Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Huyện Củ Chi tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Huyện Củ Chi Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 8/2021
Stt Huyện Củ Chi Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Huyện Củ Chi984,600500,0003,600,0003,741,480 - 4,430,700

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 BÀU TRE, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 730,000 2,774,000 - 3,285,000
2 BÌNH MỸ, Huyện Củ Chi(TỈNH LỘ 9 - VÕ VĂN BÍCH) 920,000 3,496,000 - 4,140,000
3 BÙI THỊ HE, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
4 CAN TRƯỜNG, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,060,000 4,028,000 - 4,770,000
5 CÂY BÀI, Huyện Củ Chi(TỈNH LỘ 8 - CẦU PHƯỚC VĨNH AN) 500,000 1,900,000 - 2,250,000
6 ĐÀO VĂN THỬ, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 630,000 2,394,000 - 2,835,000
7 ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,060,000 4,028,000 - 4,770,000
8 ĐÌNH KIẾN (ĐINH KIẾP), Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
9 ĐỖ ĐÌNH NHÂN, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
10 ĐỖ NGỌC DU, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
11 ĐỖ QUANG CƠ, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
12 NGUYỄN THỊ TIỆP, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,110,000 8,018,000 - 9,495,000
13 ĐƯỜNG 35. 40, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,190,000 4,522,000 - 5,355,000
14 ĐƯỜNG 41, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 830,000 3,154,000 - 3,735,000
15 ĐƯỜNG 42, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 830,000 3,154,000 - 3,735,000
16 BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4), Huyện Củ Chi(NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP - TỈNH LỘ 15) 990,000 3,762,000 - 4,455,000
17 ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP, Huyện Củ Chi(TỈNH LỘ 15 - ĐƯỜNG TRUNG AN) 530,000 2,014,000 - 2,385,000
18 GIÁP HẢI, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
19 GIÁP HẢI (NỐI DÀI), Huyện Củ Chi(CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI - TỈNH LỘ 2) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
20 HÀ VĂN LAO, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 500,000 1,900,000 - 2,250,000
21 HỒ VĂN TẮNG, Huyện Củ Chi(QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 15) 920,000 3,496,000 - 4,140,000
22 HOÀNG BÁ HUÂN, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
23 HUỲNH MINH MƯƠNG, Huyện Củ Chi(TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 8) 990,000 3,762,000 - 4,455,000
24 HUỲNH THỊ BẲNG, Huyện Củ Chi(TỈNH LỘ 15 - CẦU ÔNG CHƯƠNG) 790,000 3,002,000 - 3,555,000
25 HUỲNH VĂN CỌ, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 590,000 2,242,000 - 2,655,000
26 LÁNG THE, Huyện Củ Chi(TỈNH LỘ 8 - TỈNH LỘ 15) 590,000 2,242,000 - 2,655,000
27 LÊ MINH NHỰT, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 660,000 2,508,000 - 2,970,000
28 LÊ THỊ SIÊNG, Huyện Củ Chi(TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 8) 500,000 1,900,000 - 2,250,000
29 LÊ THỌ XUÂN, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 990,000 3,762,000 - 4,455,000
30 LÊ VĨNH HUY, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
31 LIÊN ẤP HỘI THẠNH - ẤP CHỢ - ẤP AN BÌNH, Huyện Củ Chi(TỈNH LỘ 8 - ẤP AN BÌNH) 590,000 2,242,000 - 2,655,000
32 NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI), Huyện Củ Chi(QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 8) 920,000 3,496,000 - 4,140,000
33 ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI, Huyện Củ Chi(NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) - BÀ THIÊN) 590,000 2,242,000 - 2,655,000
34 LIÊU BÌNH HƯƠNG, Huyện Củ Chi(QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 8) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
