Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Quận 10 tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Quận 10 Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 10/2021
Stt Quận 10 Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận 1021,665,7009,000,00048,400,00082,329,660 - 97,495,650

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 BÀ HẠT, Quận 10(NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN KIM) 24,700,000 93,860,000 - 111,150,000
2 BA VÌ, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,200,000 65,360,000 - 77,400,000
3 BẠCH MÃ, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,200,000 65,360,000 - 77,400,000
4 BỬU LONG, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,200,000 65,360,000 - 77,400,000
5 BẮC HẢI, Quận 10(CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐỒNG NAI) 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
6 BẮC HẢI, Quận 10(ĐỒNG NAI - LÝ THƯỜNG KIỆT) 20,200,000 76,760,000 - 90,900,000
7 CAO THẮNG, Quận 10(ĐIỆN BIÊN PHỦ - 3 THÁNG 2) 39,600,000 150,480,000 - 178,200,000
8 CAO THẮNG, Quận 10(3 THÁNG 2 - HOÀNG DƯ KHƯƠNG) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
9 NGUYỄN GIẢN THANH, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
10 CÁCH MẠNG THÁNG 8, Quận 10(3 THÁNG 2 - GIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNH) 42,300,000 160,740,000 - 190,350,000
11 CHÂU THỚI, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,800,000 60,040,000 - 71,100,000
12 CỬU LONG, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 18,000,000 68,400,000 - 81,000,000
13 ĐIỆN BIÊN PHỦ, Quận 10(NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 3 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN) 34,800,000 132,240,000 - 156,600,000
14 ĐỒNG NAI, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,800,000 86,640,000 - 102,600,000
15 ĐÀO DUY TỪ, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 25,600,000 97,280,000 - 115,200,000
16 3 THÁNG 2, Quận 10(LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNG) 39,600,000 150,480,000 - 178,200,000
17 3 THÁNG 2, Quận 10(NGUYỄN TRI PHƯƠNG - LÊ HỒNG PHONG) 44,000,000 167,200,000 - 198,000,000
18 3 THÁNG 2, Quận 10(LÊ HỒNG PHONG - NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦ) 48,400,000 183,920,000 - 217,800,000
19 HỒ BÁ KIỆN, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,400,000 73,720,000 - 87,300,000
20 HỒ THỊ KỶ, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
21 HỒNG LĨNH, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,200,000 65,360,000 - 77,400,000
22 HƯNG LONG, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,200,000 65,360,000 - 77,400,000
23 HÒA HẢO, Quận 10(NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT) 23,400,000 88,920,000 - 105,300,000
24 HÒA HẢO, Quận 10(TRẦN NHÂN TÔN - NGÔ QUYỀN) 23,400,000 88,920,000 - 105,300,000
25 HÒA HƯNG, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
26 HOÀNG DƯ KHƯƠNG, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,800,000 75,240,000 - 89,100,000
27 HƯƠNG GIANG, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,800,000 60,040,000 - 71,100,000
28 HÙNG VƯƠNG, Quận 10(LÝ THÁI TỔ - NGUYỄN CHÍ THANH) 38,000,000 144,400,000 - 171,000,000
29 LÊ HỒNG PHONG, Quận 10(KỲ HÒA - 3 THÁNG 2) 31,900,000 121,220,000 - 143,550,000
30 LÊ HỒNG PHONG, Quận 10(3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ) 36,300,000 137,940,000 - 163,350,000
31 LÊ HỒNG PHONG, Quận 10(NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNG) 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
