Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Quận Bình Tân tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Quận Bình Tân Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 10/2021
Stt Quận Bình Tân Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận Bình Tân3,631,1001,380,00014,000,00013,798,180 - 16,339,950

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 AN DƯƠNG VƯƠNG, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,300,000 23,940,000 - 28,350,000
2 AO ĐÔI, Quận Bình Tân(MÃ LÒ - QUỐC LỘ 1A) 3,800,000 14,440,000 - 17,100,000
3 ẤP CHIẾN LƯỢC, Quận Bình Tân(MÃ LÒ - TÂN KỲ TÂN QUÝ) 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
4 BẾN LỘI, Quận Bình Tân(VÕ VĂN VÂN - TÂY LÂN) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
5 BÌNH LONG, Quận Bình Tân(TÂN KỲ TÂN QUÝ - NGÃ TƯ BỐN XÃ) 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
6 BÌNH THÀNH, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,600,000 9,880,000 - 11,700,000
7 BÙI DƯƠNG LỊCH, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
8 BÙI HỮU DIÊN, Quận Bình Tân(NGUYỄN THỨC TỰ - CUỐI ĐƯỜNG) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
9 BÙI HỮU DIỆN, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
10 BÙI TƯ TOÀN, Quận Bình Tân(KINH DƯƠNG VƯƠNG - RẠCH RUỘT NGỰA) 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
11 CÁC ĐƯỜNG 1A. 2. 2A. 2B. 2C. 3. 4. 6. LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
12 CÁC ĐƯỜNG SỐ 1A. 1B. 3A. 4B. 6C. 8. 8A. 10. 11. 13. 15. 15A. 17A. 20. 21B. 22. 24. 24A. 24B. 25B. 27, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
13 CÁC ĐƯỜNG SỐ 2. 3. 4. 5. 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
14 CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A. 4A. 5A. 6. 8. 10. 11. 13. 15. 17. 19. 21. 23. THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
15 CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A. 5A. 6A. 6B. 7A. 8B. 8C. 12. 12A. 12B. 16. 18. 19A. 19B. 19C. 19D. 19E. 19F. 21. 21A, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
16 CÁC ĐƯỜNG SỐ 1. 2. 5 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A), Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
17 CÁC ĐƯỜNG SỐ 3. 4 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A), Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
18 CÁC ĐƯỜNG SỐ 6E. 6D. 21D THUỘC DỰ ÁN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B), Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
19 CÁC ĐƯỜNG SỐ 2. 4. 6 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THĂNG LONG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B), Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
20 CÁC ĐƯỜNG SỐ 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B), Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
21 CẦU KINH, Quận Bình Tân(NGUYỄN CỬU PHÚ - NGUYỄN VĂN CỰ) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
22 CÂY CÁM, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
23 CHIẾN LƯỢC, Quận Bình Tân(MÃ LÒ - QUỐC LỘ 1A) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
24 CHIẾN LƯỢC, Quận Bình Tân(TÂN HÒA ĐÔNG - MÃ LÒ) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
25 DƯƠNG BÁ CUNG, Quận Bình Tân(KINH DƯƠNG VƯƠNG - DƯƠNG TỰ QUÁN) 5,800,000 22,040,000 - 26,100,000
26 DƯƠNG TỰ QUÁN, Quận Bình Tân(HOÀNG VĂN HỢP - CUỐI ĐƯỜNG) 5,800,000 22,040,000 - 26,100,000
27 ĐẤT MỚI (TRƯỚC ĐÂY LÀ ĐƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG), Quận Bình Tân(LÊ VĂN QUỚI - TỈNH LỘ 10) 6,100,000 23,180,000 - 27,450,000
28 ĐÌNH NGHI XUÂN. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG, Quận Bình Tân(PHAN ANH - LIÊN KHU 5-11-12) 4,700,000 17,860,000 - 21,150,000
29 ĐÌNH TÂN KHAI. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG, Quận Bình Tân(HƯƠNG LỘ 2 - CUỐI ĐƯỜNG) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
30 ĐỖ NĂNG TẾ, Quận Bình Tân(KINH DƯƠNG VƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 17) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
31 ĐOÀN PHÚ TỨ, Quận Bình Tân(NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG - CUỐI ĐƯỜNG) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
32 ĐƯỜNG 504. PHƯỜNG AN LẠC A, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
33 ĐƯỜNG 532. PHƯỜNG AN LẠC A, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
34 ĐƯỜNG BIA TRUYỀN THỐNG, Quận Bình Tân(TỈNH LỘ 10 - LÊ ĐÌNH CẨN) 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
