Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Quận 3 tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Quận 3 Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 10/2021
Stt Quận 3 Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận 336,126,50015,840,00079,200,000137,280,700 - 162,569,250

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 BÀ HUYỆN THANH QUAN, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 46,400,000 176,320,000 - 208,800,000
2 BÀN CỜ, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 32,700,000 124,260,000 - 147,150,000
3 CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ ĐÔ THÀNH, Quận 3( - ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
4 CÁCH MẠNG THÁNG 8, Quận 3(NGUYỄN THỊ MINH KHAI - VÕ THỊ SÁU) 61,600,000 234,080,000 - 277,200,000
5 CÁCH MẠNG THÁNG 8, Quận 3(VÕ THỊ SÁU - RANH QUẬN TÂN BÌNH) 43,800,000 166,440,000 - 197,100,000
6 CAO THẮNG, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 57,200,000 217,360,000 - 257,400,000
7 CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 79,200,000 300,960,000 - 356,400,000
8 ĐIỆN BIÊN PHỦ, Quận 3(NGÃ BẢY - CÁCH MẠNG THÁNG 8) 38,400,000 145,920,000 - 172,800,000
9 ĐIỆN BIÊN PHỦ, Quận 3(CÁCH MẠNG THÁNG 8 - HAI BÀ TRƯNG) 45,500,000 172,900,000 - 204,750,000
10 ĐOÀN CÔNG BỬU, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 33,400,000 126,920,000 - 150,300,000
11 HAI BÀ TRƯNG, Quận 3(NGUYỄN THỊ MINH KHAI - VÕ THỊ SÁU) 65,600,000 249,280,000 - 295,200,000
12 HAI BÀ TRƯNG, Quận 3(VÕ THỊ SÁU - LÝ CHÍNH THẮNG) 72,700,000 276,260,000 - 327,150,000
13 HAI BÀ TRƯNG, Quận 3(LÝ CHÍNH THẮNG - CẦU KIỆU) 58,800,000 223,440,000 - 264,600,000
14 HOÀNG SA, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
15 HỒ XUÂN HƯƠNG, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 42,600,000 161,880,000 - 191,700,000
16 HUỲNH TỊNH CỦA, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 30,000,000 114,000,000 - 135,000,000
17 KỲ ĐỒNG, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 44,000,000 167,200,000 - 198,000,000
18 LÊ NGÔ CÁT, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 44,000,000 167,200,000 - 198,000,000
19 LÊ QUÝ ĐÔN, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 55,000,000 209,000,000 - 247,500,000
20 LÊ VĂN SỸ, Quận 3(CẦU LÊ VĂN SỸ - TRẦN QUANG DIỆU) 42,600,000 161,880,000 - 191,700,000
21 LÊ VĂN SỸ, Quận 3(TRẦN QUANG DIỆU - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN) 39,600,000 150,480,000 - 178,200,000
22 LÝ CHÍNH THẮNG, Quận 3(RANH QUẬN 10 - NAM KỲ KHỞI NGHĨA) 37,400,000 142,120,000 - 168,300,000
23 LÝ CHÍNH THẮNG, Quận 3(NAM KỲ KHỞI NGHĨA - RANH QUẬN 1) 41,400,000 157,320,000 - 186,300,000
24 LÝ THÁI TỔ, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 52,800,000 200,640,000 - 237,600,000
25 NAM KỲ KHỞI NGHĨA, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 64,600,000 245,480,000 - 290,700,000
26 NGÔ THỜI NHIỆM, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 44,000,000 167,200,000 - 198,000,000
27 NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 61,500,000 233,700,000 - 276,750,000
28 NGUYỄN GIA THIỀU, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 39,600,000 150,480,000 - 178,200,000
29 NGUYỄN HIỀN, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 28,600,000 108,680,000 - 128,700,000
30 NGUYỄN PHÚC NGUYÊN, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
31 NGUYỄN SƠN HÀ, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 28,600,000 108,680,000 - 128,700,000
