Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Bình Chánh tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Bình Chánh Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 8/2021
Stt Bình Chánh Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Huyện Bình Chánh3,116,400500,00016,000,00011,842,320 - 14,023,800

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 AN HẠ, Huyện Bình Chánh(TRẦN VĂN GIÀU - NGUYỄN VĂN BỨA) 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
2 AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG, Huyện Bình Chánh(QUỐC LỘ 1 - CẦU RẠCH GIA) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
3 AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG, Huyện Bình Chánh(CẦU RẠCH GIA - ĐOÀN NGUYỄN TUẤN) 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
4 BÀ THAO, Huyện Bình Chánh(NGUYỄN CỬU PHÚ - XÃ TÂN NHỰT) 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
5 BÀU GỐC, Huyện Bình Chánh(DƯƠNG ĐÌNH CÚC - HƯNG NHƠN) 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
6 BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3), Huyện Bình Chánh(VÕ VĂN VÂN - RANH QUẬN BÌNH TÂN) 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
7 BÌNH HƯNG, Huyện Bình Chánh(QUỐC LỘ 50 - NGUYỄN VĂN LINH) 3,300,000 12,540,000 - 14,850,000
8 BÌNH HƯNG, Huyện Bình Chánh(NGUYỄN VĂN LINH - ĐỒN ÔNG VĨNH) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
9 BÌNH MINH, Huyện Bình Chánh(TRẦN VĂN GIÀU - THÍCH THIỆN HÒA) 1,100,000 4,180,000 - 4,950,000
10 BÌNH TRƯỜNG, Huyện Bình Chánh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,700,000 6,460,000 - 7,650,000
11 BỜ HUỆ, Huyện Bình Chánh(QUỐC LỘ 1 - ĐƯỜNG NÔNG THÔN ẤP 2) 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
12 BÔNG VĂN DĨA, Huyện Bình Chánh(NGUYỄN CỬU PHÚ - SÀI GÒN-TRUNG LƯƠNG) 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
13 BÔNG VĂN DĨA, Huyện Bình Chánh(SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG - RANH TÂN NHỰT) 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
14 BÙI THANH KHIẾT, Huyện Bình Chánh(QUỐC LỘ 1 - NGUYỄN HỮU TRÍ) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
15 BÙI VĂN SỰ, Huyện Bình Chánh(ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - HƯNG LONG - QUY ĐỨC) 800,000 3,040,000 - 3,600,000
16 CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ. ĐÁ XANH. XIMĂNG CÒN LẠI TRONG HUYỆN, Huyện Bình Chánh(BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M - ) 700,000 2,660,000 - 3,150,000
17 CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ. ĐÁ XANH. XIMĂNG CÒN LẠI TRONG HUYỆN, Huyện Bình Chánh(BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN - ) 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
18 CÁI TRUNG, Huyện Bình Chánh(HƯNG NHƠN - TRẦN ĐẠI NGHĨA) 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
19 CÂY BÀNG, Huyện Bình Chánh(HƯNG NHƠN - TRẦN ĐẠI NGHĨA) 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
20 CÂY CÁM (VĨNH LỘC B), Huyện Bình Chánh(LIÊN ẤP 1. 2. 3 - RANH BÌNH TÂN) 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
21 PHẠM HÙNG, Huyện Bình Chánh(RANH QUẬN 8 - NGUYỄN VĂN LINH) 13,800,000 52,440,000 - 62,100,000
22 PHẠM HÙNG, Huyện Bình Chánh(NGUYỄN VĂN LINH - CỐNG ĐỒN ÔNG VĨNH) 9,000,000 34,200,000 - 40,500,000
23 PHẠM HÙNG, Huyện Bình Chánh(CỐNG ĐỒN ÔNG VĨNH - CÁCH RANH HUYỆN NHÀ BÈ 1KM) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
24 PHẠM HÙNG, Huyện Bình Chánh(CÁCH RANH HUYỆN NHÀ BÈ 1KM - RANH HUYỆN NHÀ BÈ) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
25 ĐA PHƯỚC, Huyện Bình Chánh(QUỐC LỘ 50 - SÔNG CẦN GIUỘC) 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
26 ĐINH ĐỨC THIỆN, Huyện Bình Chánh(QUỐC LỘ 1 - RANH XÃ BÌNH CHÁNH - XÃ TÂN QUÝ TÂY) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
27 ĐINH ĐỨC THIỆN, Huyện Bình Chánh(RANH XÃ BÌNH CHÁNH - XÃ TÂN QUÝ TÂY - RANH TỈNH LONG AN) 2,200,000 8,360,000 - 9,900,000
28 TÂN QUÝ TÂY (ĐOÀN NGUYỄN TUẤN), Huyện Bình Chánh(QUỐC LỘ 1 - NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11 - ĐOÀN NGUYỄN TUẤN) 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
29 TÂN QUÝ TÂY (ĐOÀN NGUYỄN TUẤN), Huyện Bình Chánh(NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11 - ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - RANH TỈNH LONG AN) 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
30 ĐÊ SỐ 2 (TÂN NHỰT), Huyện Bình Chánh(TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG) 1,100,000 4,180,000 - 4,950,000
