Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại quận 1 tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại quận 1 Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 10/2021
Stt Quận 1 Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận 150,128,20011,700,000162,000,000190,487,160 - 225,576,900

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 ALEXANDRE DE RHODES, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 92,400,000 351,120,000 - 415,800,000
2 BÀ LÊ CHÂN, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 32,600,000 123,880,000 - 146,700,000
3 BÙI THỊ XUÂN, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 59,800,000 227,240,000 - 269,100,000
4 BÙI VIỆN, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 52,800,000 200,640,000 - 237,600,000
5 CALMETTE, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 57,800,000 219,640,000 - 260,100,000
6 CAO BÁ NHẠ, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 33,900,000 128,820,000 - 152,550,000
7 CAO BÁ QUÁT, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 46,200,000 175,560,000 - 207,900,000
8 CHU MẠNH TRINH, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 52,800,000 200,640,000 - 237,600,000
9 CÁCH MẠNG THÁNG 8, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 66,000,000 250,800,000 - 297,000,000
10 CỐNG QUỲNH, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 58,100,000 220,780,000 - 261,450,000
11 CÔ BẮC, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 35,500,000 134,900,000 - 159,750,000
12 CÔ GIANG, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 35,600,000 135,280,000 - 160,200,000
13 CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 115,900,000 440,420,000 - 521,550,000
14 CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH, Quận 1( - ) 96,800,000 367,840,000 - 435,600,000
15 CÔNG XÃ PARIS, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 96,800,000 367,840,000 - 435,600,000
16 CÂY ĐIỆP, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 21,400,000 81,320,000 - 96,300,000
17 ĐINH CÔNG TRÁNG, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 32,600,000 123,880,000 - 146,700,000
18 ĐINH TIÊN HOÀNG, Quận 1(LÊ DUẨN - ĐIỆN BIÊN PHỦ) 36,400,000 138,320,000 - 163,800,000
19 ĐINH TIÊN HOÀNG, Quận 1(ĐIỆN BIÊN PHỦ - VÕ THỊ SÁU) 45,200,000 171,760,000 - 203,400,000
20 ĐINH TIÊN HOÀNG, Quận 1(VÕ THỊ SÁU - CẦU BÔNG) 35,000,000 133,000,000 - 157,500,000
21 ĐIỆN BIÊN PHỦ, Quận 1(CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - ĐINH TIÊN HOÀNG) 35,000,000 133,000,000 - 157,500,000
22 ĐIỆN BIÊN PHỦ, Quận 1(ĐINH TIÊN HOÀNG - HAI BÀ TRƯNG) 45,500,000 172,900,000 - 204,750,000
23 ĐẶNG DUNG, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 32,000,000 121,600,000 - 144,000,000
24 ĐẶNG THỊ NHU, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 56,700,000 215,460,000 - 255,150,000
25 ĐẶNG TRẦN CÔN, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 37,400,000 142,120,000 - 168,300,000
26 ĐẶNG TẤT, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 32,000,000 121,600,000 - 144,000,000
27 ĐỀ THÁM, Quận 1(VÕ VĂN KIỆT - TRẦN HƯNG ĐẠO) 30,300,000 115,140,000 - 136,350,000
28 ĐỀ THÁM, Quận 1(TRẦN HƯNG ĐẠO - PHẠM NGŨ LÃO) 36,500,000 138,700,000 - 164,250,000
29 ĐỒNG KHỞI, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 162,000,000 615,600,000 - 729,000,000
30 ĐỖ QUANG ĐẨU, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 39,600,000 150,480,000 - 178,200,000
31 ĐÔNG DU, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 88,000,000 334,400,000 - 396,000,000
