Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Quận 6 tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Quận 6 Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 10/2021
Stt Quận 6 Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận 612,253,6003,660,00043,600,00046,563,680 - 55,141,200

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 AN DƯƠNG VƯƠNG, Quận 6(TÂN HÒA ĐÔNG - KINH DƯƠNG VƯƠNG) 11,200,000 42,560,000 - 50,400,000
2 AN DƯƠNG VƯƠNG, Quận 6(KINH DƯƠNG VƯƠNG - LÝ CHIÊU HOÀNG) 12,400,000 47,120,000 - 55,800,000
3 AN DƯƠNG VƯƠNG, Quận 6(LÝ CHIÊU HOÀNG - RANH QUẬN 8) 8,600,000 32,680,000 - 38,700,000
4 BÀ HOM, Quận 6(KINH DƯƠNG VƯƠNG - HẺM 76 BÀ HOM) 17,000,000 64,600,000 - 76,500,000
5 BÀ HOM, Quận 6(HẺM 76 BÀ HOM - AN DƯƠNG VƯƠNG) 13,800,000 52,440,000 - 62,100,000
6 BÀ KÝ, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,400,000 31,920,000 - 37,800,000
7 BÀ LÀI, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 11,700,000 44,460,000 - 52,650,000
8 BÃI SẬY, Quận 6(NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG) 18,800,000 71,440,000 - 84,600,000
9 BÃI SẬY, Quận 6(MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊN) 18,800,000 71,440,000 - 84,600,000
10 BÃI SẬY, Quận 6(BÌNH TIÊN - LÒ GỐM) 13,400,000 50,920,000 - 60,300,000
11 BẾN LÒ GỐM, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,870,000 48,906,000 - 57,915,000
12 BẾN PHÚ LÂM, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,800,000 37,240,000 - 44,100,000
13 BÌNH PHÚ, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,500,000 55,100,000 - 65,250,000
14 BÌNH TÂY, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 18,600,000 70,680,000 - 83,700,000
15 BÌNH TIÊN, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,800,000 86,640,000 - 102,600,000
16 BỬU ĐÌNH, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,900,000 37,620,000 - 44,550,000
17 CAO VĂN LẦU, Quận 6(LÊ QUANG SUNG - BÃI SẬY) 19,000,000 72,200,000 - 85,500,000
18 CAO VĂN LẦU, Quận 6(BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT) 17,700,000 67,260,000 - 79,650,000
19 CHỢ LỚN, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,100,000 45,980,000 - 54,450,000
20 CHU VĂN AN, Quận 6(LÊ QUANG SUNG - BÃI SẬY) 28,200,000 107,160,000 - 126,900,000
21 CHU VĂN AN, Quận 6(BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT) 19,200,000 72,960,000 - 86,400,000
22 ĐẶNG NGUYÊN CẨN, Quận 6(TÂN HÓA - TÂN HÒA ĐÔNG) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
23 ĐẶNG NGUYÊN CẨN, Quận 6(TÂN HÒA ĐÔNG - BÀ HOM) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
24 ĐẶNG NGUYÊN CẨN, Quận 6(BÀ HOM - KINH DƯƠNG VƯƠNG) 11,800,000 44,840,000 - 53,100,000
25 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA, Quận 6(PHƯỜNG 13 - ) 9,600,000 36,480,000 - 43,200,000
26 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A, Quận 6(PHƯỜNG 12 - ) 8,500,000 32,300,000 - 38,250,000
27 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B, Quận 6(PHƯỜNG 13 - ) 8,500,000 32,300,000 - 38,250,000
28 ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D, Quận 6(PHƯỜNG 10 - ) 8,500,000 32,300,000 - 38,250,000
29 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM, Quận 6(PHƯỜNG 13, 14 - ) 8,500,000 32,300,000 - 38,250,000
