Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Nhà Bè tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Nhà Bè Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 9/2021
Stt Huyện Nhà Bè Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Huyện Nhà Bè2,774,700666,0008,000,00010,543,860 - 12,486,150

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 PHẠM HÙNG, Huyện Nhà Bè(RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
2 ĐẶNG NHỮ LÂM, Huyện Nhà Bè(HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU B) 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
3 ĐÀO SƯ TÍCH, Huyện Nhà Bè(LÊ VĂN LƯƠNG - CẦU PHƯỚC LỘC) 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
4 ĐÀO SƯ TÍCH, Huyện Nhà Bè(CẦU PHƯỚC LỘC - CUỐI ĐƯỜNG) 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
5 ĐÀO TÔNG NGUYÊN, Huyện Nhà Bè(HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU C) 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
6 NGUYỄN VĂN RÀNG, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,740,000 6,612,000 - 7,830,000
7 DƯƠNG CÁT LỢI, Huyện Nhà Bè(HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU A) 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
8 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
9 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3-4, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
10 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,100,000 7,980,000 - 9,450,000
11 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH NÒ, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
12 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THÁI SƠN, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
13 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,550,000 9,690,000 - 11,475,000
14 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
15 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
16 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU VỰC CẦU BÀ SÁU, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
17 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC KIẾN GIAI ĐOẠN I, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
18 NGUYỄN THỊ HƯƠNG, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
19 ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU LÂM TÀI CHÍNH, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
20 ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU PETECHIM, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
21 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VITACO, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
22 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRUNG TÂM SINH HOẠT THANH THIẾU NIÊN, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,350,000 16,530,000 - 19,575,000
23 ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS LÊ LỢI, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,640,000 10,032,000 - 11,880,000
24 HUỲNH TẤN PHÁT, Huyện Nhà Bè(CẦU PHÚ XUÂN - ĐÀO TÔNG NGUYÊN) 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
25 HUỲNH TẤN PHÁT, Huyện Nhà Bè(ĐÀO TÔNG NGUYÊN - MŨI NHÀ BÈ) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
26 LÊ VĂN LƯƠNG, Huyện Nhà Bè(CẦU RẠCH ĐĨA - CẦU LONG KIỂN) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
27 LÊ VĂN LƯƠNG, Huyện Nhà Bè(CẦU LONG KIỂN - CẦU RẠCH TÔM) 3,300,000 12,540,000 - 14,850,000
28 LÊ VĂN LƯƠNG, Huyện Nhà Bè(CẦU RẠCH TÔM - CẦU RẠCH DƠI) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
29 NGÔ QUANG THẮM, Huyện Nhà Bè(NGUYỄN VĂN TẠO - LÊ VĂN LƯƠNG) 2,040,000 7,752,000 - 9,180,000
30 NGÃ BA ĐÌNH, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,740,000 6,612,000 - 7,830,000
31 NGUYỄN BÌNH, Huyện Nhà Bè(HUỲNH TẤN PHÁT - CẦU MƯƠNG CHUỐI) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
32 NGUYỄN BÌNH, Huyện Nhà Bè(CẦU MƯƠNG CHUỐI - LÊ VĂN LƯƠNG) 3,300,000 12,540,000 - 14,850,000
33 NGUYỄN BÌNH, Huyện Nhà Bè(LÊ VĂN LƯƠNG - ĐÀO SƯ TÍCH) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
34 NGUYỄN HỮU THỌ, Huyện Nhà Bè(CẦU RẠCH ĐĨA 2 - CẦU BÀ CHIÊM) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
35 NGUYỄN HỮU THỌ, Huyện Nhà Bè(CẦU BÀ CHIÊM - ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC) 3,900,000 14,820,000 - 17,550,000
36 NGUYỄN VĂN TẠO, Huyện Nhà Bè(NGUYỄN BÌNH - CẦU HIỆP PHƯỚC) 3,150,000 11,970,000 - 14,175,000
37 NGUYỄN VĂN TẠO, Huyện Nhà Bè(CẦU HIỆP PHƯỚC - SÔNG KINH LỘ) 2,040,000 7,752,000 - 9,180,000
38 NGUYỄN VĂN TẠO, Huyện Nhà Bè(SÔNG KINH LỘ - RANH TỈNH LONG AN) 1,110,000 4,218,000 - 4,995,000
39 PHẠM HỮU LẦU, Huyện Nhà Bè(CẦU PHƯỚC LONG - LÊ VĂN LƯƠNG) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
40 PHAN VĂN BẢY, Huyện Nhà Bè(KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC - CẦU LONG HẬU) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
41 PHẠM THỊ KỲ, Huyện Nhà Bè(NGUYỄN BÌNH - NHÀ THIẾU NHI) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
42 PHẠM THỊ QUY, Huyện Nhà Bè(TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ - NHÀ THIẾU NHI) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
43 DƯƠNG THỊ NĂM, Huyện Nhà Bè(NGUYỄN BÌNH - TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
44 LÊ THỊ KỈNH, Huyện Nhà Bè(LÊ VĂN LƯƠNG - NGUYỄN HỮU THỌ) 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
45 TRẦN THỊ LIỀN, Huyện Nhà Bè(LÊ VĂN LƯƠNG - NGÃ RẼ NHÀ SỐ 1017/56) 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
46 TRẦN THỊ TAO, Huyện Nhà Bè(LÊ VĂN LƯƠNG - RẠCH MỎ NEO) 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
47 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HỒNG LĨNH, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
48 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ MINH LONG, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
49 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ GIA VIỆT, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
50 ĐƯỜNG VÀO DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHÚ XUÂN, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,350,000 16,530,000 - 19,575,000
51 ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ CÔNG TY DVTM - KD NHÀ SÀI GÒN MỚI, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,350,000 16,530,000 - 19,575,000