35 LƯU KHẢI HỒNG, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
36 NGÔ TRI HÒA, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
37 NGUYỄN ĐẠI NĂNG, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
38 NGUYỄN ĐÌNH HUÂN, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
39 NGUYỄN GIAO, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,420,000 5,396,000 - 6,390,000
40 NGUYỄN KIM CƯƠNG, Huyện Củ Chi(TỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 8) 660,000 2,508,000 - 2,970,000
41 NGUYỄN THỊ NÊ, Huyện Củ Chi(NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG - TỈNH LỘ 15) 530,000 2,014,000 - 2,385,000
42 NGUYỄN THỊ RÀNH, Huyện Củ Chi(QUỐC LỘ 22 - TỈNH LỘ 2) 920,000 3,496,000 - 4,140,000
43 NGUYỄN THỊ RÀNH, Huyện Củ Chi(TỈNH LỘ 2 - UBND XÃ NHUẬN ĐỨC) 530,000 2,014,000 - 2,385,000
44 NGUYỄN PHONG SẮC, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 990,000 3,762,000 - 4,455,000
45 NGUYỄN PHÚC TRÚ, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,190,000 4,522,000 - 5,355,000
46 NGUYỄN THỊ LẮM, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
47 NGUYỄN THỊ RƯ, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,190,000 4,522,000 - 5,355,000
48 NGUYỄN THỊ TRIỆU, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,650,000 6,270,000 - 7,425,000
49 NGUYỄN VĂN KHẠ, Huyện Củ Chi(BƯU ĐIỆN CỦ CHI - TỈNH LỘ 2) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
50 NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI), Huyện Củ Chi(TỈNH LỘ 2 - TỈNH LỘ 15) 590,000 2,242,000 - 2,655,000
51 NGUYỄN VĂN NI, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,650,000 6,270,000 - 7,425,000
52 NGUYỄN VĂN NÌ, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
53 NGUYỄN VĂN ON, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
54 NGUYỄN VĂN TỲ (NGUYỄN VĂN TỶ), Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
55 NGUYỄN VĂN XƠ, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,190,000 4,522,000 - 5,355,000
56 NGUYỄN VIẾT XUÂN, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,190,000 4,522,000 - 5,355,000
57 NHỮ TIẾN HIỀN, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
58 NHUẬN ĐỨC, Huyện Củ Chi(UBND XÃ NHUẬN ĐỨC - NGÃ TƯ BẾN MƯONG) 590,000 2,242,000 - 2,655,000
59 NINH TỐN, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
60 ÔNG ÍCH ĐƯỜNG, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,190,000 4,522,000 - 5,355,000
61 PHẠM HỮU TÂM, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
62 PHẠM PHÚ TIẾT, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
63 PHẠM VĂN CHÈO, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,190,000 4,522,000 - 5,355,000
64 PHAN THỊ HỔI, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
65 QUỐC LỘ 22, Huyện Củ Chi(CẦU AN HẠ - HỒ VĂN TẮNG) 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
66 QUỐC LỘ 22, Huyện Củ Chi(HỒ VĂN TẮNG - TRẦN TỬ BÌNH) 1,650,000 6,270,000 - 7,425,000
67 QUỐC LỘ 22, Huyện Củ Chi(TRẦN TỬ BÌNH - NGÃ BA LÒ MUỐI (THỊ TRẤN CỦ CHI)) 1,980,000 7,524,000 - 8,910,000
68 QUỐC LỘ 22, Huyện Củ Chi(NGÃ BA LÒ MUỐI (THỊ TRẤN CỦ CHI) - NGÃ TƯ CHỢ CHIỀU) 2,640,000 10,032,000 - 11,880,000
69 QUỐC LỘ 22, Huyện Củ Chi(NGÃ TƯ CHỢ CHIỀU - CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI) 3,300,000 12,540,000 - 14,850,000
70 QUỐC LỘ 22, Huyện Củ Chi(CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI - NGÃ BA BÀU TRE) 1,980,000 7,524,000 - 8,910,000
71 QUỐC LỘ 22, Huyện Củ Chi(NGÃ BA BÀU TRE - TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH) 990,000 3,762,000 - 4,455,000
72 QUỐC LỘ 22, Huyện Củ Chi(TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH - QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH)) 1,430,000 5,434,000 - 6,435,000
73 QUỐC LỘ 22, Huyện Củ Chi(QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) - SUỐI SÂU) 880,000 3,344,000 - 3,960,000