35 ĐƯỜNG BỜ SÔNG, Quận Bình Tân(TỈNH LỘ 10 - GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
36 ĐƯỜNG BỜ TUYẾN, Quận Bình Tân(TỈNH LỘ 10 - GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO) 4,300,000 16,340,000 - 19,350,000
37 ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG, Quận Bình Tân(LÊ VĂN QUỚI - ĐƯỜNG SỐ 3) 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
38 ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
39 ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,100,000 23,180,000 - 27,450,000
40 ĐƯỜNG SỐ 1. PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
41 ĐƯỜNG SỐ 1. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, Quận Bình Tân(QUỐC LỘ 1A - PHẠM ĐĂNG GIẢNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
42 ĐƯỜNG SỐ 1. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(BÌNH LONG - ĐƯỜNG SỐ 8) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
43 ĐƯỜNG SỐ 1. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 16 - ĐƯỜNG SỐ 4) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
44 ĐƯỜNG SỐ 1. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 18B - ĐƯỜNG SỐ 2) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
45 ĐƯỜNG SỐ 1 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B), Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
46 ĐƯỜNG SỐ 1. KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A, Quận Bình Tân(TỈNH LỘ 10 - CẦU KINH) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
47 ĐƯỜNG SỐ 1. KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO A, Quận Bình Tân(TỈNH LỘ 10 - CUỐI ĐƯỜNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
48 ĐƯỜNG SỐ 1B. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(MIẾU BÌNH ĐÔNG - ĐƯỜNG SỐ 6) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
49 ĐƯỜNG SỐ 1C. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG (KHU PHỐ 5) - ) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
50 ĐƯỜNG SỐ 1C. KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B), Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
51 ĐƯỜNG SỐ 1D. KP4-PHƯỜNG AN LẠC A, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 4C - CUỐI ĐƯỜNG) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
52 ĐƯỜNG SỐ 2. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(GÒ XOÀI - LIÊN KHU 8-9) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
53 ĐƯỜNG SỐ 2. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(LÊ VĂN QUỚI - CUỐI ĐƯỜNG) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
54 ĐƯỜNG SỐ 2. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(MÃ LÒ - CUỐI ĐƯỜNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
55 ĐƯỜNG SỐ 2. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, Quận Bình Tân(PHẠM ĐĂNG GIẢNG - CUỐI ĐƯỜNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
56 ĐƯỜNG SỐ 2. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B, Quận Bình Tân(QUỐC LỘ 1A - LIÊN KHU 4-5) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
57 ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ AN LẠC A, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
58 ĐƯỜNG SỐ 2. PHƯỜNG TÂN TẠO, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
59 ĐƯỜNG SỐ 2A. 2B. 2C. THUỘC KHU DÂN CƯ AN LẠC A, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
60 ĐƯỜNG SỐ 2A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(GÒ XOÀI - LIÊN KHU 8-9) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
61 ĐƯỜNG SỐ 2B. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 2C) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
62 ĐƯỜNG SỐ 2C. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU PHỐ 9) - CUỐI ĐƯỜNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
63 ĐƯỜNG SỐ 2D. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU PHỐ 9) - ĐƯỜNG SỐ 2A) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
64 ĐƯỜNG SỐ 3. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 2 - CUỐI ĐƯỜNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
65 ĐƯỜNG SỐ 3. KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A, Quận Bình Tân(TỈNH LỘ 10 - CUỐI ĐƯỜNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
66 ĐƯỜNG SỐ 3. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG SỐ 2) 6,200,000 23,560,000 - 27,900,000
67 ĐƯỜNG SỐ 3. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(BÌNH LONG - CUỐI ĐƯỜNG) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
68 ĐƯỜNG SỐ 3A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 5D - DỰ ÁN 415) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
