Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Quận 5 tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Quận 5 Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 8/2021
Stt Quận 5 Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận 525,092,90010,200,00066,000,00095,353,020 - 112,918,050

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 AN BÌNH, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 23,900,000 90,820,000 - 107,550,000
2 AN DƯƠNG VƯƠNG, Quận 5(NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG) 58,200,000 221,160,000 - 261,900,000
3 AN DƯƠNG VƯƠNG, Quận 5(NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀN) 29,600,000 112,480,000 - 133,200,000
4 AN ĐIỀM, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,600,000 93,480,000 - 110,700,000
5 BẠCH VÂN, Quận 5(VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN TUẤN KHẢI) 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
6 BẠCH VÂN, Quận 5(TRẦN TUẤN KHẢI - AN BÌNH) 28,600,000 108,680,000 - 128,700,000
7 BÀ TRIỆU, Quận 5(NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT) 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
8 BÀ TRIỆU, Quận 5(LÝ THƯỜNG KIỆT - TRIỆU QUANG PHỤC) 18,600,000 70,680,000 - 83,700,000
9 BÃI SẬY, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,200,000 76,760,000 - 90,900,000
10 BÙI HỮU NGHĨA, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 37,000,000 140,600,000 - 166,500,000
11 CAO ĐẠT, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
12 CHÂU VĂN LIÊM, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 49,300,000 187,340,000 - 221,850,000
13 CHIÊU ANH CÁC, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 30,800,000 117,040,000 - 138,600,000
14 CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 38,600,000 146,680,000 - 173,700,000
15 DƯƠNG TỬ GIANG, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 34,300,000 130,340,000 - 154,350,000
16 ĐẶNG THÁI THÂN, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 27,200,000 103,360,000 - 122,400,000
17 ĐÀO TẤN, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
18 ĐỒ NGỌC THẠNH, Quận 5(HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANH) 33,900,000 128,820,000 - 152,550,000
19 ĐỖ VĂN SỬU, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
20 GIA PHÚ, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 25,600,000 97,280,000 - 115,200,000
21 GÒ CÔNG, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
22 HÀ TÔN QUYỀN, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
23 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG, Quận 5(VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU CŨ) - CHÂU VĂN LIÊM) 38,400,000 145,920,000 - 172,800,000
24 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG, Quận 5(CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠC) 45,500,000 172,900,000 - 204,750,000
25 HỒNG BÀNG, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 42,600,000 161,880,000 - 191,700,000
26 HỌC LẠC, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 37,000,000 140,600,000 - 166,500,000
27 HÙNG VƯƠNG, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 39,600,000 150,480,000 - 178,200,000
28 HUỲNH MẪN ĐẠT, Quận 5(VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) - TRẦN HƯNG ĐẠO) 28,600,000 108,680,000 - 128,700,000
29 HUỲNH MẪN ĐẠT, Quận 5(TRẦN HƯNG ĐẠO - TRẦN PHÚ) 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
30 KIM BIÊN, Quận 5(VÕ VĂN KIỆT - BÃI SẬY) 32,400,000 123,120,000 - 145,800,000
31 KIM BIÊN, Quận 5(PHAN VĂN KHỎE - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG) 32,400,000 123,120,000 - 145,800,000
32 KÝ HOÀ, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,600,000 93,480,000 - 110,700,000
33 LÃO TỬ, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,300,000 92,340,000 - 109,350,000
34 LÊ HỒNG PHONG, Quận 5(HÙNG VƯƠNG - NGUYỄN TRÃI) 39,600,000 150,480,000 - 178,200,000
35 LÊ HỒNG PHONG, Quận 5(NGUYỄN TRÃI - TRẦN HƯNG ĐẠO) 28,600,000 108,680,000 - 128,700,000
36 LÊ QUANG ĐỊNH, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 28,400,000 107,920,000 - 127,800,000
37 LƯƠNG NHỮ HỌC, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 30,000,000 114,000,000 - 135,000,000
38 LƯU XUÂN TÍN, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,300,000 77,140,000 - 91,350,000
39 LÝ THƯỜNG KIỆT, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
40 MẠC CỬU, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 31,600,000 120,080,000 - 142,200,000
41 MẠC THIÊN TÍCH, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 27,200,000 103,360,000 - 122,400,000
42 NGHĨA THỤC, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 27,600,000 104,880,000 - 124,200,000
43 NGÔ GIA TỰ, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
44 NGÔ NHÂN TỊNH, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 30,000,000 114,000,000 - 135,000,000
45 NGÔ QUYỀN, Quận 5(VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) - TRẦN HƯNG ĐẠO) 24,100,000 91,580,000 - 108,450,000
46 NGÔ QUYỀN, Quận 5(TRẦN HƯNG ĐẠO - AN DƯƠNG VƯƠNG) 30,100,000 114,380,000 - 135,450,000
47 NGÔ QUYỀN, Quận 5(AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANH) 23,500,000 89,300,000 - 105,750,000
48 NGUYỄN AN KHƯƠNG, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 27,200,000 103,360,000 - 122,400,000
49 NGUYỄN ÁN, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 21,600,000 82,080,000 - 97,200,000