32 LÝ THÁI TỔ, Quận 10(3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ) 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
33 LÝ THÁI TỔ, Quận 10(NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNG) 34,800,000 132,240,000 - 156,600,000
34 LÝ THƯỜNG KIỆT, Quận 10(NGUYỄN CHÍ THANH - RANH QUẬN TÂN BÌNH) 39,600,000 150,480,000 - 178,200,000
35 NGÔ GIA TỰ, Quận 10(NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 6) 42,200,000 160,360,000 - 189,900,000
36 NGÔ QUYỀN, Quận 10(3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANH) 28,600,000 108,680,000 - 128,700,000
37 NGUYỄN NGỌC LỘC, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
38 NGUYỄN CHÍ THANH, Quận 10(LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNG) 33,400,000 126,920,000 - 150,300,000
39 NGUYỄN CHÍ THANH, Quận 10(NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HÙNG VƯƠNG) 31,900,000 121,220,000 - 143,550,000
40 NGUYỄN DUY DƯƠNG, Quận 10(BÀ HẠT - NGUYỄN CHÍ THANH) 25,600,000 97,280,000 - 115,200,000
41 NGUYỄN KIM, Quận 10(3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANH) 26,600,000 101,080,000 - 119,700,000
42 NGUYỄN LÂM, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 25,000,000 95,000,000 - 112,500,000
43 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN, Quận 10(NGÃ 6 DÂN CHỦ - ĐIỆN BIÊN PHỦ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
44 NGUYỄN TIỂU LA, Quận 10(3 THÁNG 2 - HÒA HẢO) 24,200,000 91,960,000 - 108,900,000
45 NGUYỄN TIỂU LA, Quận 10(ĐÀO DUY TỪ - NGUYỄN CHÍ THANH) 24,200,000 91,960,000 - 108,900,000
46 NGUYỄN TRI PHƯƠNG, Quận 10(3 THÁNG 2 - NGUYỄN CHÍ THANH) 40,600,000 154,280,000 - 182,700,000
47 NHẬT TẢO, Quận 10(LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNG) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
48 NHẬT TẢO, Quận 10(NGUYỄN TRI PHƯƠNG - CHUNG CƯ ẤN QUANG) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
49 SƯ VẠN HẠNH, Quận 10(TÔ HIẾN THÀNH - 3 THÁNG 2) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
50 SƯ VẠN HẠNH, Quận 10(3 THÁNG 2 - NGÔ GIA TỰ) 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
51 SƯ VẠN HẠNH, Quận 10(NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN CHÍ THANH) 28,600,000 108,680,000 - 128,700,000
52 TAM ĐẢO, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,200,000 65,360,000 - 77,400,000
53 TÂN PHƯỚC, Quận 10(LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÔ QUYỀN) 25,600,000 97,280,000 - 115,200,000
54 THẤT SƠN, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,200,000 65,360,000 - 77,400,000
55 THÀNH THÁI, Quận 10(3 THÁNG 2 - TÔ HIẾN THÀNH) 34,800,000 132,240,000 - 156,600,000
56 THÀNH THÁI, Quận 10(TÔ HIẾN THÀNH - BẮC HẢI) 44,000,000 167,200,000 - 198,000,000
57 TÔ HIẾN THÀNH, Quận 10(LÝ THƯỜNG KIỆT - THÀNH THÁI) 34,400,000 130,720,000 - 154,800,000
58 TÔ HIẾN THÀNH, Quận 10(THÀNH THÁI - CÁCH MẠNG THÁNG 8) 39,600,000 150,480,000 - 178,200,000
59 TRẦN BÌNH TRỌNG, Quận 10(HÙNG VƯƠNG - CUỐI ĐƯỜNG) 15,400,000 58,520,000 - 69,300,000
60 TRẦN MINH QUYỀN, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,800,000 86,640,000 - 102,600,000
61 TRẦN NHÂN TÔN, Quận 10(NGÔ GIA TỰ - HÙNG VƯƠNG) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
62 TRẦN THIỆN CHÁNH, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
63 TRƯỜNG SƠN, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
64 VĨNH VIỄN, Quận 10(LÊ HỒNG PHONG - NGUYỄN LÂM) 24,200,000 91,960,000 - 108,900,000
65 VĨNH VIỄN, Quận 10(NGUYỄN LÂM - NGUYỄN KIM) 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
66 VĨNH VIỄN, Quận 10(NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