32 HAI BÀ TRƯNG, Quận 1(BẾN BẠCH ĐẰNG - NGUYỄN THỊ MINH KHAI) 96,800,000 367,840,000 - 435,600,000
33 HAI BÀ TRƯNG, Quận 1(NGUYỄN THỊ MINH KHAI - VÕ THỊ SÁU) 65,600,000 249,280,000 - 295,200,000
34 HAI BÀ TRƯNG, Quận 1(VÕ THỊ SÁU - NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI) 72,700,000 276,260,000 - 327,150,000
35 HAI BÀ TRƯNG, Quận 1(NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI - CẦU KIỆU) 58,200,000 221,160,000 - 261,900,000
36 HÒA MỸ, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,100,000 83,980,000 - 99,450,000
37 HUYỀN QUANG, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,600,000 93,480,000 - 110,700,000
38 HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 44,000,000 167,200,000 - 198,000,000
39 HUỲNH THÚC KHÁNG, Quận 1(NGUYỄN HUỆ - NAM KỲ KHỞI NGHĨA) 92,400,000 351,120,000 - 415,800,000
40 HUỲNH THÚC KHÁNG, Quận 1(NAM KỲ KHỞI NGHĨA - QUÁCH THỊ TRANG) 70,000,000 266,000,000 - 315,000,000
41 HUỲNH KHƯƠNG NINH, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,300,000 99,940,000 - 118,350,000
42 HÀM NGHI, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 101,200,000 384,560,000 - 455,400,000
43 HÀN THUYÊN, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 92,400,000 351,120,000 - 415,800,000
44 HẢI TRIỀU, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 86,000,000 326,800,000 - 387,000,000
45 HOÀNG SA, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
46 HỒ HUẤN NGHIỆP, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 92,400,000 351,120,000 - 415,800,000
47 HỒ HẢO HỚN, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 30,200,000 114,760,000 - 135,900,000
48 HỒ TÙNG MẬU, Quận 1(VÕ VĂN KIỆT - HÀM NGHI) 41,300,000 156,940,000 - 185,850,000
49 HỒ TÙNG MẬU, Quận 1(HÀM NGHI - TÔN THẤT THIỆP) 68,900,000 261,820,000 - 310,050,000
50 KÝ CON, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 58,200,000 221,160,000 - 261,900,000
51 LÝ TỰ TRỌNG, Quận 1(NGÃ SÁU PHÙ ĐỔNG - HAI BÀ TRƯNG) 101,200,000 384,560,000 - 455,400,000
52 LÝ TỰ TRỌNG, Quận 1(HAI BÀ TRƯNG - TÔN ĐỨC THẮNG) 78,500,000 298,300,000 - 353,250,000
53 LÝ VĂN PHỨC, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 28,100,000 106,780,000 - 126,450,000
54 LƯƠNG HỮU KHÁNH, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 38,800,000 147,440,000 - 174,600,000
55 LÊ ANH XUÂN, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 66,000,000 250,800,000 - 297,000,000
56 LÊ CÔNG KIỀU, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 46,600,000 177,080,000 - 209,700,000
57 LÊ DUẨN, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 110,000,000 418,000,000 - 495,000,000
58 LÊ LAI, Quận 1(CHỢ BẾN THÀNH - NGUYỄN THỊ NGHĨA) 88,000,000 334,400,000 - 396,000,000
59 LÊ LAI, Quận 1(NGUYỄN THỊ NGHĨA - NGUYỄN TRÃI) 79,200,000 300,960,000 - 356,400,000
60 LÊ LỢI, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 162,000,000 615,600,000 - 729,000,000
61 LÊ THÁNH TÔN, Quận 1(PHẠM HỒNG THÁI - HAI BÀ TRƯNG) 115,900,000 440,420,000 - 521,550,000
62 LÊ THÁNH TÔN, Quận 1(HAI BÀ TRƯNG - TÔN ĐỨC THẮNG) 110,000,000 418,000,000 - 495,000,000
63 LÊ THỊ HỒNG GẤM, Quận 1(NGUYỄN THÁI HỌC - CALMETTE) 48,400,000 183,920,000 - 217,800,000
64 LÊ THỊ HỒNG GẤM, Quận 1(CALMETTE - PHÓ ĐỨC CHÍNH) 59,400,000 225,720,000 - 267,300,000
65 LÊ THỊ RIÊNG, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 66,000,000 250,800,000 - 297,000,000
66 LƯU VĂN LANG, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 83,600,000 317,680,000 - 376,200,000