30 ĐƯỜNG SỐ 10, Quận 6(KINH DƯƠNG VƯƠNG - BÀ HOM) 9,600,000 36,480,000 - 43,200,000
31 ĐƯỜNG SỐ 11, Quận 6(AN DƯƠNG VƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 10) 11,400,000 43,320,000 - 51,300,000
32 GIA PHÚ, Quận 6(NGÔ NHÂN TỊNH - PHẠM PHÚ THỨ) 18,000,000 68,400,000 - 81,000,000
33 HẬU GIANG, Quận 6(PHẠM ĐÌNH HỔ - MINH PHỤNG) 34,200,000 129,960,000 - 153,900,000
34 HẬU GIANG, Quận 6(MINH PHỤNG - NGUYỄN VĂN LUÔNG) 20,400,000 77,520,000 - 91,800,000
35 HẬU GIANG, Quận 6(NGUYỄN VĂN LUÔNG - MŨI TÀU) 18,200,000 69,160,000 - 81,900,000
36 HỒNG BÀNG, Quận 6(NGUYỄN THỊ NHỎ - CẦU PHÚ LÂM) 24,300,000 92,340,000 - 109,350,000
37 HỒNG BÀNG, Quận 6(CẦU PHÚ LÂM - VÒNG XOAY PHÚ LÂM) 22,700,000 86,260,000 - 102,150,000
38 HOÀNG LÊ KHA, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,000,000 34,200,000 - 40,500,000
39 KINH DƯƠNG VƯƠNG, Quận 6(VÒNG XOAY PHÚ LÂM - MŨI TÀU) 18,400,000 69,920,000 - 82,800,000
40 LÊ QUANG SUNG, Quận 6(NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG) 27,800,000 105,640,000 - 125,100,000
41 LÊ QUANG SUNG, Quận 6(MAI XUÂN THƯỞNG - MINH PHỤNG) 19,100,000 72,580,000 - 85,950,000
42 LÊ QUANG SUNG, Quận 6(MINH PHỤNG - LÒ GỐM) 11,400,000 43,320,000 - 51,300,000
43 LÊ TẤN KẾ, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 36,400,000 138,320,000 - 163,800,000
44 LÊ TRỰC, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 16,600,000 63,080,000 - 74,700,000
45 LÊ TUẤN MẬU, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 11,500,000 43,700,000 - 51,750,000
46 LÝ CHIÊU HOÀNG, Quận 6(NGUYỄN VĂN LUÔNG - AN DƯƠNG VƯƠNG) 11,700,000 44,460,000 - 52,650,000
47 MAI XUÂN THƯỞNG, Quận 6(LÊ QUANG SUNG - PHAN VĂN KHỎE) 18,700,000 71,060,000 - 84,150,000
48 MAI XUÂN THƯỞNG, Quận 6(PHAN VĂN KHỎE - VÕ VĂN KIỆT) 15,200,000 57,760,000 - 68,400,000
49 MINH PHỤNG, Quận 6(PHAN VĂN KHỎE - HỒNG BÀNG) 22,500,000 85,500,000 - 101,250,000
50 NGÔ NHÂN TỊNH, Quận 6(LÊ QUANG SUNG - VÕ VĂN KIỆT) 30,000,000 114,000,000 - 135,000,000
51 NGUYỄN HỮU THẬN, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 32,500,000 123,500,000 - 146,250,000
52 NGUYỄN ĐÌNH CHI, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,800,000 37,240,000 - 44,100,000
53 NGUYỄN PHẠM TUÂN, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,700,000 25,460,000 - 30,150,000
54 NGUYỄN THỊ NHỎ, Quận 6(LÊ QUANG SUNG - HỒNG BÀNG) 26,000,000 98,800,000 - 117,000,000
55 NGUYỄN VĂN LUÔNG, Quận 6(VÒNG XOAY PHÚ LÂM - HẬU GIANG) 23,300,000 88,540,000 - 104,850,000
56 NGUYỄN VĂN LUÔNG, Quận 6(HẬU GIANG - ĐƯỜNG SỐ 26) 19,400,000 73,720,000 - 87,300,000
57 NGUYỄN VĂN LUÔNG, Quận 6(ĐƯỜNG SỐ 26 - LÝ CHIÊU HOÀNG) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
58 NGUYỄN VĂN LUÔNG (NGUYỄN NGỌC CUNG THEO BẢNG GIÁ ĐẤT 2014), Quận 6(LÝ CHIÊU HOÀNG - VÕ VĂN KIỆT) 9,800,000 37,240,000 - 44,100,000
59 NGUYỄN XUÂN PHỤNG, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 23,700,000 90,060,000 - 106,650,000
60 PHẠM ĐÌNH HỔ, Quận 6(HỒNG BÀNG - BÃI SẬY) 25,600,000 97,280,000 - 115,200,000
61 PHẠM ĐÌNH HỔ, Quận 6(BÃI SẬY - PHẠM VĂN CHÍ) 18,500,000 70,300,000 - 83,250,000
62 PHẠM PHÚ THỨ, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,900,000 56,620,000 - 67,050,000
63 PHẠM VĂN CHÍ, Quận 6(BÌNH TÂY - BÌNH TIÊN) 23,200,000 88,160,000 - 104,400,000
64 PHẠM VĂN CHÍ, Quận 6(BÌNH TIÊN - LÝ CHIÊU HOÀNG) 14,300,000 54,340,000 - 64,350,000
