Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Quận 11 tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Quận 11 Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 10/2021
Stt Quận 11 Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận 1115,548,2005,184,00039,600,00059,083,160 - 69,966,900

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 ÂU CƠ, Quận 11(BÌNH THỚI - RANH QUẬN TÂN BÌNH) 20,200,000 76,760,000 - 90,900,000
2 BÌNH DƯƠNG THI XÃ, Quận 11(ÂU CƠ - ÔNG ÍCH KHIÊM) 9,600,000 36,480,000 - 43,200,000
3 BÌNH THỚI, Quận 11(LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG) 19,400,000 73,720,000 - 87,300,000
4 BÌNH THỚI, Quận 11(MINH PHỤNG - LẠC LONG QUÂN) 17,010,000 64,638,000 - 76,545,000
5 CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA, Quận 11( - ) 14,040,000 53,352,000 - 63,180,000
6 CÔNG CHÚA NGỌC HÂN, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,040,000 53,352,000 - 63,180,000
7 ĐẶNG MINH KHIÊM, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,200,000 65,360,000 - 77,400,000
8 ĐÀO NGUYÊN PHỔ, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,200,000 65,360,000 - 77,400,000
9 ĐỖ NGỌC THẠNH, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,400,000 73,720,000 - 87,300,000
10 ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ), Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,040,000 53,352,000 - 63,180,000
11 ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚI, Quận 11(BÌNH THỚI - HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊM) 11,340,000 43,092,000 - 51,030,000
12 ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆT, Quận 11(LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ) 17,200,000 65,360,000 - 77,400,000
13 ĐƯỜNG 3/2, Quận 11(LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH) 36,450,000 138,510,000 - 164,025,000
14 ĐƯỜNG 3/2, Quận 11(LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG) 34,290,000 130,302,000 - 154,305,000
15 ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNG, Quận 11(HỒNG BÀNG - DỰ PHÓNG) 12,150,000 46,170,000 - 54,675,000
16 ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG, Quận 11(HỒNG BÀNG - LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)) 10,800,000 41,040,000 - 48,600,000
17 ĐƯỜNG SỐ 2 CƯ XÁ LỮ GIA, Quận 11(ĐƯỜNG 52 CƯ XÁ LỮ GIA - LÝ THƯỜNG KIỆT) 21,200,000 80,560,000 - 95,400,000
18 ĐƯỜNG SỐ 3 CƯ XÁ LỮ GIA, Quận 11(LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ) 21,200,000 80,560,000 - 95,400,000
19 ĐƯỜNG SỐ 2. 5. 9, Quận 11(CƯ XÁ BÌNH THỚI - ) 17,550,000 66,690,000 - 78,975,000
20 ĐƯỜNG SỐ 3. 7, Quận 11(CƯ XÁ BÌNH THỚI - ) 17,550,000 66,690,000 - 78,975,000
21 ĐƯỜNG SỐ 3A, Quận 11(CƯ XÁ BÌNH THỚI - ) 15,120,000 57,456,000 - 68,040,000
22 ĐƯỜNG SỐ 4.6.8, Quận 11(CƯ XÁ BÌNH THỚI - ) 15,120,000 57,456,000 - 68,040,000
23 ĐƯỜNG SỐ 5A, Quận 11(CƯ XÁ BÌNH THỚI - ) 15,120,000 57,456,000 - 68,040,000
24 ĐƯỜNG SỐ 7A, Quận 11(CƯ XÁ BÌNH THỚI - ) 15,120,000 57,456,000 - 68,040,000
25 DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 18,900,000 71,820,000 - 85,050,000
26 DƯƠNG TỬ GIANG, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,000,000 72,200,000 - 85,500,000
27 HÀ TÔN QUYỀN, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,000,000 72,200,000 - 85,500,000
28 HÀN HẢI NGUYÊN, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
29 HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI), Quận 11(PHÚ THỌ - CUỐI ĐƯỜNG) 16,200,000 61,560,000 - 72,900,000
30 HỒNG BÀNG, Quận 11(NGUYỄN THỊ NHỎ - TÂN HÓA) 24,300,000 92,340,000 - 109,350,000
31 HOÀNG ĐỨC TƯƠNG, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,660,000 59,508,000 - 70,470,000