67 DƯƠNG QUANG TRUNG, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,600,000 93,480,000 - 110,700,000
68 BÀ HẠT, Quận 10(NGÔ GIA TỰ - NGUYỄN KIM) 19,760,000 75,088,000 - 88,920,000
69 BA VÌ, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,760,000 52,288,000 - 61,920,000
70 BẠCH MÃ, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,760,000 52,288,000 - 61,920,000
71 BỬU LONG, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,760,000 52,288,000 - 61,920,000
72 BẮC HẢI, Quận 10(CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐỒNG NAI) 14,080,000 53,504,000 - 63,360,000
73 BẮC HẢI, Quận 10(ĐỒNG NAI - LÝ THƯỜNG KIỆT) 16,160,000 61,408,000 - 72,720,000
74 CAO THẮNG, Quận 10(ĐIỆN BIÊN PHỦ - 3 THÁNG 2) 31,680,000 120,384,000 - 142,560,000
75 CAO THẮNG, Quận 10(3 THÁNG 2 - HOÀNG DƯ KHƯƠNG) 28,160,000 107,008,000 - 126,720,000
76 NGUYỄN GIẢN THANH, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
77 CÁCH MẠNG THÁNG 8, Quận 10(3 THÁNG 2 - GIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNH) 33,840,000 128,592,000 - 152,280,000
78 CHÂU THỚI, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,640,000 48,032,000 - 56,880,000
79 CỬU LONG, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,400,000 54,720,000 - 64,800,000
80 ĐIỆN BIÊN PHỦ, Quận 10(NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - NGÃ 3 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN) 27,840,000 105,792,000 - 125,280,000
81 ĐỒNG NAI, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 18,240,000 69,312,000 - 82,080,000
82 ĐÀO DUY TỪ, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,480,000 77,824,000 - 92,160,000
83 3 THÁNG 2, Quận 10(LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN TRI PHƯƠNG) 31,680,000 120,384,000 - 142,560,000
84 3 THÁNG 2, Quận 10(NGUYỄN TRI PHƯƠNG - LÊ HỒNG PHONG) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
85 3 THÁNG 2, Quận 10(LÊ HỒNG PHONG - NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦ) 38,720,000 147,136,000 - 174,240,000
86 HỒ BÁ KIỆN, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,520,000 58,976,000 - 69,840,000
87 HỒ THỊ KỶ, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,080,000 53,504,000 - 63,360,000
88 HỒNG LĨNH, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,760,000 52,288,000 - 61,920,000
89 HƯNG LONG, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,760,000 52,288,000 - 61,920,000
90 HÒA HẢO, Quận 10(NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT) 18,720,000 71,136,000 - 84,240,000
91 HÒA HẢO, Quận 10(TRẦN NHÂN TÔN - NGÔ QUYỀN) 18,720,000 71,136,000 - 84,240,000
92 HÒA HƯNG, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,080,000 53,504,000 - 63,360,000
93 HOÀNG DƯ KHƯƠNG, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,840,000 60,192,000 - 71,280,000
94 HƯƠNG GIANG, Quận 10(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,640,000 48,032,000 - 56,880,000
95 HÙNG VƯƠNG, Quận 10(LÝ THÁI TỔ - NGUYỄN CHÍ THANH) 30,400,000 115,520,000 - 136,800,000
96 LÊ HỒNG PHONG, Quận 10(KỲ HÒA - 3 THÁNG 2) 25,520,000 96,976,000 - 114,840,000
97 LÊ HỒNG PHONG, Quận 10(3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ) 29,040,000 110,352,000 - 130,680,000
98 LÊ HỒNG PHONG, Quận 10(NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNG) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
99 LÝ THÁI TỔ, Quận 10(3 THÁNG 2 - NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
100 LÝ THÁI TỔ, Quận 10(NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ - HÙNG VƯƠNG) 27,840,000 105,792,000 - 125,280,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024