Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Quận Bình Thạnh tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Quận Bình Thạnh Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 10/2021
Stt Quận Bình Thạnh Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận Bình Thạnh15,957,0005,040,00038,000,00060,636,600 - 71,806,500

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 BẠCH ĐẰNG, Quận Bình Thạnh(NGÃ 3 HÀNG XANH - CHỢ BÀ CHIỂU) 38,000,000 144,400,000 - 171,000,000
2 BÌNH LỢI, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,300,000 58,140,000 - 68,850,000
3 BÌNH QUỚI, Quận Bình Thạnh(CẦU KINH - THANH ĐA) 16,800,000 63,840,000 - 75,600,000
4 BÌNH QUỚI, Quận Bình Thạnh(THANH ĐA - BẾN ĐÒ) 12,500,000 47,500,000 - 56,250,000
5 BÙI HỮU NGHĨA, Quận Bình Thạnh(CẦU BÙI HỮU NGHĨA - NGÃ BA THÁNH MẪU) 25,400,000 96,520,000 - 114,300,000
6 BÙI HỮU NGHĨA, Quận Bình Thạnh(NGÃ BA THÁNH MẪU - BẠCH ĐẰNG) 28,100,000 106,780,000 - 126,450,000
7 BÙI ĐÌNH TUÝ, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 23,600,000 89,680,000 - 106,200,000
8 CHU VĂN AN, Quận Bình Thạnh(NGÃ 5 BÌNH HÒA - CẦU CHU VĂN AN) 20,800,000 79,040,000 - 93,600,000
9 CHU VĂN AN, Quận Bình Thạnh(CẦU CHU VĂN AN - ĐINH BỘ LĨNH) 23,600,000 89,680,000 - 106,200,000
10 CÔNG TRƯỜNG HÒA BÌNH, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,500,000 77,900,000 - 92,250,000
11 CÔNG TRƯỜNG TỰ DO, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,500,000 77,900,000 - 92,250,000
12 DIÊN HỒNG, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 23,000,000 87,400,000 - 103,500,000
13 ĐIỆN BIÊN PHỦ, Quận Bình Thạnh(CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU SÀI GÒN) 38,000,000 144,400,000 - 171,000,000
14 ĐINH BỘ LĨNH, Quận Bình Thạnh(CẦU BÌNH TRIỆU - NGUYỄN XÍ) 22,100,000 83,980,000 - 99,450,000
15 ĐINH BỘ LĨNH, Quận Bình Thạnh(NGUYỄN XÍ - ĐIỆN BIÊN PHỦ) 23,100,000 87,780,000 - 103,950,000
16 ĐINH TIÊN HOÀNG, Quận Bình Thạnh(CẦU BÔNG - PHAN ĐĂNG LƯU) 38,000,000 144,400,000 - 171,000,000
17 ĐỐNG ĐA, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,600,000 51,680,000 - 61,200,000
18 ĐƯỜNG 12AB KHU MIẾU NỔI, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
19 ĐƯỜNG 16 KHU MIẾU NỔI, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,200,000 72,960,000 - 86,400,000
20 NGUYỄN VĂN THƯƠNG, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 27,600,000 104,880,000 - 124,200,000
21 NGUYỄN GIA TRÍ, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 27,600,000 104,880,000 - 124,200,000
22 VÕ OANH, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
23 ĐƯỜNG D5, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,200,000 72,960,000 - 86,400,000
24 ĐẶNG THÙY TRÂM, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,600,000 55,480,000 - 65,700,000
25 HỒ XUÂN HƯƠNG, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
26 HỒNG BÀNG, Quận Bình Thạnh(VŨ TÙNG - DIÊN HỒNG) 25,600,000 97,280,000 - 115,200,000
27 HOÀNG HOA THÁM, Quận Bình Thạnh(NGUYỄN THƯỢNG HIỀN - NGUYỄN VĂN ĐẬU) 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
28 HOÀNG HOA THÁM, Quận Bình Thạnh(NGUYỄN VĂN ĐẬU - PHAN ĐĂNG LƯU) 20,600,000 78,280,000 - 92,700,000
29 HUỲNH MẪN ĐẠT, Quận Bình Thạnh(CÔNG TRƯỜNG TỰ DO - NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
30 HUỲNH ĐÌNH HAI, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,700,000 93,860,000 - 111,150,000
31 HUỲNH TỊNH CỦA, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 21,300,000 80,940,000 - 95,850,000