69 ĐƯỜNG SỐ 3B. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 3A - DỰ ÁN 415) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
70 ĐƯỜNG SỐ 3B. 3C. 3. 5. THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ AN LẠC A, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 5,800,000 22,040,000 - 26,100,000
71 ĐƯỜNG SỐ 3C. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 3A - DỰ ÁN 415) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
72 ĐƯỜNG SỐ 4. KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B), Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
73 ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 2 - CUỐI ĐƯỜNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
74 ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(GÒ XOÀI - DỰ ÁN 415) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
75 ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(LÊ VĂN QUỚI - DỰ ÁN 415) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
76 ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B, Quận Bình Tân(QUỐC LỘ 1A - ĐƯỜNG SỐ 8) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
77 ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG TÂN TẠO, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
78 ĐƯỜNG SỐ 4C. KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B), Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
79 ĐƯỜNG SỐ 5. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
80 ĐƯỜNG SỐ 5. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, Quận Bình Tân(HƯƠNG LỘ 3 - QUỐC LỘ 1A) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
81 ĐƯỜNG SỐ 5. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(BÌNH LONG - ĐƯỜNG SỐ 8) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
82 ĐƯỜNG SỐ 5A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(KÊNH NƯỚC ĐEN - CUỐI ĐƯỜNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
83 ĐƯỜNG SỐ 5B. KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B), Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 5,800,000 22,040,000 - 26,100,000
84 ĐƯỜNG SỐ 5B. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 8) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
85 ĐƯỜNG SỐ 5C. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 5E - DỰ ÁN 415) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
86 ĐƯỜNG SỐ 5D. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(LIÊN KHU 7-13 - CUỐI ĐƯỜNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
87 ĐƯỜNG SỐ 5E. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 5C - CUỐI ĐƯỜNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
88 ĐƯỜNG SỐ 5F. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(ĐƯỜNG SỐ 5D - KÊNH NƯỚC ĐEN) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
89 ĐƯỜNG SỐ 6. PHƯỜNG TÂN TẠO, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
90 ĐƯỜNG SỐ 6 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,200,000 23,560,000 - 27,900,000
91 ĐƯỜNG SỐ 6. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, Quận Bình Tân(QUỐC LỘ 1A - CUỐI ĐƯỜNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
92 ĐƯỜNG SỐ 6. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(LÊ VĂN QUỚI - CUỐI ĐƯỜNG) 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
93 ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B), Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,200,000 23,560,000 - 27,900,000
94 ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ). PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
95 ĐƯỜNG SỐ 7 KHU DÂN CƯ NAM LONG, Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,300,000 23,940,000 - 28,350,000
96 ĐƯỜNG SỐ 7. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, Quận Bình Tân(QUỐC LỘ 1A - CUỐI ĐƯỜNG) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
97 ĐƯỜNG SỐ 7. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(BÌNH LONG - ĐƯỜNG SỐ 8) 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
98 ĐƯỜNG SỐ 7A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A, Quận Bình Tân(KÊNH NƯỚC ĐEN - DỰ ÁN 415) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
99 ĐƯỜNG SỐ 7B. KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B), Quận Bình Tân(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,200,000 23,560,000 - 27,900,000
100 ĐƯỜNG SỐ 8. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, Quận Bình Tân(TÂN KỲ TÂN QUÝ - HƯƠNG LỘ 3) 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024