74 SÔNG LU, Huyện Củ Chi(TỈNH LỘ 8 - SÔNG SÀI GÒN) 500,000 1,900,000 - 2,250,000
75 SUỐI LỘI, Huyện Củ Chi(QUỐC LỘ 22 - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG) 500,000 1,900,000 - 2,250,000
76 TỈNH LỘ 15, Huyện Củ Chi(ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ - CÔNG TY CARIMAR) 880,000 3,344,000 - 3,960,000
77 TỈNH LỘ 15, Huyện Củ Chi(CÔNG TY CARIMAR - XƯỞNG NƯỚC ĐÁ TÂN QUI) 1,350,000 5,130,000 - 6,075,000
78 TỈNH LỘ 15, Huyện Củ Chi(XƯỞNG NƯỚC ĐÁ TÂN QUI - CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG NGÃ TƯ TÂN QUI)) 770,000 2,926,000 - 3,465,000
79 TỈNH LỘ 15, Huyện Củ Chi(CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (CHỢ SÁNG) (HƯỚNG NGÃ TƯ TÂN QUI) - CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HÓC MÔN)) 1,350,000 5,130,000 - 6,075,000
80 TỈNH LỘ 15, Huyện Củ Chi(CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HÓC MÔN) - CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN)) 900,000 3,420,000 - 4,050,000
81 TỈNH LỘ 2, Huyện Củ Chi(QUỐC LỘ 22 - SUỐI LỘI) 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
82 TỈNH LỘ 2, Huyện Củ Chi(SUỐI LỘI - TỈNH LỘ 8) 900,000 3,420,000 - 4,050,000
83 TỈNH LỘ 7, Huyện Củ Chi(CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) - NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH) 600,000 2,280,000 - 2,700,000
84 TỈNH LỘ 7, Huyện Củ Chi(NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH - KÊNH ĐÔNG (CHÍNH)) 600,000 2,280,000 - 2,700,000
85 TỈNH LỘ 7, Huyện Củ Chi(KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) - TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ) 600,000 2,280,000 - 2,700,000
86 TỈNH LỘ 8, Huyện Củ Chi(CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN - XÃ TÂN AN HỘI) - CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN) 990,000 3,762,000 - 4,455,000
87 TỈNH LỘ 8, Huyện Củ Chi(CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN - TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
88 TỈNH LỘ 8, Huyện Củ Chi(TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI - NGÃ BA TỈNH LỘ 2) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
89 TỈNH LỘ 8, Huyện Củ Chi(NGÃ BA TỈNH LỘ 2 - NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)) 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
90 TỈNH LỘ 8, Huyện Củ Chi(NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) - CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI)) 900,000 3,420,000 - 4,050,000
91 TỈNH LỘ 8, Huyện Củ Chi(CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI) - TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ) 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
92 TỈNH LỘ 8, Huyện Củ Chi(TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ - NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN)) 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
93 TỈNH LỘ 8, Huyện Củ Chi(NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN) - CẦU BÀ BẾP) 1,350,000 5,130,000 - 6,075,000
94 TỈNH LỘ 8, Huyện Củ Chi(CẦU BÀ BẾP - CẦU PHÚ CƯỜNG (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)) 1,350,000 5,130,000 - 6,075,000
95 HÀ DUY PHIÊN, Huyện Củ Chi(TỈNH LỘ 8 - CẦU RẠCH TRA (RANH HUYỆN HÓC MÔN)) 900,000 3,420,000 - 4,050,000
96 TRẦN THỊ NGẦN, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,190,000 4,522,000 - 5,355,000
97 TRẦN TỬ BÌNH, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,650,000 6,270,000 - 7,425,000
98 TRẦN VĂN CHẨM, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 990,000 3,762,000 - 4,455,000
99 TRUNG AN, Huyện Củ Chi(TỈNH LỘ 8 - CẦU RẠCH KÈ) 500,000 1,900,000 - 2,250,000
100 VÕ THỊ HỒNG, Huyện Củ Chi(TRỌN ĐƯỜNG - ) 830,000 3,154,000 - 3,735,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 8/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024