Giá đất quận 4 58,040,060 - 68,731,650 Đồng /m2
Giá đất quận 5 95,353,020 - 112,918,050 Đồng /m2
Giá đất quận 6 46,563,680 - 55,141,200 Đồng /m2
Giá đất quận 7 32,557,260 - 38,554,650 Đồng /m2
Giá đất quận 8 28,646,300 - 33,923,250 Đồng /m2
Giá đất quận 10 82,329,660 - 97,495,650 Đồng /m2
Giá đất quận 11 59,083,160 - 69,966,900 Đồng /m2
Giá đất quận 12 10,550,320 - 12,493,800 Đồng /m2
Giá đất quận Phú Nhuận 65,637,400 - 77,728,500 Đồng /m2
Giá đất quận Bình Thạnh 60,636,600 - 71,806,500 Đồng /m2
Giá đất quận Tân Bình 44,461,900 - 52,652,250 Đồng /m2
Giá đất Quận Gò Vấp 33,542,600 - 39,721,500 Đồng /m2
Giá đất quận Tân Phú 25,787,180 - 30,537,450 Đồng /m2
Giá đất Thành Phố Thủ Đức 14,246,580 - 16,870,950 Đồng /m2
Giá đất quận Bình Tân 13,798,180 - 16,339,950 Đồng /m2
Giá đất Bình Chánh 11,842,320 - 14,023,800 Đồng /m2
Giá đất Nhà Bè 10,543,860 - 12,486,150 Đồng /m2
Giá đất Hóc Môn 6,258,220 - 7,411,050 Đồng /m2
Giá đất Củ Chi 3,741,480 - 4,430,700 Đồng /m2
Giá đất Cần Giờ 3,340,960 - 3,956,400 Đồng /m2
Giá đất Quận 9 9,413,740 - 11,147,850 Đồng /m2
Giá đất Quận 2 22,053,680 - 26,116,200 Đồng /m2

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 ALEXANDRE DE RHODES, Quận 1 92,400,000 351,120,000 - 415,800,000
2 BÀ LÊ CHÂN, Quận 1 32,600,000 123,880,000 - 146,700,000
3 BÙI THỊ XUÂN, Quận 1 59,800,000 227,240,000 - 269,100,000
4 BÙI VIỆN, Quận 1 52,800,000 200,640,000 - 237,600,000
5 CALMETTE, Quận 1 57,800,000 219,640,000 - 260,100,000
6 CAO BÁ NHẠ, Quận 1 33,900,000 128,820,000 - 152,550,000
7 CAO BÁ QUÁT, Quận 1 46,200,000 175,560,000 - 207,900,000
8 CHU MẠNH TRINH, Quận 1 52,800,000 200,640,000 - 237,600,000
9 CÁCH MẠNG THÁNG 8, Quận 1 66,000,000 250,800,000 - 297,000,000
10 CỐNG QUỲNH, Quận 1 58,100,000 220,780,000 - 261,450,000
11 CÔ BẮC, Quận 1 35,500,000 134,900,000 - 159,750,000
12 CÔ GIANG, Quận 1 35,600,000 135,280,000 - 160,200,000
13 CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN, Quận 1 115,900,000 440,420,000 - 521,550,000
14 CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH, Quận 1 96,800,000 367,840,000 - 435,600,000
15 CÔNG XÃ PARIS, Quận 1 96,800,000 367,840,000 - 435,600,000
16 CÂY ĐIỆP, Quận 1 21,400,000 81,320,000 - 96,300,000
17 ĐINH CÔNG TRÁNG, Quận 1 32,600,000 123,880,000 - 146,700,000
18 ĐINH TIÊN HOÀNG, Quận 1 36,400,000 138,320,000 - 163,800,000
19 ĐINH TIÊN HOÀNG, Quận 1 45,200,000 171,760,000 - 203,400,000
20 ĐINH TIÊN HOÀNG, Quận 1 35,000,000 133,000,000 - 157,500,000
21 ĐIỆN BIÊN PHỦ, Quận 1 35,000,000 133,000,000 - 157,500,000
