Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Quận 12 tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Quận 12 Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 8/2021
Stt Quận 12 Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận 122,776,4001,020,0008,750,00010,550,320 - 12,493,800

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 BÙI CÔNG TRỪNG, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,700,000 6,460,000 - 7,650,000
2 BÙI VĂN NGỮ, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,600,000 9,880,000 - 11,700,000
3 ĐÌNH GIAO KHẨU, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
4 ĐÔNG HƯNG THUẬN 02, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
5 HÀ HUY GIÁP, Quận 12(CẦU AN LỘC - NGÃ TƯ GA) 5,500,000 20,900,000 - 24,750,000
6 HÀ HUY GIÁP, Quận 12(NGÃ TƯ GA - SÔNG SÀI GÒN) 3,330,000 12,654,000 - 14,985,000
7 TRẦN THỊ BẢY, Quận 12(NGUYỄN THỊ BÚP - NGUYỄN ẢNH THỦ) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
8 NGUYỄN THỊ TRÀNG, Quận 12(NGUYỄN THỊ KIỂU - NGUYỄN ẢNH THỦ) 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
9 NGUYỄN THỊ ĐẶNG, Quận 12(QUỐC LỘ 1 - NGUYỄN ẢNH THỦ) 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
10 HƯƠNG LỘ 80B, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,500,000 13,300,000 - 15,750,000
11 LÊ ĐỨC THỌ, Quận 12(CẦU TRƯỜNG ĐAI - NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
12 LÊ THỊ RIÊNG, Quận 12(QUỐC LỘ 1 - THỚI AN 16) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
13 LÊ THỊ RIÊNG, Quận 12(THỚI AN 16 - CUỐI ĐƯỜNG) 3,750,000 14,250,000 - 16,875,000
14 LÊ VĂN KHƯƠNG, Quận 12(NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP - CẦU DỪA) 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
15 NGUYỄN ẢNH THỦ, Quận 12(LÊ VĂN KHƯƠNG - TÔ KÝ) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
16 NGUYỄN ẢNH THỦ, Quận 12(TÔ KÝ - QUỐC LỘ 22) 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
17 NGUYỄN THÀNH VĨNH, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
18 NGUYỄN VĂN QUÁ, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 5,750,000 21,850,000 - 25,875,000
19 PHAN VĂN HỚN, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
20 QUỐC LỘ 1, Quận 12(GIÁP BÌNH TÂN - NGÃ TƯ GA) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
21 QUỐC LỘ 1, Quận 12(NGÃ TƯ GA - CẦU BÌNH PHƯỚC) 2,880,000 10,944,000 - 12,960,000
22 TÂN CHÁNH HIỆP 10, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
23 HUỲNH THỊ HAI (BAO GỒM TCH 13), Quận 12(NGUYỄN ẢNH THỦ - DƯƠNG THỊ MƯỜI) 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
24 TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
25 DƯƠNG THỊ MƯỜI, Quận 12(TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG - NGUYỄN ẢNH THỦ) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
26 NGUYỄN THỊ CĂN, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
27 TÂN THỚI NHẤT 01, Quận 12(PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 1) 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
28 TÂN THỚI NHẤT 02, Quận 12(TÂN THỚI NHẤT 01 - TÂN THỚI NHẤT 05) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
29 TÂN THỚI NHẤT 06, Quận 12(PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 1) 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
30 TÂN THỚI NHẤT 08, Quận 12(TÂN THỚI NHẤT 02 - PHAN VĂN HỚN) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
31 TÂN THỚI NHẤT 08, Quận 12(PHAN VĂN HỚN - RẠCH CẦU SA) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
32 NGUYỄN THỊ SÁU, Quận 12(HÀ HUY GIÁP - TRẠI CÁ SẤU HOA CÀ) 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
