Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Quận Tân Bình tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Quận Tân Bình Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 10/2021
Stt Quận Tân Bình Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận Tân Bình11,700,5003,540,00039,600,00044,461,900 - 52,652,250

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 ẤP BẮC, Quận Tân Bình(TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
2 ÂU CƠ, Quận Tân Bình(MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ - VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH) 18,000,000 68,400,000 - 81,000,000
3 BA GIA, Quận Tân Bình(TRẦN TRIỆU LUẬT - LÊ MINH XUÂN) 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
4 BA GIA, Quận Tân Bình(LÊ MINH XUÂN - CUỐI ĐƯỜNG) 14,100,000 53,580,000 - 63,450,000
5 BA VÂN, Quận Tân Bình(NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ÂU CƠ) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
6 BA VÌ, Quận Tân Bình(THĂNG LONG - KÊNH SÂN BAY (A41)) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
7 BẮC HẢI, Quận Tân Bình(CÁCH MẠNG THÁNG 8 - LÝ THƯỜNG KIỆT) 15,400,000 58,520,000 - 69,300,000
8 BẠCH ĐẰNG 1, Quận Tân Bình(VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - NGÃ BA HỒNG HÀ - BẠCH ĐẰNG 2) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
9 BẠCH ĐẰNG 2, Quận Tân Bình(VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN - RANH QUẬN GÒ VẤP) 14,200,000 53,960,000 - 63,900,000
10 BÀNH VĂN TRÂN, Quận Tân Bình(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
11 BÀU BÀNG, Quận Tân Bình(NÚI THÀNH - BÌNH GIÃ) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
12 BÀU CÁT, Quận Tân Bình(TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN) 24,400,000 92,720,000 - 109,800,000
13 BÀU CÁT, Quận Tân Bình(ĐỒNG ĐEN - VÕ THÀNH TRANG) 15,400,000 58,520,000 - 69,300,000
14 BÀU CÁT 1, Quận Tân Bình(TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
15 BÀU CÁT 2, Quận Tân Bình(TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
16 BÀU CÁT 3, Quận Tân Bình(TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - HẺM 273 BÀU CÁT) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
17 BÀU CÁT 4, Quận Tân Bình(TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH - ĐỒNG ĐEN) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
18 BÀU CÁT 5, Quận Tân Bình(NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
19 BÀU CÁT 6, Quận Tân Bình(NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
20 BÀU CÁT 7, Quận Tân Bình(NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
21 BÀU CÁT 8, Quận Tân Bình(ÂU CƠ - ĐỒNG ĐEN) 14,000,000 53,200,000 - 63,000,000
22 BÀU CÁT 8, Quận Tân Bình(ĐỒNG ĐEN - HỒNG LẠC) 11,400,000 43,320,000 - 51,300,000
23 BẢY HIỀN, Quận Tân Bình(HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN - 1017 LẠC LONG QUÂN) 19,800,000 75,240,000 - 89,100,000
24 BẾ VĂN ĐÀN, Quận Tân Bình(NGUYỄN HỒNG ĐÀO - ĐỒNG ĐEN) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
25 BẾN CÁT, Quận Tân Bình(ĐƯỜNG PHÚ HÒA - NGHĨA PHÁT) 11,800,000 44,840,000 - 53,100,000
26 BÌNH GIÃ, Quận Tân Bình(TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA) 16,800,000 63,840,000 - 75,600,000
27 BÙI THỊ XUÂN, Quận Tân Bình(HOÀNG VĂN THỤ - KÊNH NHIÊU LỘC) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
28 CA VĂN THỈNH, Quận Tân Bình(VÕ THÀNH TRANG - ĐỒNG ĐEN) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
29 CỐNG LỞ, Quận Tân Bình(PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH) 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