22 ĐIỆN BIÊN PHỦ, Quận 1 45,500,000 172,900,000 - 204,750,000
23 ĐẶNG DUNG, Quận 1 32,000,000 121,600,000 - 144,000,000
24 ĐẶNG THỊ NHU, Quận 1 56,700,000 215,460,000 - 255,150,000
25 ĐẶNG TRẦN CÔN, Quận 1 37,400,000 142,120,000 - 168,300,000
26 ĐẶNG TẤT, Quận 1 32,000,000 121,600,000 - 144,000,000
27 ĐỀ THÁM, Quận 1 30,300,000 115,140,000 - 136,350,000
28 ĐỀ THÁM, Quận 1 36,500,000 138,700,000 - 164,250,000
29 ĐỒNG KHỞI, Quận 1 162,000,000 615,600,000 - 729,000,000
30 ĐỖ QUANG ĐẨU, Quận 1 39,600,000 150,480,000 - 178,200,000
31 ĐÔNG DU, Quận 1 88,000,000 334,400,000 - 396,000,000
32 HAI BÀ TRƯNG, Quận 1 96,800,000 367,840,000 - 435,600,000
33 HAI BÀ TRƯNG, Quận 1 65,600,000 249,280,000 - 295,200,000
34 HAI BÀ TRƯNG, Quận 1 72,700,000 276,260,000 - 327,150,000
35 HAI BÀ TRƯNG, Quận 1 58,200,000 221,160,000 - 261,900,000
36 HÒA MỸ, Quận 1 22,100,000 83,980,000 - 99,450,000
37 HUYỀN QUANG, Quận 1 24,600,000 93,480,000 - 110,700,000
38 HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, Quận 1 44,000,000 167,200,000 - 198,000,000
39 HUỲNH THÚC KHÁNG, Quận 1 92,400,000 351,120,000 - 415,800,000
40 HUỲNH THÚC KHÁNG, Quận 1 70,000,000 266,000,000 - 315,000,000
41 HUỲNH KHƯƠNG NINH, Quận 1 26,300,000 99,940,000 - 118,350,000
42 HÀM NGHI, Quận 1 101,200,000 384,560,000 - 455,400,000
43 HÀN THUYÊN, Quận 1 92,400,000 351,120,000 - 415,800,000
44 HẢI TRIỀU, Quận 1 86,000,000 326,800,000 - 387,000,000
45 HOÀNG SA, Quận 1 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
46 HỒ HUẤN NGHIỆP, Quận 1 92,400,000 351,120,000 - 415,800,000
47 HỒ HẢO HỚN, Quận 1 30,200,000 114,760,000 - 135,900,000
48 HỒ TÙNG MẬU, Quận 1 41,300,000 156,940,000 - 185,850,000
49 HỒ TÙNG MẬU, Quận 1 68,900,000 261,820,000 - 310,050,000
50 KÝ CON, Quận 1 58,200,000 221,160,000 - 261,900,000
51 LÝ TỰ TRỌNG, Quận 1 101,200,000 384,560,000 - 455,400,000
52 LÝ TỰ TRỌNG, Quận 1 78,500,000 298,300,000 - 353,250,000
53 LÝ VĂN PHỨC, Quận 1 28,100,000 106,780,000 - 126,450,000
54 LƯƠNG HỮU KHÁNH, Quận 1 38,800,000 147,440,000 - 174,600,000
55 LÊ ANH XUÂN, Quận 1 66,000,000 250,800,000 - 297,000,000
56 LÊ CÔNG KIỀU, Quận 1 46,600,000 177,080,000 - 209,700,000
57 LÊ DUẨN, Quận 1 110,000,000 418,000,000 - 495,000,000
58 LÊ LAI, Quận 1 88,000,000 334,400,000 - 396,000,000
59 LÊ LAI, Quận 1 79,200,000 300,960,000 - 356,400,000
60 LÊ LỢI, Quận 1 162,000,000 615,600,000 - 729,000,000
61 LÊ THÁNH TÔN, Quận 1 115,900,000 440,420,000 - 521,550,000
62 LÊ THÁNH TÔN, Quận 1 110,000,000 418,000,000 - 495,000,000