33 THẠNH XUÂN 13, Quận 12(QUỐC LỘ 1 - CỔNG GÒ SAO) 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
34 NGUYỄN THỊ KIÊU, Quận 12(LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNG) 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
35 TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ), Quận 12(CẦU CHỢ CẦU - QUỐC LỘ 1) 6,250,000 23,750,000 - 28,125,000
36 TÔ KÝ, Quận 12(CẦU VƯỢT QUANG TRUNG - NGÃ 3 BẦU) 4,700,000 17,860,000 - 21,150,000
37 TÔ NGỌC VÂN, Quận 12(CẦU BẾN PHÂN - QUỐC LỘ 1) 2,750,000 10,450,000 - 12,375,000
38 TÔ NGỌC VÂN, Quận 12(QUỐC LỘ 1 - HÀ HUY GIÁP) 2,500,000 9,500,000 - 11,250,000
39 TRUNG MỸ TÂY 13, Quận 12(TÔ KÝ - TUYẾN NƯỚC SẠCH) 3,800,000 14,440,000 - 17,100,000
40 TRUNG MỸ TÂY 2A, Quận 12(QUỐC LỘ 22 - TRƯỜNG QUÂN KHU 7) 3,800,000 14,440,000 - 17,100,000
41 LÊ THỊ NHO, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
42 TRUNG MỸ TÂY 08, Quận 12(NGUYỄN ẢNH THỦ - NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINH) 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
43 TRƯỜNG CHINH, Quận 12(CẦU THAM LƯƠNG - NGÃ TƯ AN SƯƠNG) 8,750,000 33,250,000 - 39,375,000
44 VƯỜN LÀI, Quận 12(QUỐC LỘ 1 - BẾN ĐÒ AN PHÚ ĐÔNG) 2,250,000 8,550,000 - 10,125,000
45 THẠNH LỘC 15, Quận 12(QUỐC LỘ 1 - SÔNG SÀI GÒN) 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
46 TÂN THỚI HIỆP 07, Quận 12(QUỐC LỘ 1 - DƯƠNG THỊ MƯỜI) 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
47 HÀ THỊ KHIÊM, Quận 12(QUỐC LỘ 1 - CUỐI TUYẾN) 2,900,000 11,020,000 - 13,050,000
48 HIỆP THÀNH 44, Quận 12(HIỆP THÀNH 06 - NGUYỄN THỊ BÚP) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
49 TRẦN THỊ HÈ, Quận 12(NGUYỄN ẢNH THỦ - ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
50 ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1.3 HA, Quận 12(NGUYỄN ẢNH THỦ - HIỆP THÀNH 42 (BĐH KHU PHỐ 4)) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
51 HÀ ĐẶC, Quận 12(TRUNG MỸ TÂY 13 - NGUYỄN ẢNH THỦ) 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
52 TÂN CHÁNH HIỆP 25, Quận 12(HUỲNH THỊ HAI - TÂN CHÁNH HIỆP 18) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
53 TÂN CHÁNH HIỆP 07, Quận 12(NGUYỄN ẢNH THỦ - TÂN CHÁNH HIỆP 03) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
54 TÂN CHÁNH HIỆP 03, Quận 12(TÂN CHÁNH HIỆP 07 - NGUYỄN THỊ BÚP) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
55 TÂN CHÁNH HIỆP 18, Quận 12(TÔ KÝ - TÂN CHÁNH HIỆP 25) 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
56 TÂN CHÁNH HIỆP 35, Quận 12(TÔ KÝ - TÂN CHÁNH HIỆP 34) 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
57 TÂN CHÁNH HIỆP 34, Quận 12(TÂN CHÁNH HIỆP 35 - TÂN CHÁNH HIỆP 36) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
58 TÂN CHÁNH HIỆP 36, Quận 12(TÂN CHÁNH HIỆP 34 - TÂN CHÁNH HIỆP 33) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
59 TRẦN THỊ CỜ, Quận 12(LÊ VĂN KHƯƠNG - THỚI AN 05) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
60 THỚI AN 16, Quận 12(LÊ VĂN KHƯƠNG - CẦU SẮT SẬP) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
61 THỚI AN 13, Quận 12(LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
62 TUYẾN SONG HÀNH, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
63 THẠNH LỘC 16, Quận 12(NHÁNH RẼ NGÃ TƯ GA - THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ 21) 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
64 TÂN THỚI NHẤT 17, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
65 BÙI CÔNG TRỪNG, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,360,000 5,168,000 - 6,120,000
66 BÙI VĂN NGỮ, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,080,000 7,904,000 - 9,360,000