30 CÁCH MẠNG THÁNG 8, Quận Tân Bình(NGÃ 4 BẢY HIỀN - RANH QUẬN 3, QUẬN 10) 30,800,000 117,040,000 - 138,600,000
31 CHẤN HƯNG, Quận Tân Bình(CÁCH MẠNG THÁNG 8 - NGHĨA HÒA NỐI DÀI) 9,600,000 36,480,000 - 43,200,000
32 CHÂU VĨNH TẾ, Quận Tân Bình(NGUYỄN TỬ NHA - CUỐI ĐƯỜNG) 9,600,000 36,480,000 - 43,200,000
33 CHÍ LINH, Quận Tân Bình(KHAI TRÍ - ĐẠI NGHĨA) 11,400,000 43,320,000 - 51,300,000
34 CHỮ ĐỒNG TỬ, Quận Tân Bình(BÀNH VĂN TRÂN - VÂN CÔI) 11,400,000 43,320,000 - 51,300,000
35 CỘNG HÒA, Quận Tân Bình(TRƯỜNG CHINH - LĂNG CHA CẢ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
36 CỬU LONG, Quận Tân Bình(TRƯỜNG SƠN - YÊN THẾ) 18,300,000 69,540,000 - 82,350,000
37 CÙ CHÍNH LAN, Quận Tân Bình(NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ) 13,000,000 49,400,000 - 58,500,000
38 DÂN TRÍ, Quận Tân Bình(NGHĨA HÒA - KHAI TRÍ) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
39 DƯƠNG VÂN NGA, Quận Tân Bình(NGUYỄN BẶC - NGÔ THỊ THU MINH) 15,700,000 59,660,000 - 70,650,000
40 DUY TÂN, Quận Tân Bình(LÝ THƯỜNG KIỆT - TÂN TIẾN) 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
41 ĐẠI NGHĨA, Quận Tân Bình(NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ) 11,200,000 42,560,000 - 50,400,000
42 ĐẶNG LỘ, Quận Tân Bình(NGHĨA PHÁT - CHỬ ĐỒNG TỬ) 11,200,000 42,560,000 - 50,400,000
43 ĐẤT THÁNH, Quận Tân Bình(LÝ THƯỜNG KIỆT - BẮC HẢI) 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
44 ĐỒ SƠN, Quận Tân Bình(THĂNG LONG - HẺM SỐ 6 HẢI VÂN) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
45 ĐÔNG HỒ, Quận Tân Bình(LẠC LONG QUÂN - LÝ THƯỜNG KIỆT) 13,400,000 50,920,000 - 60,300,000
46 ĐỒNG NAI, Quận Tân Bình(TRƯỜNG SƠN - LAM SƠN) 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
47 ĐỒNG ĐEN, Quận Tân Bình(TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ) 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
48 ĐÔNG SƠN, Quận Tân Bình(VÂN CÔI - BA GIA) 15,400,000 58,520,000 - 69,300,000
49 ĐỒNG XOÀI, Quận Tân Bình(BÌNH GIÃ - HOÀNG HOA THÁM) 15,700,000 59,660,000 - 70,650,000
50 ĐINH ĐIỀN, Quận Tân Bình(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,100,000 49,780,000 - 58,950,000
51 ĐƯỜNG A4, Quận Tân Bình(CỘNG HÒA - TRƯỜNG CHINH) 16,800,000 63,840,000 - 75,600,000
52 ĐƯỜNG B6, Quận Tân Bình(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,600,000 55,480,000 - 65,700,000
53 THÁI THỊ NHẠN, Quận Tân Bình(ÂU CƠ - NI SƯ HUỲNH LIÊN) 10,600,000 40,280,000 - 47,700,000
54 NGÔ THỊ THU MINH, Quận Tân Bình(PHẠM VĂN HAI - LÊ VĂN SỸ) 18,400,000 69,920,000 - 82,800,000
55 NGUYỄN ĐỨC THUẬN, Quận Tân Bình(THÂN NHÂN TRUNG - ĐƯỜNG C12) 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
56 ĐƯỜNG C1, Quận Tân Bình(CỘNG HÒA - NGUYỄN QUANG BÍCH) 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
57 ĐƯỜNG C12, Quận Tân Bình(CỘNG HÒA - NGUYỄN ĐỨC THUẬN) 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
58 ĐƯỜNG C18, Quận Tân Bình(CỘNG HÒA - HOÀNG KẾ VIÊM) 15,400,000 58,520,000 - 69,300,000
59 TRẦN VĂN DANH, Quận Tân Bình(HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM - GIÁP BỜ RÀO SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT) 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
60 ĐƯỜNG C22, Quận Tân Bình(ĐƯỜNG A4 - ĐƯỜNG C18) 14,600,000 55,480,000 - 65,700,000
61 ĐƯỜNG C27, Quận Tân Bình(HẺM 58 NGUYỄN MINH HOÀNG - NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)) 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
62 ĐƯỜNG C3, Quận Tân Bình(NGUYỄN QUANG BÍCH - NGUYỄN HIẾN LÊ) 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
63 ĐƯỜNG D52, Quận Tân Bình(CỘNG HÒA - LÊ TRUNG NGHĨA) 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