31 ĐƯỜNG 1A (CÔNG NGHỆ MỚI), Huyện Bình Chánh(VÕ VĂN VÂN - BẾN LỘI) 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
32 ĐƯỜNG 6A, Huyện Bình Chánh(VĨNH LỘC - VÕ VĂN VÂN) 1,100,000 4,180,000 - 4,950,000
33 ĐƯỜNG 11A. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 16 - ĐƯỜNG SỐ 14) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
34 ĐƯỜNG 13A. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 18 - ĐƯỜNG SỐ 20) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
35 ĐƯỜNG 18B, Huyện Bình Chánh(CHỢ BÌNH CHÁNH - ĐINH ĐỨC THIỆN) 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
36 ĐƯỜNG ẤP 2 (AN PHÚ TÂY), Huyện Bình Chánh(NGUYỄN VĂN LINH - AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG) 700,000 2,660,000 - 3,150,000
37 ĐƯỜNG ẤP 4 (KINH A), Huyện Bình Chánh(TRẦN VĂN GIÀU - THÍCH THIỆN HÒA) 700,000 2,660,000 - 3,150,000
38 ĐƯỜNG ĐÊ RẠCH ÔNG ĐỒ, Huyện Bình Chánh(QUỐC LỘ 1 - NGUYỄN HỮU TRÍ) 800,000 3,040,000 - 3,600,000
39 DƯƠNG ĐÌNH CÚC, Huyện Bình Chánh(QUỐC LỘ 1 - CỐNG TÂN KIÊN) 2,300,000 8,740,000 - 10,350,000
40 DƯƠNG ĐÌNH CÚC, Huyện Bình Chánh(CỐNG TÂN KIÊN - NGUYỄN CỬU PHÚ) 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
41 ĐƯỜNG KINH T11, Huyện Bình Chánh(QUỐC LỘ 1 - RẠCH CẦU GIA) 700,000 2,660,000 - 3,150,000
42 ĐƯỜNG KINH T14, Huyện Bình Chánh(ĐINH ĐỨC THIỆN - CẦU TÂN QUÝ TÂY) 600,000 2,280,000 - 2,700,000
43 ĐƯỜNG LÔ 2, Huyện Bình Chánh(KINH C - MAI BÁ HƯƠNG) 500,000 1,900,000 - 2,250,000
44 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2 BÌNH LỢI, Huyện Bình Chánh(CẦU BÀ TỴ - ĐÊ SÁU OÁNH) 500,000 1,900,000 - 2,250,000
45 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3.4, Huyện Bình Chánh(TÂN LIÊM - NGUYỄN VĂN LINH) 500,000 1,900,000 - 2,250,000
46 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3.4.5, Huyện Bình Chánh(ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - HƯNG LONG-QUY ĐỨC) 600,000 2,280,000 - 2,700,000
47 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4.5, Huyện Bình Chánh(ĐA PHƯỚC - QUỐC LỘ 50) 600,000 2,280,000 - 2,700,000
48 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5. 6, Huyện Bình Chánh(QUÁCH ĐIÊU - VĨNH LỘC) 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
49 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5. 6, Huyện Bình Chánh(VĨNH LỘC - THỚI HÒA) 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
50 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6.2, Huyện Bình Chánh(QUÁCH ĐIÊU - KINH TRUNG ƯƠNG) 1,900,000 7,220,000 - 8,550,000
51 ĐƯỜNG SỐ 1. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 24) 8,200,000 31,160,000 - 36,900,000
52 ĐƯỜNG SỐ 1. KHU DÂN CƯ GIA HÒA, Huyện Bình Chánh(QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG SỐ 5) 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
53 ĐƯỜNG SỐ 1. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 9A - ĐƯỜNG SỐ 4) 10,900,000 41,420,000 - 49,050,000
54 ĐƯỜNG SỐ 1A. KHU DÂN CƯ GIA HÒA, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 1 - ) 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
55 ĐƯỜNG SỐ 1. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC, Huyện Bình Chánh(NGUYỄN HỮU TRÍ - ĐƯỜNG SỐ 6) 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
56 ĐƯỜNG SỐ 1A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 1) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
57 ĐƯỜNG SỐ 1B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 1C) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
58 ĐƯỜNG SỐ 1C. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 4A) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
59 ĐƯỜNG SỐ 1D. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 6D - ĐƯỜNG SỐ 6A) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
60 ĐƯỜNG SỐ 1E. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 8A - ĐƯỜNG SỐ 7) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
61 ĐƯỜNG SỐ 1F. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
62 ĐƯỜNG SỐ 2. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 21) 5,800,000 22,040,000 - 26,100,000
63 ĐƯỜNG SỐ 2. KHU DÂN CƯ GIA HÒA, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5) 5,900,000 22,420,000 - 26,550,000
64 ĐƯỜNG SỐ 2. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG 9 A - ĐƯỜNG SỐ 4) 10,600,000 40,280,000 - 47,700,000
65 ĐƯỜNG SỐ 2. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 5 - CUỐI ĐƯỜNG) 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
