Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Quận 7 tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Quận 7 Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 10/2021
Stt Quận 7 Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận 78,567,7001,560,00024,200,00032,557,260 - 38,554,650

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 BẾ VĂN CẤM, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,400,000 31,920,000 - 37,800,000
2 BẾN NGHÉ, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,700,000 17,860,000 - 21,150,000
3 BÙI VĂN BA, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
4 CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ NGÂN HÀNG, Quận 7( - ) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
5 CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG, Quận 7( - ) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
6 CHUYÊN DÙNG 9, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
7 ĐÀO TRÍ, Quận 7(NGUYỄN VĂN QUỲ - GÒ Ô MÔI) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
8 ĐÀO TRÍ, Quận 7(GÒ Ô MÔI - HOÀNG QUỐC VIỆT) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
9 ĐÀO TRÍ, Quận 7(HOÀNG QUỐC VIỆT - TRƯỜNG HÀNG GIANG) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
10 VÕ THỊ NHỜ, Quận 7(HUỲNH TẤN PHÁT - ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ NAM LONG) 5,500,000 20,900,000 - 24,750,000
11 ĐƯỜNG SỐ 10, Quận 7( - ) 6,400,000 24,320,000 - 28,800,000
12 ĐƯỜNG 17, Quận 7(ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 10) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
13 ĐƯỜNG 17, Quận 7(ĐƯỜNG SỐ 10 - MAI VĂN VĨNH) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
14 ĐƯỜNG 17 (PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY), Quận 7(TÂN MỸ - LÂM VĂN BỀN) 8,200,000 31,160,000 - 36,900,000
15 ĐƯỜNG 15B (PHƯỜNG PHÚ MỸ), Quận 7(PHẠM HỮU LẦU - SÔNG PHÚ XUÂN) 6,400,000 24,320,000 - 28,800,000
16 ĐƯỜNG 15B (PHƯỜNG PHÚ MỸ), Quận 7(PHẠM HỮU LẦU - HOÀNG QUỐC VIỆT) 7,600,000 28,880,000 - 34,200,000
17 ĐƯỜNG 60. 62 LÂM VĂN BỀN (PHƯỜNG TÂN KIỂNG), Quận 7(LÂM VĂN BỀN - CUỐI TRƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ) 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
18 ĐƯỜNG 67, Quận 7( - ) 7,800,000 29,640,000 - 35,100,000
19 ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2, Quận 7(CẦU TÂN THUẬN 2 - NGUYỄN VĂN LINH) 8,300,000 31,540,000 - 37,350,000
20 NGUYỄN THỊ XIẾU, Quận 7(TRẦN XUÂN SOẠN - CHÂN CẦU TÂN THUẬN 2) 7,500,000 28,500,000 - 33,750,000
21 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN AN HUY, Quận 7( - ) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
22 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN QUY ĐÔNG, Quận 7(ĐƯỜNG >= 16M - ) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
23 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN QUY ĐÔNG, Quận 7(ĐƯỜNG < 16M - ) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
24 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VEN SÔNG, Quận 7(ĐƯỜNG SONG HÀNH VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH - ) 11,100,000 42,180,000 - 49,950,000
25 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VEN SÔNG, Quận 7(ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 16M - ) 7,900,000 30,020,000 - 35,550,000
26 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VEN SÔNG, Quận 7(ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 16M - ) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
27 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN PHONG, Quận 7(ĐƯỜNG SONG HÀNH VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ - ) 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
28 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN PHONG, Quận 7(ĐƯỜNG NỐI LÊ VĂN LƯƠNG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ - ) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
29 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN PHONG, Quận 7(ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <= 12M - ) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
30 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG, Quận 7(ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT NỐI DÀI (PHƯỜNG PHÚ MỸ) - ) 7,500,000 28,500,000 - 33,750,000
31 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG, Quận 7(ĐƯỜNG >= 16M - ) 6,100,000 23,180,000 - 27,450,000
32 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG, Quận 7(ĐƯỜNG < 16M - ) 5,100,000 19,380,000 - 22,950,000
33 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH NHÀ CHỢ LỚN (PHƯỜNG PHÚ MỸ), Quận 7(ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 16M - ) 4,300,000 16,340,000 - 19,350,000
34 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH NHÀ CHỢ LỚN (PHƯỜNG PHÚ MỸ), Quận 7(ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 16M - ) 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
35 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN), Quận 7( - ) 7,300,000 27,740,000 - 32,850,000
36 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN), Quận 7( - ) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
37 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CƯ XÁ NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG, Quận 7( - ) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
38 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CẢNG BẾN NGHÉ, Quận 7( - ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
39 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY MÍA ĐƯỜNG, Quận 7( - ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
40 ĐƯỜNG NỐI LÊ VĂN LƯƠNG VỚI NGUYỄN HỮU THỌ, Quận 7(NGUYỄN HỮU THỌ - LÊ VĂN LƯƠNG) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
41 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ CÔNG TY VẠN PHÁT HƯNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
42 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY VẠN PHÁT HƯNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
43 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ CÔNG TY TTNT (PHƯỜNG PHÚ THUẬN), Quận 7( - ) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
44 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY TTNT (PHƯỜNG PHÚ THUẬN), Quận 7( - ) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
45 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ), Quận 7( - ) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
46 ĐƯỜNG NHÁNH NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ), Quận 7( - ) 5,300,000 20,140,000 - 23,850,000
47 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH >= 14 M KHU DÂN CƯ CÔNG TY NAM LONG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN), Quận 7( - ) 6,100,000 23,180,000 - 27,450,000