64 ĐƯỜNG SỐ 1, Quận Tân Bình(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
65 ĐƯỜNG SỐ 2, Quận Tân Bình(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
66 ĐƯỜNG SỐ 3, Quận Tân Bình(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
67 ĐƯỜNG SỐ 4, Quận Tân Bình(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
68 ĐƯỜNG SỐ 5, Quận Tân Bình(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
69 ĐƯỜNG SỐ 6, Quận Tân Bình(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
70 ĐƯỜNG SỐ 7, Quận Tân Bình(ĐƯỜNG SỐ 1 - NHÀ SỐ 30 ĐƯỜNG SỐ 1) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
71 BÙI THẾ MỸ, Quận Tân Bình(HỒNG LẠC - NI SƯ HUỲNH LIÊN) 11,800,000 44,840,000 - 53,100,000
72 ĐỐNG ĐA, Quận Tân Bình(CỬU LONG - TIỀN GIANG) 15,400,000 58,520,000 - 69,300,000
73 GIẢI PHÓNG, Quận Tân Bình(THĂNG LONG - CUỐI ĐƯỜNG) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
74 GÒ CẨM ĐỆM, Quận Tân Bình(LẠC LONG QUÂN - TRẦN VĂN QUANG) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
75 HẬU GIANG, Quận Tân Bình(THĂNG LONG - TRƯỜNG SƠN) 17,400,000 66,120,000 - 78,300,000
76 HÀ BÁ TƯỜNG, Quận Tân Bình(TRƯỜNG CHINH - LÊ LAI) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
77 HÁT GIANG, Quận Tân Bình(LAM SƠN - YÊN THẾ) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
78 HIỆP NHẤT, Quận Tân Bình(HÒA HIỆP - NHÀ SỐ 1024 HIỆP NHẤT) 11,400,000 43,320,000 - 51,300,000
79 HỒNG HÀ, Quận Tân Bình(TRƯỜNG SƠN - CÔNG VIÊN GIA ĐỊNH) 14,000,000 53,200,000 - 63,000,000
80 HỒNG LẠC, Quận Tân Bình(LẠC LONG QUÂN - VÕ THÀNH TRANG) 15,800,000 60,040,000 - 71,100,000
81 HỒNG LẠC, Quận Tân Bình(VÕ THÀNH TRANG - ÂU CƠ) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
82 HOÀNG BẬT ĐẠT, Quận Tân Bình(NGUYỄN PHÚC CHU - CỐNG LỞ) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
83 HOÀNG HOA THÁM, Quận Tân Bình(TRƯỜNG CHINH - CỘNG HÒA) 23,400,000 88,920,000 - 105,300,000
84 HOÀNG HOA THÁM, Quận Tân Bình(CỘNG HÒA - RANH SÂN BAY) 16,200,000 61,560,000 - 72,900,000
85 HOÀNG KẾ VIÊM (C21), Quận Tân Bình(ĐƯỜNG A4 - CUỐI ĐƯỜNG) 14,600,000 55,480,000 - 65,700,000
86 HOÀNG SA, Quận Tân Bình(LÊ BÌNH - GIÁP RANH QUẬN 3) 16,600,000 63,080,000 - 74,700,000
87 HOÀNG VĂN THỤ, Quận Tân Bình(NGUYỄN VĂN TRỖI - NGÃ 4 BẢY HIỀN) 28,600,000 108,680,000 - 128,700,000
88 HOÀNG VIỆT, Quận Tân Bình(HOÀNG VĂN THỤ - LÊ BÌNH) 22,400,000 85,120,000 - 100,800,000
89 HƯNG HÓA, Quận Tân Bình(CHẤN HƯNG - NGÃ 3 THÁNH GIA) 5,900,000 22,420,000 - 26,550,000
90 HÒA HIỆP, Quận Tân Bình(HIỆP NHẤT - NHÀ 1253 HÒA HIỆP) 11,200,000 42,560,000 - 50,400,000
91 HUỲNH LAN KHANH, Quận Tân Bình(PHAN ĐÌNH GIÓT - TƯỜNG RÀO QK7) 18,300,000 69,540,000 - 82,350,000
92 HUỲNH TỊNH CỦA, Quận Tân Bình(SƠN HƯNG - NGUYỄN TỬ NHA) 12,800,000 48,640,000 - 57,600,000
93 HUỲNH VĂN NGHỆ, Quận Tân Bình(PHAN HUY ÍCH - PHẠM VĂN BẠCH) 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
94 KHAI TRÍ, Quận Tân Bình(NGHĨA PHÁT - DÂN TRÍ) 11,200,000 42,560,000 - 50,400,000
95 LẠC LONG QUÂN, Quận Tân Bình(LÝ THƯỜNG KIỆT - ÂU CƠ) 25,500,000 96,900,000 - 114,750,000
96 LAM SƠN, Quận Tân Bình(SÔNG NHUỆ - HỒNG HÀ) 14,000,000 53,200,000 - 63,000,000
97 LÊ BÌNH, Quận Tân Bình(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,000,000 53,200,000 - 63,000,000
98 LÊ DUY NHUẬN (C28), Quận Tân Bình(THÉP MỚI - ĐƯỜNG A4) 12,300,000 46,740,000 - 55,350,000
99 LÊ LAI, Quận Tân Bình(TRƯỜNG CHINH - HẺM 291 TRƯỜNG CHINH) 13,200,000 50,160,000 - 59,400,000
100 LÊ LỢI, Quận Tân Bình(TRƯỜNG CHINH - HẺM 11 LÊ LAI) 11,700,000 44,460,000 - 52,650,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024