32 LAM SƠN, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,800,000 94,240,000 - 111,600,000
33 LÊ QUANG ĐỊNH, Quận Bình Thạnh(CHỢ BÀ CHIỂU - NƠ TRANG LONG) 31,200,000 118,560,000 - 140,400,000
34 LÊ QUANG ĐỊNH, Quận Bình Thạnh(NƠ TRANG LONG - NGUYỄN VĂN ĐẬU) 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
35 LÊ QUANG ĐỊNH, Quận Bình Thạnh(NGUYỄN VĂN ĐẬU - GIÁP RANH QUẬN GÒ VẤP) 20,400,000 77,520,000 - 91,800,000
36 LÊ TRỰC, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,800,000 52,440,000 - 62,100,000
37 LƯƠNG NGỌC QUYẾN, Quận Bình Thạnh(BÌNH LỢI - RANH QUẬN GÒ VẤP) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
38 MAI XUÂN THƯỞNG, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 11,600,000 44,080,000 - 52,200,000
39 MÊ LINH, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
40 NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
41 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN, Quận Bình Thạnh(LÊ QUANG ĐỊNH - HOÀNG HOA THÁM) 13,400,000 50,920,000 - 60,300,000
42 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN, Quận Bình Thạnh(HOÀNG HOA THÁM - NGUYỄN VĂN ĐẬU) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
43 NGÔ NHÂN TỊNH, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
44 NGÔ ĐỨC KẾ, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
45 NGÔ TẤT TỐ, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 21,100,000 80,180,000 - 94,950,000
46 ĐƯỜNG PHÚ MỸ, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,400,000 54,720,000 - 64,800,000
47 NGUYỄN TRUNG TRỰC, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,400,000 50,920,000 - 60,300,000
48 NGUYỄN XÍ, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 21,700,000 82,460,000 - 97,650,000
49 NGUYỄN AN NINH, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,600,000 51,680,000 - 61,200,000
50 NGUYỄN BỈNH KHIÊM, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,600,000 40,280,000 - 47,700,000
51 NGUYỄN CÔNG HOAN, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 11,500,000 43,700,000 - 51,750,000
52 NGUYỄN CÔNG TRỨ, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
53 NGUYỄN CỬU VÂN, Quận Bình Thạnh(XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - ĐIỆN BIÊN PHỦ) 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
54 NGUYỄN DUY, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
55 NGUYÊN HỒNG, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
56 NGUYỄN HỮU CẢNH, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 32,000,000 121,600,000 - 144,000,000
57 NGUYỄN HUY LƯỢNG, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
58 NGUYỄN HUY TƯỞNG, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
59 NGUYỄN KHUYẾN, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,600,000 51,680,000 - 61,200,000
60 NGUYỄN LÂM, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,700,000 48,260,000 - 57,150,000
61 NGUYỄN THÁI HỌC, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 11,400,000 43,320,000 - 51,300,000
62 NGUYỄN THIỆN THUẬT, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 18,500,000 70,300,000 - 83,250,000
63 NGUYỄN VĂN LẠC, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 21,000,000 79,800,000 - 94,500,000
64 NGUYỄN VĂN ĐẬU, Quận Bình Thạnh(GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN - LÊ QUANG ĐỊNH) 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
65 NGUYỄN VĂN ĐẬU, Quận Bình Thạnh(LÊ QUANG ĐỊNH - PHAN VĂN TRỊ) 18,100,000 68,780,000 - 81,450,000
66 NGUYỄN XUÂN ÔN, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,600,000 51,680,000 - 61,200,000