48 ĐƯỜNG NỘI BỘ < 14M KHU DÂN CƯ CÔNG TY NAM LONG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN), Quận 7( - ) 3,800,000 14,440,000 - 17,100,000
49 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ TÂN MỸ, Quận 7( - ) 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
50 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN MỸ, Quận 7( - ) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
51 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1, Quận 7( - ) 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
52 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 < 16M, Quận 7( - ) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
53 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 >= 16M, Quận 7( - ) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
54 ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN, Quận 7(NGUYỄN VĂN QUỲ - KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
55 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN HƯNG (4.6 HA), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,200,000 31,160,000 - 36,900,000
56 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN HƯNG (4.6 HA), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 7,300,000 27,740,000 - 32,850,000
57 PHÚ THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN), Quận 7(ĐÀO TRÍ - HUỲNH TẤN PHÁT) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
58 PHÚ THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN), Quận 7(HUỲNH TẤN PHÁT - TÂN PHÚ) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
59 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN THÀNH LẬP (PHƯỜNG PHÚ MỸ), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,100,000 23,180,000 - 27,450,000
60 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN THÀNH LẬP (PHƯỜNG PHÚ MỸ), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
61 ĐƯỜNG VÀO CHỢ GÒ Ô MÔI, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
62 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LÊ HOÀI ANH (PHƯỜNG PHÚ THUẬN), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
63 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH >= 14 M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TẤN TRƯỜNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
64 ĐƯỜNG NHÁNH < 14 M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TẤN TRƯỜNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
65 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ ĐÀO CHIẾN THẮNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 5,900,000 22,420,000 - 26,550,000
66 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ MỸ (PHƯỜNG PHÚ MỸ), Quận 7( - ) 3,500,000 13,300,000 - 15,750,000
67 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ MỸ (PHƯỜNG PHÚ MỸ), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,600,000 9,880,000 - 11,700,000
68 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NAM LONG (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
69 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NAM LONG (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
70 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÕ VĂN THƠM (PHƯỜNG TÂN PHÚ), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,400,000 31,920,000 - 37,800,000
71 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SÔNG MIỀN NAM, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,400,000 31,920,000 - 37,800,000
72 ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÔNG TY SAVIMEX (PHÚ THUẬN), Quận 7(ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH >= 14 M - ) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
73 ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÔNG TY SAVIMEX (PHÚ THUẬN), Quận 7(ĐƯỜNG NHÁNH < 14 M - ) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
74 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIM LAM (PHƯỜNG TÂN HƯNG), Quận 7(ĐƯỜNG CÓ LỘ GIỚI >=16M - ) 6,200,000 23,560,000 - 27,900,000
75 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIM LAM (PHƯỜNG TÂN HƯNG), Quận 7(ĐƯỜNG CÓ LỘ GIỚI <16M - ) 5,500,000 20,900,000 - 24,750,000
76 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY TNHH PHƯƠNG NAM (PHƯỜNG TÂN PHÚ), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
77 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY TNHH PHƯƠNG NAM (PHƯỜNG TÂN PHÚ), Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
78 GÒ Ô MÔI, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 5,600,000 21,280,000 - 25,200,000
79 HOÀNG QUỐC VIỆT, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 7,600,000 28,880,000 - 34,200,000
80 HUỲNH TẤN PHÁT, Quận 7(CẦU TÂN THUẬN - NGUYỄN THỊ THẬP) 11,100,000 42,180,000 - 49,950,000
81 HUỲNH TẤN PHÁT, Quận 7(NGUYỄN THỊ THẬP - CẦU PHÚ XUÂN) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
82 LÂM VĂN BỀN, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
83 LÊ VĂN LƯƠNG, Quận 7(TRẦN XUÂN SOẠN - CẦU RẠCH BÀNG) 11,900,000 45,220,000 - 53,550,000
84 LÊ VĂN LƯƠNG, Quận 7(CẦU RẠCH BÀNG - CẦU RẠCH ĐĨA) 10,100,000 38,380,000 - 45,450,000
85 LƯU TRỌNG LƯ, Quận 7(HUỲNH TẤN PHÁT - KHO 18) 7,800,000 29,640,000 - 35,100,000
86 LÝ PHỤC MAN, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,900,000 37,620,000 - 44,550,000
87 MAI VĂN VĨNH, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,700,000 40,660,000 - 48,150,000
88 NGUYỄN HỮU THỌ, Quận 7(CẦU KÊNH TẺ - BỜ SÔNG RẠCH ĐĨA) 12,600,000 47,880,000 - 56,700,000
89 NGUYỄN THỊ THẬP, Quận 7(HUỲNH TẤN PHÁT - CẦU HIM LAM) 16,300,000 61,940,000 - 73,350,000
90 NGUYỄN VĂN LINH, Quận 7(HUỲNH TẤN PHÁT - RẠCH THẦY TIÊU) 15,400,000 58,520,000 - 69,300,000
91 NGUYỄN VĂN LINH, Quận 7(RẠCH THẦY TIÊU - LÊ VĂN LƯƠNG) 23,500,000 89,300,000 - 105,750,000
92 NGUYỄN VĂN LINH, Quận 7(LÊ VĂN LƯƠNG - RẠCH ÔNG LỚN) 13,000,000 49,400,000 - 58,500,000
93 NGUYỄN VĂN QUỲ, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,700,000 36,860,000 - 43,650,000
94 PHẠM HỮU LẦU, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
95 PHAN HUY THỰC, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
96 TÂN MỸ, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
97 TÂN THUẬN TÂY, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
98 TRẦN TRỌNG CUNG, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
99 TRẦN VĂN KHÁNH, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,400,000 24,320,000 - 28,800,000
100 TRẦN XUÂN SOẠN, Quận 7(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,300,000 46,740,000 - 55,350,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024