32 HÒA BÌNH, Quận 11(LẠC LONG QUÂN - RANH QUẬN TÂN PHÚ) 19,800,000 75,240,000 - 89,100,000
33 HÒA HẢO, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
34 HUYỆN TOẠI, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 11,340,000 43,092,000 - 51,030,000
35 KHUÔNG VIỆT, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,040,000 53,352,000 - 63,180,000
36 LẠC LONG QUÂN, Quận 11(LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) - HÒA BÌNH) 20,600,000 78,280,000 - 92,700,000
37 LẠC LONG QUÂN, Quận 11(HÒA BÌNH - ÂU CƠ) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
38 LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI), Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,120,000 57,456,000 - 68,040,000
39 LÃNH BINH THĂNG, Quận 11(ĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
40 LÊ ĐẠI HÀNH, Quận 11(NGUYỄN CHÍ THANH - ĐƯỜNG 3/2) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
41 LÊ ĐẠI HÀNH, Quận 11(ĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI) 36,600,000 139,080,000 - 164,700,000
42 LÊ THỊ BẠCH CÁT, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,120,000 57,456,000 - 68,040,000
43 LÊ TUNG, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 11,340,000 43,092,000 - 51,030,000
44 LỮ GIA, Quận 11(LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ) 34,800,000 132,240,000 - 156,600,000
45 LÒ SIÊU, Quận 11(QUÂN SỰ - ĐƯỜNG 3/2) 12,150,000 46,170,000 - 54,675,000
46 LÒ SIÊU, Quận 11(ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG) 18,000,000 68,400,000 - 81,000,000
47 LÝ NAM ĐẾ, Quận 11(ĐƯỜNG 3/2 - NGUYỄN CHÍ THANH) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
48 LÝ THƯỜNG KIỆT, Quận 11(THIÊN PHƯỚC - NGUYỄN CHÍ THANH) 39,600,000 150,480,000 - 178,200,000
49 MINH PHỤNG, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 23,800,000 90,440,000 - 107,100,000
50 NGUYỄN BÁ HỌC, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,400,000 73,720,000 - 87,300,000
51 NGUYỄN CHÍ THANH, Quận 11(LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH) 35,100,000 133,380,000 - 157,950,000
52 NGUYỄN CHÍ THANH, Quận 11(LÊ ĐẠI HÀNH - NGUYỄN THỊ NHỎ) 32,400,000 123,120,000 - 145,800,000
53 NGUYỄN CHÍ THANH, Quận 11(NGUYỄN THỊ NHỎ - ĐƯỜNG 3/2) 23,760,000 90,288,000 - 106,920,000
54 NGUYỄN THỊ NHỎ, Quận 11(ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG) 24,300,000 92,340,000 - 109,350,000
55 NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI), Quận 11(BÌNH THỚI - THIÊN PHƯỚC) 19,400,000 73,720,000 - 87,300,000
56 NGUYỄN VĂN PHÚ, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 11,340,000 43,092,000 - 51,030,000
57 NHẬT TẢO, Quận 11(LÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ) 21,600,000 82,080,000 - 97,200,000
58 NHẬT TẢO, Quận 11(LÝ NAM ĐẾ - CUỐI ĐƯỜNG) 14,040,000 53,352,000 - 63,180,000
59 PHÓ CƠ ĐIỀU, Quận 11(TRẦN QUÝ - NGUYỄN CHÍ THANH) 24,200,000 91,960,000 - 108,900,000
60 ÔNG ÍCH KHIÊM, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 25,600,000 97,280,000 - 115,200,000
61 PHAN XÍCH LONG, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 18,000,000 68,400,000 - 81,000,000
62 PHÓ CƠ ĐIỀU, Quận 11(ĐƯỜNG 3/2 - TRẦN QUÝ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
63 PHÚ THỌ, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,390,000 58,482,000 - 69,255,000
64 QUÂN SỰ, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,040,000 53,352,000 - 63,180,000
65 TÂN HÓA, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
66 TÂN KHAI, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,000,000 72,200,000 - 85,500,000