63 LÊ THỊ HỒNG GẤM, Quận 1 48,400,000 183,920,000 - 217,800,000
64 LÊ THỊ HỒNG GẤM, Quận 1 59,400,000 225,720,000 - 267,300,000
65 LÊ THỊ RIÊNG, Quận 1 66,000,000 250,800,000 - 297,000,000
66 LƯU VĂN LANG, Quận 1 83,600,000 317,680,000 - 376,200,000
67 LÊ VĂN HƯU, Quận 1 57,200,000 217,360,000 - 257,400,000
68 MAI THỊ LỰU, Quận 1 40,600,000 154,280,000 - 182,700,000
69 MÃ LỘ, Quận 1 25,400,000 96,520,000 - 114,300,000
70 MẠC THỊ BƯỞI, Quận 1 88,000,000 334,400,000 - 396,000,000
71 MẠC ĐỈNH CHI, Quận 1 59,400,000 225,720,000 - 267,300,000
72 NGUYỄN THỊ MINH KHAI, Quận 1 61,400,000 233,320,000 - 276,300,000
73 NGUYỄN THỊ MINH KHAI, Quận 1 77,000,000 292,600,000 - 346,500,000
74 NGUYỄN THỊ MINH KHAI, Quận 1 66,000,000 250,800,000 - 297,000,000
75 NAM KỲ KHỞI NGHĨA, Quận 1 79,200,000 300,960,000 - 356,400,000
76 NAM KỲ KHỞI NGHĨA, Quận 1 75,600,000 287,280,000 - 340,200,000
77 NGUYỄN AN NINH, Quận 1 79,200,000 300,960,000 - 356,400,000
78 NGUYỄN CẢNH CHÂN, Quận 1 44,800,000 170,240,000 - 201,600,000
79 NGUYỄN CÔNG TRỨ, Quận 1 57,200,000 217,360,000 - 257,400,000
80 NGUYỄN CÔNG TRỨ, Quận 1 73,000,000 277,400,000 - 328,500,000
81 NGUYỄN CƯ TRINH, Quận 1 57,500,000 218,500,000 - 258,750,000
82 NGUYỄN DU, Quận 1 57,200,000 217,360,000 - 257,400,000
83 NGUYỄN DU, Quận 1 66,000,000 250,800,000 - 297,000,000
84 NGUYỄN DU, Quận 1 57,200,000 217,360,000 - 257,400,000
85 NGUYỄN HUY TỰ, Quận 1 35,100,000 133,380,000 - 157,950,000
86 NGUYỄN HUỆ, Quận 1 162,000,000 615,600,000 - 729,000,000
87 NGUYỄN VĂN BÌNH, Quận 1 57,200,000 217,360,000 - 257,400,000
88 NGUYỄN VĂN NGUYỄN, Quận 1 25,400,000 96,520,000 - 114,300,000
89 NGUYỄN HỮU CẦU, Quận 1 34,100,000 129,580,000 - 153,450,000
90 NGUYỄN KHẮC NHU, Quận 1 37,000,000 140,600,000 - 166,500,000
91 NGUYỄN PHI KHANH, Quận 1 25,400,000 96,520,000 - 114,300,000
92 NAM QUỐC CANG, Quận 1 44,000,000 167,200,000 - 198,000,000
93 NGUYỄN SIÊU, Quận 1 46,200,000 175,560,000 - 207,900,000
94 NGUYỄN THIỆP, Quận 1 74,800,000 284,240,000 - 336,600,000
95 NGUYỄN THÁI BÌNH, Quận 1 57,100,000 216,980,000 - 256,950,000
96 NGUYỄN THÁI HỌC, Quận 1 61,600,000 234,080,000 - 277,200,000
97 NGUYỄN THÁI HỌC, Quận 1 48,400,000 183,920,000 - 217,800,000
98 NGUYỄN THÀNH Ý, Quận 1 32,200,000 122,360,000 - 144,900,000
99 NGUYỄN THỊ NGHĨA, Quận 1 61,600,000 234,080,000 - 277,200,000
100 NGUYỄN TRUNG NGẠN, Quận 1 37,000,000 140,600,000 - 166,500,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 7/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024