32 NGUYỄN THỊ DIỆU, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 47,000,000 178,600,000 - 211,500,000
33 NGUYỄN THỊ MINH KHAI, Quận 3(HAI BÀ TRƯNG - CAO THẮNG) 77,000,000 292,600,000 - 346,500,000
34 NGUYỄN THỊ MINH KHAI, Quận 3(CAO THẮNG - NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ) 66,000,000 250,800,000 - 297,000,000
35 NGUYỄN THIỆN THUẬT, Quận 3(NGUYỄN THỊ MINH KHAI - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU) 44,000,000 167,200,000 - 198,000,000
36 NGUYỄN THIỆN THUẬT, Quận 3(NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - ĐIỆN BIÊN PHỦ) 39,600,000 150,480,000 - 178,200,000
37 NGUYỄN THÔNG, Quận 3(HỒ XUÂN HƯƠNG - KỲ ĐỒNG) 44,000,000 167,200,000 - 198,000,000
38 NGUYỄN THÔNG, Quận 3(KỲ ĐỒNG - TRẦN VĂN ĐANG) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
39 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 28,000,000 106,400,000 - 126,000,000
40 NGUYỄN VĂN MAI, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 28,600,000 108,680,000 - 128,700,000
41 PASTEUR, Quận 3(TRẦN QUỐC TOẢN - VÕ THỊ SÁU) 49,500,000 188,100,000 - 222,750,000
42 PASTEUR, Quận 3(VÕ THỊ SÁU - RANH QUẬN 1) 63,300,000 240,540,000 - 284,850,000
43 PHẠM ĐÌNH TOÁI, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 37,600,000 142,880,000 - 169,200,000
44 PHẠM NGỌC THẠCH, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 63,000,000 239,400,000 - 283,500,000
45 CỐNG HỘP RẠCH BÙNG BINH, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,600,000 101,080,000 - 119,700,000
46 SƯ THIỆN CHIẾU, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 34,500,000 131,100,000 - 155,250,000
47 TRẦN CAO VÂN, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 60,000,000 228,000,000 - 270,000,000
48 TRẦN QUANG DIỆU, Quận 3(TRẦN VĂN ĐANG - LÊ VĂN SỸ) 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
49 TRẦN QUANG DIỆU, Quận 3(LÊ VĂN SỸ - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
50 TRẦN QUỐC THẢO, Quận 3(VÕ VĂN TẦN - LÝ CHÍNH THẮNG) 55,000,000 209,000,000 - 247,500,000
51 TRẦN QUỐC THẢO, Quận 3(LÝ CHÍNH THẮNG - CẦU LÊ VĂN SỸ) 48,400,000 183,920,000 - 217,800,000
52 TRẦN QUỐC TOẢN, Quận 3(TRẦN QUỐC THẢO - NAM KỲ KHỞI NGHĨA) 35,600,000 135,280,000 - 160,200,000
53 TRẦN QUỐC TOẢN, Quận 3(NAM KỲ KHỞI NGHĨA - RANH QUẬN 1) 41,000,000 155,800,000 - 184,500,000
54 TRẦN VĂN ĐANG, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 29,600,000 112,480,000 - 133,200,000
55 TRƯƠNG ĐỊNH, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 57,200,000 217,360,000 - 257,400,000
56 TRƯƠNG QUYỀN, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 34,500,000 131,100,000 - 155,250,000
57 TRƯỜNG SA, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
58 TÚ XƯƠNG, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 44,000,000 167,200,000 - 198,000,000
59 VÕ THỊ SÁU, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 52,800,000 200,640,000 - 237,600,000
60 VÕ VĂN TẦN, Quận 3(HỒ CON RÙA - CÁCH MẠNG THÁNG 8) 63,800,000 242,440,000 - 287,100,000
61 VÕ VĂN TẦN, Quận 3(CÁCH MẠNG THÁNG 8 - CAO THẮNG) 55,000,000 209,000,000 - 247,500,000
62 VƯỜN CHUỐI, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 33,600,000 127,680,000 - 151,200,000
63 BÀ HUYỆN THANH QUAN, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 37,120,000 141,056,000 - 167,040,000
64 BÀN CỜ, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,160,000 99,408,000 - 117,720,000
65 CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ ĐÔ THÀNH, Quận 3( - ) 21,120,000 80,256,000 - 95,040,000