52 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRẦN THÁI, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
53 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN AN HUY, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
54 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
55 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN HƯNG PHÚ, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
56 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TRÌNH CẢNG SÀI GÒN, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
57 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ COTEC, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
58 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ T30, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
59 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY THANH NIÊN, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,740,000 6,612,000 - 7,830,000
60 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở GIÁO VIÊN LÊ HỒNG PHONG, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
61 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NHƠN ĐỨC (CÔNG TY VẠN PHÁT HƯNG), Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
62 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CÔNG TY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ), Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
63 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ CỤC CẢNH SÁT HÌNH SỰ C45, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
64 ĐƯỜNG NỘI BỘ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ KINH DOANH NHÀ (THE STAR VILLEGA), Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,040,000 7,752,000 - 9,180,000
65 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ BỘ CÔNG AN (TỔNG CỤC 5), Huyện Nhà Bè( - ) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
66 PHẠM HÙNG, Huyện Nhà Bè(RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
67 ĐẶNG NHỮ LÂM, Huyện Nhà Bè(HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU B) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
68 ĐÀO SƯ TÍCH, Huyện Nhà Bè(LÊ VĂN LƯƠNG - CẦU PHƯỚC LỘC) 2,720,000 10,336,000 - 12,240,000
69 ĐÀO SƯ TÍCH, Huyện Nhà Bè(CẦU PHƯỚC LỘC - CUỐI ĐƯỜNG) 2,240,000 8,512,000 - 10,080,000
70 ĐÀO TÔNG NGUYÊN, Huyện Nhà Bè(HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU C) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
71 NGUYỄN VĂN RÀNG, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,392,000 5,289,600 - 6,264,000
72 DƯƠNG CÁT LỢI, Huyện Nhà Bè(HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU A) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
73 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
74 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3-4, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,152,000 4,377,600 - 5,184,000
75 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,680,000 6,384,000 - 7,560,000
76 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH NÒ, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,880,000 10,944,000 - 12,960,000
77 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THÁI SƠN, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,880,000 10,944,000 - 12,960,000
78 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,040,000 7,752,000 - 9,180,000
79 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,160,000 15,808,000 - 18,720,000
80 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,920,000 7,296,000 - 8,640,000
81 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU VỰC CẦU BÀ SÁU, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,920,000 7,296,000 - 8,640,000
82 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC KIẾN GIAI ĐOẠN I, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,520,000 13,376,000 - 15,840,000
83 NGUYỄN THỊ HƯƠNG, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,360,000 12,768,000 - 15,120,000
84 ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU LÂM TÀI CHÍNH, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,360,000 12,768,000 - 15,120,000
85 ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU PETECHIM, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,360,000 12,768,000 - 15,120,000
86 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VITACO, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,920,000 7,296,000 - 8,640,000
87 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRUNG TÂM SINH HOẠT THANH THIẾU NIÊN, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,480,000 13,224,000 - 15,660,000
88 ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS LÊ LỢI, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,112,000 8,025,600 - 9,504,000
89 HUỲNH TẤN PHÁT, Huyện Nhà Bè(CẦU PHÚ XUÂN - ĐÀO TÔNG NGUYÊN) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
90 HUỲNH TẤN PHÁT, Huyện Nhà Bè(ĐÀO TÔNG NGUYÊN - MŨI NHÀ BÈ) 3,840,000 14,592,000 - 17,280,000
91 LÊ VĂN LƯƠNG, Huyện Nhà Bè(CẦU RẠCH ĐĨA - CẦU LONG KIỂN) 3,360,000 12,768,000 - 15,120,000
92 LÊ VĂN LƯƠNG, Huyện Nhà Bè(CẦU LONG KIỂN - CẦU RẠCH TÔM) 2,640,000 10,032,000 - 11,880,000
93 LÊ VĂN LƯƠNG, Huyện Nhà Bè(CẦU RẠCH TÔM - CẦU RẠCH DƠI) 1,920,000 7,296,000 - 8,640,000
94 NGÔ QUANG THẮM, Huyện Nhà Bè(NGUYỄN VĂN TẠO - LÊ VĂN LƯƠNG) 1,632,000 6,201,600 - 7,344,000
95 NGÃ BA ĐÌNH, Huyện Nhà Bè(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,392,000 5,289,600 - 6,264,000
96 NGUYỄN BÌNH, Huyện Nhà Bè(HUỲNH TẤN PHÁT - CẦU MƯƠNG CHUỐI) 3,360,000 12,768,000 - 15,120,000
97 NGUYỄN BÌNH, Huyện Nhà Bè(CẦU MƯƠNG CHUỐI - LÊ VĂN LƯƠNG) 2,640,000 10,032,000 - 11,880,000
98 NGUYỄN BÌNH, Huyện Nhà Bè(LÊ VĂN LƯƠNG - ĐÀO SƯ TÍCH) 1,920,000 7,296,000 - 8,640,000
99 NGUYỄN HỮU THỌ, Huyện Nhà Bè(CẦU RẠCH ĐĨA 2 - CẦU BÀ CHIÊM) 6,400,000 24,320,000 - 28,800,000
100 NGUYỄN HỮU THỌ, Huyện Nhà Bè(CẦU BÀ CHIÊM - ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC) 3,120,000 11,856,000 - 14,040,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 9/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024