65 PHAN ANH, Quận 6(TÂN HÒA ĐÔNG - RANH QUẬN TÂN PHÚ) 11,100,000 42,180,000 - 49,950,000
66 PHAN VĂN KHỎE, Quận 6(NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG) 21,400,000 81,320,000 - 96,300,000
67 PHAN VĂN KHỎE, Quận 6(MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊN) 14,900,000 56,620,000 - 67,050,000
68 PHAN VĂN KHỎE, Quận 6(BÌNH TIÊN - LÒ GỐM) 13,100,000 49,780,000 - 58,950,000
69 TÂN HÒA ĐÔNG, Quận 6(VÒNG XOAY PHÚ LÂM - ĐẶNG NGUYÊN CẨN) 14,300,000 54,340,000 - 64,350,000
70 TÂN HÒA ĐÔNG, Quận 6(ĐẶNG NGUYÊN CẨN - AN DƯƠNG VƯƠNG) 10,700,000 40,660,000 - 48,150,000
71 TÂN HÓA, Quận 6(HỒNG BÀNG - ĐẶNG NGUYÊN CẨN) 14,000,000 53,200,000 - 63,000,000
72 TÂN HÓA, Quận 6(ĐẶNG NGUYÊN CẨN - CẦU TÂN HÓA) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
73 THÁP MƯỜI, Quận 6(PHẠM ĐÌNH HỔ - NGÔ NHÂN TỊNH) 43,600,000 165,680,000 - 196,200,000
74 TRẦN BÌNH, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 31,500,000 119,700,000 - 141,750,000
75 TRẦN TRUNG LẬP, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,900,000 68,020,000 - 80,550,000
76 VÕ VĂN KIỆT, Quận 6(NGÔ NHÂN TỊNH (P1) - CẦU LÒ GỐM (P7)) 24,400,000 92,720,000 - 109,800,000
77 VÕ VĂN KIỆT, Quận 6(CẦU LÒ GỐM (P7) - RẠCH NHẢY (P10)) 19,800,000 75,240,000 - 89,100,000
78 TRANG TỬ, Quận 6(ĐỖ NGỌC THẠCH - PHẠM ĐÌNH HỔ) 22,100,000 83,980,000 - 99,450,000
79 VĂN THÂN, Quận 6(BÌNH TIÊN - BÀ LÀI) 14,600,000 55,480,000 - 65,700,000
80 VĂN THÂN, Quận 6(BÀ LÀI - LÒ GỐM) 9,300,000 35,340,000 - 41,850,000
81 TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KDC BÌNH PHÚ), Quận 6(HẬU GIANG - LÝ CHIÊU HOÀNG) 13,600,000 51,680,000 - 61,200,000
82 TRẦN VĂN KIỂU (ĐƯỜNG SỐ 11 KDC BÌNH PHÚ), Quận 6(LÝ CHIÊU HOÀNG - VÀNH ĐAI) 11,400,000 43,320,000 - 51,300,000
83 ĐƯỜNG SỐ 22, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,100,000 45,980,000 - 54,450,000
84 ĐƯỜNG SỐ 23, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,000,000 49,400,000 - 58,500,000
85 ĐƯỜNG SỐ 24, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,100,000 45,980,000 - 54,450,000
86 ĐƯỜNG SỐ 26, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,000,000 53,200,000 - 63,000,000
87 ĐƯỜNG SONG HÀNH, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 11,400,000 43,320,000 - 51,300,000
88 ĐƯỜNG SỐ 5, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
89 ĐƯỜNG SỐ 8, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
90 ĐƯỜNG SỐ 17, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,100,000 34,580,000 - 40,950,000
91 ĐƯỜNG SỐ 20, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,100,000 34,580,000 - 40,950,000
92 ĐƯỜNG SỐ 32, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
93 ĐƯỜNG SỐ 33, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,100,000 23,180,000 - 27,450,000
94 ĐƯỜNG SỐ 42, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
95 ĐƯỜNG SỐ 44, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
96 ĐƯỜNG SỐ 52, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
97 ĐƯỜNG SỐ 54, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
98 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
99 ĐƯỜNG SỐ 35, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
100 ĐƯỜNG SỐ 64, Quận 6(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024