66 CÁCH MẠNG THÁNG 8, Quận 3(NGUYỄN THỊ MINH KHAI - VÕ THỊ SÁU) 49,280,000 187,264,000 - 221,760,000
67 CÁCH MẠNG THÁNG 8, Quận 3(VÕ THỊ SÁU - RANH QUẬN TÂN BÌNH) 35,040,000 133,152,000 - 157,680,000
68 CAO THẮNG, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 45,760,000 173,888,000 - 205,920,000
69 CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 63,360,000 240,768,000 - 285,120,000
70 ĐIỆN BIÊN PHỦ, Quận 3(NGÃ BẢY - CÁCH MẠNG THÁNG 8) 30,720,000 116,736,000 - 138,240,000
71 ĐIỆN BIÊN PHỦ, Quận 3(CÁCH MẠNG THÁNG 8 - HAI BÀ TRƯNG) 36,400,000 138,320,000 - 163,800,000
72 ĐOÀN CÔNG BỬU, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,720,000 101,536,000 - 120,240,000
73 HAI BÀ TRƯNG, Quận 3(NGUYỄN THỊ MINH KHAI - VÕ THỊ SÁU) 52,480,000 199,424,000 - 236,160,000
74 HAI BÀ TRƯNG, Quận 3(VÕ THỊ SÁU - LÝ CHÍNH THẮNG) 58,160,000 221,008,000 - 261,720,000
75 HAI BÀ TRƯNG, Quận 3(LÝ CHÍNH THẮNG - CẦU KIỆU) 47,040,000 178,752,000 - 211,680,000
76 HOÀNG SA, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 21,120,000 80,256,000 - 95,040,000
77 HỒ XUÂN HƯƠNG, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 34,080,000 129,504,000 - 153,360,000
78 HUỲNH TỊNH CỦA, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
79 KỲ ĐỒNG, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
80 LÊ NGÔ CÁT, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
81 LÊ QUÝ ĐÔN, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 44,000,000 167,200,000 - 198,000,000
82 LÊ VĂN SỸ, Quận 3(CẦU LÊ VĂN SỸ - TRẦN QUANG DIỆU) 34,080,000 129,504,000 - 153,360,000
83 LÊ VĂN SỸ, Quận 3(TRẦN QUANG DIỆU - RANH QUẬN PHÚ NHUẬN) 31,680,000 120,384,000 - 142,560,000
84 LÝ CHÍNH THẮNG, Quận 3(RANH QUẬN 10 - NAM KỲ KHỞI NGHĨA) 29,920,000 113,696,000 - 134,640,000
85 LÝ CHÍNH THẮNG, Quận 3(NAM KỲ KHỞI NGHĨA - RANH QUẬN 1) 33,120,000 125,856,000 - 149,040,000
86 LÝ THÁI TỔ, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 42,240,000 160,512,000 - 190,080,000
87 NAM KỲ KHỞI NGHĨA, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 51,680,000 196,384,000 - 232,560,000
88 NGÔ THỜI NHIỆM, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
89 NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 49,200,000 186,960,000 - 221,400,000
90 NGUYỄN GIA THIỀU, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 31,680,000 120,384,000 - 142,560,000
91 NGUYỄN HIỀN, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,880,000 86,944,000 - 102,960,000
92 NGUYỄN PHÚC NGUYÊN, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 21,120,000 80,256,000 - 95,040,000
93 NGUYỄN SƠN HÀ, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,880,000 86,944,000 - 102,960,000
94 NGUYỄN THỊ DIỆU, Quận 3(TRỌN ĐƯỜNG - ) 37,600,000 142,880,000 - 169,200,000
95 NGUYỄN THỊ MINH KHAI, Quận 3(HAI BÀ TRƯNG - CAO THẮNG) 61,600,000 234,080,000 - 277,200,000
96 NGUYỄN THỊ MINH KHAI, Quận 3(CAO THẮNG - NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ) 52,800,000 200,640,000 - 237,600,000
97 NGUYỄN THIỆN THUẬT, Quận 3(NGUYỄN THỊ MINH KHAI - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
98 NGUYỄN THIỆN THUẬT, Quận 3(NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - ĐIỆN BIÊN PHỦ) 31,680,000 120,384,000 - 142,560,000
99 NGUYỄN THÔNG, Quận 3(HỒ XUÂN HƯƠNG - KỲ ĐỒNG) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
100 NGUYỄN THÔNG, Quận 3(KỲ ĐỒNG - TRẦN VĂN ĐANG) 28,160,000 107,008,000 - 126,720,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024