50 NGUYỄN BIỂU, Quận 5(NGUYỄN TRÃI - CAO ĐẠT) 36,000,000 136,800,000 - 162,000,000
51 NGUYỄN BIỂU, Quận 5(CAO ĐẠT - VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ)) 30,000,000 114,000,000 - 135,000,000
52 NGUYỄN CHÍ THANH, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 35,100,000 133,380,000 - 157,950,000
53 NGUYỄN DUY DƯƠNG, Quận 5(NGUYỄN TRÃI - NGUYỄN CHÍ THANH) 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
54 NGUYỄN KIM, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,900,000 94,620,000 - 112,050,000
55 NGUYỄN THI, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 32,400,000 123,120,000 - 145,800,000
56 NGUYỄN THỊ NHỎ, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,000,000 98,800,000 - 117,000,000
57 NGUYỄN THỜI TRUNG, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 21,000,000 79,800,000 - 94,500,000
58 NGUYỄN TRÃI, Quận 5(NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG) 66,000,000 250,800,000 - 297,000,000
59 NGUYỄN TRÃI, Quận 5(NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HỌC LẠC) 48,400,000 183,920,000 - 217,800,000
60 NGUYỄN TRÃI, Quận 5(HỌC LẠC - HỒNG BÀNG) 41,800,000 158,840,000 - 188,100,000
61 NGUYỄN TRI PHƯƠNG, Quận 5(VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO) 22,300,000 84,740,000 - 100,350,000
62 NGUYỄN TRI PHƯƠNG, Quận 5(TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN CHÍ THANH) 41,700,000 158,460,000 - 187,650,000
63 NGUYỄN VĂN CỪ, Quận 5(VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG CŨ) - TRẦN HƯNG ĐẠO) 33,600,000 127,680,000 - 151,200,000
64 NGUYỄN VĂN CỪ, Quận 5(TRẦN HƯNG ĐẠO - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ) 42,700,000 162,260,000 - 192,150,000
65 NGUYỄN VĂN ĐỪNG, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 25,100,000 95,380,000 - 112,950,000
66 NHIÊU TÂM, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 37,400,000 142,120,000 - 168,300,000
67 PHẠM BÂN, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 23,000,000 87,400,000 - 103,500,000
68 PHẠM HỮU CHÍ, Quận 5(NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT) 27,400,000 104,120,000 - 123,300,000
69 PHẠM HỮU CHÍ, Quận 5(TRIỆU QUANG PHỤC - THUẬN KIỀU) 20,500,000 77,900,000 - 92,250,000
70 PHẠM HỮU CHÍ, Quận 5(THUẬN KIỀU - NGUYỄN THỊ NHỎ) 23,900,000 90,820,000 - 107,550,000
71 PHẠM ĐÔN, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,700,000 93,860,000 - 111,150,000
72 PHAN HUY CHÚ, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,600,000 78,280,000 - 92,700,000
73 PHAN PHÚ TIÊN, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
74 PHAN VĂN KHOẺ, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 21,300,000 80,940,000 - 95,850,000
75 PHAN VĂN TRỊ, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 31,600,000 120,080,000 - 142,200,000
76 PHƯỚC HƯNG, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 41,800,000 158,840,000 - 188,100,000
77 PHÓ CƠ ĐIỀU, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 25,800,000 98,040,000 - 116,100,000
78 PHÙ ĐỒNG THIÊN VƯƠNG, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 25,300,000 96,140,000 - 113,850,000
79 PHÙNG HƯNG, Quận 5(VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU CŨ) - TRỊNH HOÀI ĐỨC) 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
80 PHÙNG HƯNG, Quận 5(TRỊNH HOÀI ĐỨC - HỒNG BÀNG) 37,400,000 142,120,000 - 168,300,000
81 PHÚ GIÁO, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
82 PHÚ HỮU, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 30,400,000 115,520,000 - 136,800,000
83 PHÚ ĐINH, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,000,000 64,600,000 - 76,500,000
84 SƯ VẠN HẠNH, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 29,000,000 110,200,000 - 130,500,000
85 TÂN HÀNG, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
86 TÂN HƯNG, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 27,700,000 105,260,000 - 124,650,000
87 TÂN THÀNH, Quận 5(THUẬN KIỀU - ĐỖ NGỌC THẠNH) 30,800,000 117,040,000 - 138,600,000
88 TÂN THÀNH, Quận 5(ĐỖ NGỌC THẠNH - TẠ UYÊN) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
89 TÂN THÀNH, Quận 5(TẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎ) 30,800,000 117,040,000 - 138,600,000
90 TĂNG BẠT HỔ, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 30,500,000 115,900,000 - 137,250,000
91 TẠ UYÊN, Quận 5(HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH) 48,400,000 183,920,000 - 217,800,000
92 TẢN ĐÀ, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 40,400,000 153,520,000 - 181,800,000
93 THUẬN KIỀU, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
94 TỐNG DUY TÂN, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 18,000,000 68,400,000 - 81,000,000
95 TRẦN BÌNH TRỌNG, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 39,600,000 150,480,000 - 178,200,000
96 TRẦN CHÁNH CHIẾU, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 28,600,000 108,680,000 - 128,700,000
97 TRẦN HOÀ, Quận 5(TRỌN ĐƯỜNG - ) 25,000,000 95,000,000 - 112,500,000
98 TRẦN HƯNG ĐẠO, Quận 5(NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG) 58,700,000 223,060,000 - 264,150,000
99 TRẦN HƯNG ĐẠO, Quận 5(NGUYỄN TRI PHƯƠNG - CHÂU VĂN LIÊM) 38,400,000 145,920,000 - 172,800,000
100 TRẦN HƯNG ĐẠO, Quận 5(CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠC) 46,700,000 177,460,000 - 210,150,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 8/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024