67 TÂN PHƯỚC, Quận 11(LÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ) 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
68 TÂN PHƯỚC, Quận 11(LÊ ĐẠI HÀNH - LÊ THỊ RIÊNG) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
69 TÂN THÀNH, Quận 11(NGUYỄN THỊ NHỎ - LÒ SIÊU) 14,040,000 53,352,000 - 63,180,000
70 TẠ UYÊN, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 37,400,000 142,120,000 - 168,300,000
71 THÁI PHIÊN, Quận 11(ĐỘI CUNG - ĐƯỜNG 3/2) 14,040,000 53,352,000 - 63,180,000
72 THÁI PHIÊN, Quận 11(ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG) 19,000,000 72,200,000 - 85,500,000
73 THIÊN PHƯỚC, Quận 11(NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) - LÝ THƯỜNG KIỆT) 13,500,000 51,300,000 - 60,750,000
74 THUẬN KIỀU, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,200,000 76,760,000 - 90,900,000
75 TÔN THẤT HIỆP, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,200,000 76,760,000 - 90,900,000
76 TỔNG LUNG, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,150,000 46,170,000 - 54,675,000
77 TỐNG VĂN TRÂN, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,040,000 53,352,000 - 63,180,000
78 TRẦN QUÝ, Quận 11(LÊ ĐẠI HÀNH - TẠ UYÊN) 24,600,000 93,480,000 - 110,700,000
79 TRẦN QUÝ, Quận 11(TẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎ) 20,600,000 78,280,000 - 92,700,000
80 TRỊNH ĐÌNH TRỌNG, Quận 11(ÂU CƠ - TỐNG VĂN TRÂN) 8,640,000 32,832,000 - 38,880,000
81 TUỆ TĨNH, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,400,000 73,720,000 - 87,300,000
82 VĨNH VIỄN, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
83 XÓM ĐẤT, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,200,000 76,760,000 - 90,900,000
84 ĐƯỜNG KÊNH TÂN HÓA, Quận 11(HÒA BÌNH - ĐƯỜNG TÂN HÓA) 12,870,000 48,906,000 - 57,915,000
85 ÂU CƠ, Quận 11(BÌNH THỚI - RANH QUẬN TÂN BÌNH) 16,160,000 61,408,000 - 72,720,000
86 BÌNH DƯƠNG THI XÃ, Quận 11(ÂU CƠ - ÔNG ÍCH KHIÊM) 7,680,000 29,184,000 - 34,560,000
87 BÌNH THỚI, Quận 11(LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG) 15,520,000 58,976,000 - 69,840,000
88 BÌNH THỚI, Quận 11(MINH PHỤNG - LẠC LONG QUÂN) 13,608,000 51,710,400 - 61,236,000
89 CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA, Quận 11( - ) 11,232,000 42,681,600 - 50,544,000
90 CÔNG CHÚA NGỌC HÂN, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 11,232,000 42,681,600 - 50,544,000
91 ĐẶNG MINH KHIÊM, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,760,000 52,288,000 - 61,920,000
92 ĐÀO NGUYÊN PHỔ, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,760,000 52,288,000 - 61,920,000
93 ĐỖ NGỌC THẠNH, Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,520,000 58,976,000 - 69,840,000
94 ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ), Quận 11(TRỌN ĐƯỜNG - ) 11,232,000 42,681,600 - 50,544,000
95 ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚI, Quận 11(BÌNH THỚI - HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊM) 9,072,000 34,473,600 - 40,824,000
96 ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆT, Quận 11(LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ) 13,760,000 52,288,000 - 61,920,000
97 ĐƯỜNG 3/2, Quận 11(LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH) 29,160,000 110,808,000 - 131,220,000
98 ĐƯỜNG 3/2, Quận 11(LÊ ĐẠI HÀNH - MINH PHỤNG) 27,432,000 104,241,600 - 123,444,000
99 ĐƯỜNG 702 HỒNG BÀNG, Quận 11(HỒNG BÀNG - DỰ PHÓNG) 9,720,000 36,936,000 - 43,740,000
100 ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG, Quận 11(HỒNG BÀNG - LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)) 8,640,000 32,832,000 - 38,880,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024