67 LÊ VĂN HƯU, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 57,200,000 217,360,000 - 257,400,000
68 MAI THỊ LỰU, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 40,600,000 154,280,000 - 182,700,000
69 MÃ LỘ, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 25,400,000 96,520,000 - 114,300,000
70 MẠC THỊ BƯỞI, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 88,000,000 334,400,000 - 396,000,000
71 MẠC ĐỈNH CHI, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 59,400,000 225,720,000 - 267,300,000
72 NGUYỄN THỊ MINH KHAI, Quận 1(CẦU THỊ NGHÈ - HAI BÀ TRƯNG) 61,400,000 233,320,000 - 276,300,000
73 NGUYỄN THỊ MINH KHAI, Quận 1(HAI BÀ TRƯNG - CỐNG QUỲNH) 77,000,000 292,600,000 - 346,500,000
74 NGUYỄN THỊ MINH KHAI, Quận 1(CỐNG QUỲNH - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ) 66,000,000 250,800,000 - 297,000,000
75 NAM KỲ KHỞI NGHĨA, Quận 1(VÕ VĂN KIỆT - HÀM NGHI) 79,200,000 300,960,000 - 356,400,000
76 NAM KỲ KHỞI NGHĨA, Quận 1(HÀM NGHI - NGUYỄN THỊ MINH KHAI) 75,600,000 287,280,000 - 340,200,000
77 NGUYỄN AN NINH, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 79,200,000 300,960,000 - 356,400,000
78 NGUYỄN CẢNH CHÂN, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 44,800,000 170,240,000 - 201,600,000
79 NGUYỄN CÔNG TRỨ, Quận 1(NGUYỄN THÁI HỌC - PHÓ ĐỨC CHÍNH) 57,200,000 217,360,000 - 257,400,000
80 NGUYỄN CÔNG TRỨ, Quận 1(PHÓ ĐỨC CHÍNH - HỒ TÙNG MẬU) 73,000,000 277,400,000 - 328,500,000
81 NGUYỄN CƯ TRINH, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 57,500,000 218,500,000 - 258,750,000
82 NGUYỄN DU, Quận 1(CÁCH MẠNG THÁNG 8 - NAM KỲ KHỞI NGHĨA) 57,200,000 217,360,000 - 257,400,000
83 NGUYỄN DU, Quận 1(NAM KỲ KHỞI NGHĨA - HAI BÀ TRƯNG) 66,000,000 250,800,000 - 297,000,000
84 NGUYỄN DU, Quận 1(HAI BÀ TRƯNG - TÔN ĐỨC THẮNG) 57,200,000 217,360,000 - 257,400,000
85 NGUYỄN HUY TỰ, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 35,100,000 133,380,000 - 157,950,000
86 NGUYỄN HUỆ, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 162,000,000 615,600,000 - 729,000,000
87 NGUYỄN VĂN BÌNH, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 57,200,000 217,360,000 - 257,400,000
88 NGUYỄN VĂN NGUYỄN, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 25,400,000 96,520,000 - 114,300,000
89 NGUYỄN HỮU CẦU, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 34,100,000 129,580,000 - 153,450,000
90 NGUYỄN KHẮC NHU, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 37,000,000 140,600,000 - 166,500,000
91 NGUYỄN PHI KHANH, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 25,400,000 96,520,000 - 114,300,000
92 NAM QUỐC CANG, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 44,000,000 167,200,000 - 198,000,000
93 NGUYỄN SIÊU, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 46,200,000 175,560,000 - 207,900,000
94 NGUYỄN THIỆP, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 74,800,000 284,240,000 - 336,600,000
95 NGUYỄN THÁI BÌNH, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 57,100,000 216,980,000 - 256,950,000
96 NGUYỄN THÁI HỌC, Quận 1(TRẦN HƯNG ĐẠO - PHẠM NGŨ LÃO) 61,600,000 234,080,000 - 277,200,000
97 NGUYỄN THÁI HỌC, Quận 1(ĐOẠN CÒN LẠI - ) 48,400,000 183,920,000 - 217,800,000
98 NGUYỄN THÀNH Ý, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 32,200,000 122,360,000 - 144,900,000
99 NGUYỄN THỊ NGHĨA, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 61,600,000 234,080,000 - 277,200,000
100 NGUYỄN TRUNG NGẠN, Quận 1(TRỌN ĐƯỜNG - ) 37,000,000 140,600,000 - 166,500,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024