66 ĐƯỜNG SỐ 2A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 2) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
67 ĐƯỜNG SỐ 2B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 2) 9,200,000 34,960,000 - 41,400,000
68 ĐƯỜNG SỐ 3. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG 4) 5,700,000 21,660,000 - 25,650,000
69 ĐƯỜNG SỐ 3. KHU DÂN CƯ GIA HÒA, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 12) 3,300,000 12,540,000 - 14,850,000
70 ĐƯỜNG SỐ 3. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG SỐ 12) 13,300,000 50,540,000 - 59,850,000
71 ĐƯỜNG SỐ 3. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC, Huyện Bình Chánh(NGUYỄN HỮU TRÍ - ĐƯỜNG SỐ 2) 3,900,000 14,820,000 - 17,550,000
72 ĐƯỜNG SỐ 3A. KHU DÂN CƯ GIA HÒA, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 8) 3,300,000 12,540,000 - 14,850,000
73 ĐƯỜNG SỐ 4. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 7) 5,800,000 22,040,000 - 26,100,000
74 ĐƯỜNG SỐ 4. KHU DÂN CƯ GIA HÒA, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5) 3,300,000 12,540,000 - 14,850,000
75 ĐƯỜNG SỐ 4. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,500,000 51,300,000 - 60,750,000
76 ĐƯỜNG SỐ 4. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 5 - CUỐI ĐƯỜNG) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
77 ĐƯỜNG SỐ 4A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG 1B) 12,600,000 47,880,000 - 56,700,000
78 ĐƯỜNG 4B (ĐA PHƯỚC), Huyện Bình Chánh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 600,000 2,280,000 - 2,700,000
79 ĐƯỜNG SỐ 5. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 4) 7,300,000 27,740,000 - 32,850,000
80 ĐƯỜNG SỐ 5. KHU DÂN CƯ GIA HÒA, Huyện Bình Chánh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
81 ĐƯỜNG SỐ 5. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6B, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 6 - PHẠM HÙNG) 11,700,000 44,460,000 - 52,650,000
82 ĐƯỜNG SỐ 5. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 1E) 11,100,000 42,180,000 - 49,950,000
83 ĐƯỜNG SỐ 5. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 4 - CUỐI ĐƯỜNG) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
84 ĐƯỜNG SỐ 5 A.B.C. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 4) 5,800,000 22,040,000 - 26,100,000
85 ĐƯỜNG SỐ 5A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 4) 9,200,000 34,960,000 - 41,400,000
86 ĐƯỜNG SỐ 5B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 8C - ĐƯỜNG SỐ 8) 9,200,000 34,960,000 - 41,400,000
87 ĐƯỜNG SỐ 5C. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 1E - ĐƯỜNG SỐ 10A) 9,200,000 34,960,000 - 41,400,000
88 ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 21) 5,800,000 22,040,000 - 26,100,000
89 ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ GIA HÒA, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5) 4,100,000 15,580,000 - 18,450,000
90 ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ HIM LAM, Huyện Bình Chánh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,600,000 36,480,000 - 43,200,000
91 ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 9A - ĐƯỜNG SỐ 1) 13,300,000 50,540,000 - 59,850,000
92 ĐƯỜNG SỐ 6. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 1) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
93 ĐƯỜNG SỐ 6A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 3) 10,500,000 39,900,000 - 47,250,000
94 ĐƯỜNG SỐ 6B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 7) 10,500,000 39,900,000 - 47,250,000
95 ĐƯỜNG SỐ 6C. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 7) 10,500,000 39,900,000 - 47,250,000
96 ĐƯỜNG SỐ 6D. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 3) 10,500,000 39,900,000 - 47,250,000
97 ĐƯỜNG SỐ 7. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG SỐ 2) 6,300,000 23,940,000 - 28,350,000
98 ĐƯỜNG SỐ 7. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 1C) 13,000,000 49,400,000 - 58,500,000
99 ĐƯỜNG SỐ 7A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 9A - NGUYỄN VĂN LINH) 9,200,000 34,960,000 - 41,400,000
100 ĐƯỜNG SỐ 8. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG, Huyện Bình Chánh(ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 19) 6,300,000 23,940,000 - 28,350,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 8/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024