67 ĐÌNH GIAO KHẨU, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
68 ĐÔNG HƯNG THUẬN 02, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,720,000 10,336,000 - 12,240,000
69 HÀ HUY GIÁP, Quận 12(CẦU AN LỘC - NGÃ TƯ GA) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
70 HÀ HUY GIÁP, Quận 12(NGÃ TƯ GA - SÔNG SÀI GÒN) 2,664,000 10,123,200 - 11,988,000
71 TRẦN THỊ BẢY, Quận 12(NGUYỄN THỊ BÚP - NGUYỄN ẢNH THỦ) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
72 NGUYỄN THỊ TRÀNG, Quận 12(NGUYỄN THỊ KIỂU - NGUYỄN ẢNH THỦ) 2,560,000 9,728,000 - 11,520,000
73 NGUYỄN THỊ ĐẶNG, Quận 12(QUỐC LỘ 1 - NGUYỄN ẢNH THỦ) 2,560,000 9,728,000 - 11,520,000
74 HƯƠNG LỘ 80B, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
75 LÊ ĐỨC THỌ, Quận 12(CẦU TRƯỜNG ĐAI - NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP) 3,520,000 13,376,000 - 15,840,000
76 LÊ THỊ RIÊNG, Quận 12(QUỐC LỘ 1 - THỚI AN 16) 3,840,000 14,592,000 - 17,280,000
77 LÊ THỊ RIÊNG, Quận 12(THỚI AN 16 - CUỐI ĐƯỜNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
78 LÊ VĂN KHƯƠNG, Quận 12(NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP - CẦU DỪA) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
79 NGUYỄN ẢNH THỦ, Quận 12(LÊ VĂN KHƯƠNG - TÔ KÝ) 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
80 NGUYỄN ẢNH THỦ, Quận 12(TÔ KÝ - QUỐC LỘ 22) 5,600,000 21,280,000 - 25,200,000
81 NGUYỄN THÀNH VĨNH, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
82 NGUYỄN VĂN QUÁ, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,600,000 17,480,000 - 20,700,000
83 PHAN VĂN HỚN, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 5,920,000 22,496,000 - 26,640,000
84 QUỐC LỘ 1, Quận 12(GIÁP BÌNH TÂN - NGÃ TƯ GA) 2,960,000 11,248,000 - 13,320,000
85 QUỐC LỘ 1, Quận 12(NGÃ TƯ GA - CẦU BÌNH PHƯỚC) 2,304,000 8,755,200 - 10,368,000
86 TÂN CHÁNH HIỆP 10, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,880,000 10,944,000 - 12,960,000
87 HUỲNH THỊ HAI (BAO GỒM TCH 13), Quận 12(NGUYỄN ẢNH THỦ - DƯƠNG THỊ MƯỜI) 2,720,000 10,336,000 - 12,240,000
88 TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,720,000 10,336,000 - 12,240,000
89 DƯƠNG THỊ MƯỜI, Quận 12(TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG - NGUYỄN ẢNH THỦ) 2,880,000 10,944,000 - 12,960,000
90 NGUYỄN THỊ CĂN, Quận 12(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
91 TÂN THỚI NHẤT 01, Quận 12(PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 1) 2,720,000 10,336,000 - 12,240,000
92 TÂN THỚI NHẤT 02, Quận 12(TÂN THỚI NHẤT 01 - TÂN THỚI NHẤT 05) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
93 TÂN THỚI NHẤT 06, Quận 12(PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 1) 2,240,000 8,512,000 - 10,080,000
94 TÂN THỚI NHẤT 08, Quận 12(TÂN THỚI NHẤT 02 - PHAN VĂN HỚN) 2,880,000 10,944,000 - 12,960,000
95 TÂN THỚI NHẤT 08, Quận 12(PHAN VĂN HỚN - RẠCH CẦU SA) 2,880,000 10,944,000 - 12,960,000
96 NGUYỄN THỊ SÁU, Quận 12(HÀ HUY GIÁP - TRẠI CÁ SẤU HOA CÀ) 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
97 THẠNH XUÂN 13, Quận 12(QUỐC LỘ 1 - CỔNG GÒ SAO) 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
98 NGUYỄN THỊ KIÊU, Quận 12(LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNG) 2,560,000 9,728,000 - 11,520,000
99 TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ), Quận 12(CẦU CHỢ CẦU - QUỐC LỘ 1) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
100 TÔ KÝ, Quận 12(CẦU VƯỢT QUANG TRUNG - NGÃ 3 BẦU) 3,760,000 14,288,000 - 16,920,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 8/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024