67 NƠ TRANG LONG, Quận Bình Thạnh(PHAN ĐĂNG LƯU - LÊ QUANG ĐỊNH) 32,400,000 123,120,000 - 145,800,000
68 NƠ TRANG LONG, Quận Bình Thạnh(LÊ QUANG ĐỊNH - NGUYỄN XÍ) 24,300,000 92,340,000 - 109,350,000
69 NƠ TRANG LONG, Quận Bình Thạnh(NGUYỄN XÍ - BÌNH LỢI) 18,000,000 68,400,000 - 81,000,000
70 PHẠM VIẾT CHÁNH, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
71 PHAN HUY ÔN, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,400,000 54,720,000 - 64,800,000
72 PHAN BỘI CHÂU, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,900,000 79,420,000 - 94,050,000
73 PHAN CHU TRINH, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
74 PHAN ĐĂNG LƯU, Quận Bình Thạnh(LÊ QUANG ĐỊNH - GIÁP QUẬN PHÚ NHUẬN) 38,000,000 144,400,000 - 171,000,000
75 PHAN XÍCH LONG, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 31,700,000 120,460,000 - 142,650,000
76 PHAN VĂN HÂN, Quận Bình Thạnh(ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH) 19,200,000 72,960,000 - 86,400,000
77 PHAN VĂN HÂN, Quận Bình Thạnh(XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - CÔNG TRƯỜNG TỰ DO) 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
78 PHAN VĂN TRỊ, Quận Bình Thạnh(LÊ QUANG ĐỊNH - NƠ TRANG LONG) 19,200,000 72,960,000 - 86,400,000
79 PHAN VĂN TRỊ, Quận Bình Thạnh(NƠ TRANG LONG - GIÁP QUẬN GÒ VẤP) 18,000,000 68,400,000 - 81,000,000
80 PHÓ ĐỨC CHÍNH, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
81 QUỐC LỘ 13, Quận Bình Thạnh(ĐÀI LIỆT Sĩ - CẦU BÌNH TRIỆU) 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
82 TĂNG BẠT HỔ, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,400,000 54,720,000 - 64,800,000
83 THANH ĐA, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,400,000 47,120,000 - 55,800,000
84 THIÊN HỘ DƯƠNG, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 8,400,000 31,920,000 - 37,800,000
85 TRẦN BÌNH TRỌNG, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
86 TRẦN KẾ XƯƠNG, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
87 TRẦN QUÝ CÁP, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,400,000 54,720,000 - 64,800,000
88 TRẦN VĂN KỶ, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,000,000 53,200,000 - 63,000,000
89 TRỊNH HOÀI ĐỨC, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
90 TRƯỜNG SA, Quận Bình Thạnh(CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH) 19,200,000 72,960,000 - 86,400,000
91 TRƯỜNG SA, Quận Bình Thạnh(CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU BÔNG) 14,400,000 54,720,000 - 64,800,000
92 UNG VĂN KHIÊM, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
93 VẠN KIẾP, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,000,000 72,200,000 - 85,500,000
94 VÕ DUY NINH, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,100,000 57,380,000 - 67,950,000
95 VÕ TRƯỜNG TOẢN, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,000,000 83,600,000 - 99,000,000
96 VŨ HUY TẤN, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 16,800,000 63,840,000 - 75,600,000
97 VŨ NGỌC PHAN, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,400,000 47,120,000 - 55,800,000
98 VŨ TÙNG, Quận Bình Thạnh(TRỌN ĐƯỜNG - ) 23,000,000 87,400,000 - 103,500,000
99 XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH, Quận Bình Thạnh(CẦU THỊ NGHÈ - VÒNG XOAY HÀNG XANH) 38,000,000 144,400,000 - 171,000,000
100 XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH, Quận Bình Thạnh(VÒNG XOAY HÀNG XANH - ĐÀI LIỆT Sĩ) 27,000,000 102,600,000 - 121,500,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024