Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Quận Phú Nhuận tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Quận Phú Nhuận Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 8/2021
Stt Quận Phú Nhuận Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận Phú Nhuận17,273,0007,560,00048,000,00065,637,400 - 77,728,500

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 CẦM BÁ THƯỚC, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,500,000 58,900,000 - 69,750,000
2 CAO THẮNG, Quận Phú Nhuận(PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TRỖI) 20,600,000 78,280,000 - 92,700,000
3 CHIẾN THẮNG, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,100,000 49,780,000 - 58,950,000
4 CÔ BẮC, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
5 CÔ GIANG, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
6 CÙ LAO, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
7 DUY TÂN, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,700,000 78,660,000 - 93,150,000
8 ĐẶNG THAI MAI, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,600,000 47,880,000 - 56,700,000
9 ĐẶNG VĂN NGỮ, Quận Phú Nhuận(NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - KÊNH NHIÊU LỘC) 21,900,000 83,220,000 - 98,550,000
10 ĐÀO DUY ANH, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 23,500,000 89,300,000 - 105,750,000
11 ĐÀO DUY TỪ, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 18,600,000 70,680,000 - 83,700,000
12 ĐỖ TẤN PHONG, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,400,000 58,520,000 - 69,300,000
13 ĐOÀN THỊ ĐIỂM, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,400,000 85,120,000 - 100,800,000
14 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2. PHƯỜNG 7), Quận Phú Nhuận(HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ - ) 27,400,000 104,120,000 - 123,300,000
15 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2. PHƯỜNG 7), Quận Phú Nhuận(HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11 - ) 28,400,000 107,920,000 - 127,800,000
16 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2. PHƯỜNG 7), Quận Phú Nhuận(HOA PHƯỢNG - ) 30,000,000 114,000,000 - 135,000,000
17 HỒ BIỂU CHÁNH, Quận Phú Nhuận(NGUYỄN VĂN TRỖI - HUỲNH VĂN BÁNH) 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
18 HỒ BIỂU CHÁNH, Quận Phú Nhuận(HUỲNH VĂN BÁNH - GIÁP QUẬN 3) 17,600,000 66,880,000 - 79,200,000
19 HOÀNG HOA THÁM, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,800,000 52,440,000 - 62,100,000
20 HỒ VĂN HUÊ, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 27,900,000 106,020,000 - 125,550,000
21 HOÀNG DIỆU, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,800,000 75,240,000 - 89,100,000
22 HOÀNG MINH GIÁM, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,300,000 77,140,000 - 91,350,000
23 HOÀNG VĂN THỤ, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 34,400,000 130,720,000 - 154,800,000
24 HUỲNH VĂN BÁNH, Quận Phú Nhuận(PHAN ĐÌNH PHÙNG - LÊ VĂN SỸ) 29,200,000 110,960,000 - 131,400,000
25 HUỲNH VĂN BÁNH, Quận Phú Nhuận(LÊ VĂN SỸ - ĐẶNG VĂN NGỮ) 26,700,000 101,460,000 - 120,150,000
26 KÝ CON, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,400,000 58,520,000 - 69,300,000
27 LAM SƠN, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 23,600,000 89,680,000 - 106,200,000
28 LÊ QUÝ ĐÔN, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 18,500,000 70,300,000 - 83,250,000
29 LÊ TỰ TÀI, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,200,000 65,360,000 - 77,400,000
30 LÊ VĂN SỸ, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 29,900,000 113,620,000 - 134,550,000
31 MAI VĂN NGỌC, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,600,000 59,280,000 - 70,200,000
32 NGÔ THỜI NHIỆM, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,600,000 59,280,000 - 70,200,000
33 NGUYỄN CÔNG HOAN, Quận Phú Nhuận(PHAN ĐĂNG LƯU - TRẦN KẾ XƯƠNG) 20,400,000 77,520,000 - 91,800,000
34 NGUYỄN CÔNG HOAN, Quận Phú Nhuận(TRẦN KẾ XƯƠNG - PHAN XÍCH LONG) 13,900,000 52,820,000 - 62,550,000
35 NGUYỄN CÔNG HOAN, Quận Phú Nhuận(PHAN XÍCH LONG - TRƯỜNG SA) 30,000,000 114,000,000 - 135,000,000
36 NGUYỄN KIỆM, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 24,900,000 94,620,000 - 112,050,000
37 NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU, Quận Phú Nhuận(NGUYỄN KIỆM - PHAN XÍCH LONG) 19,400,000 73,720,000 - 87,300,000
38 NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU, Quận Phú Nhuận(PHAN XÍCH LONG - THÍCH QUẢNG ĐỨC) 15,600,000 59,280,000 - 70,200,000
39 NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,900,000 68,020,000 - 80,550,000
40 NGUYỄN LÂM, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,100,000 53,580,000 - 63,450,000
41 NGUYỄN THỊ HUỲNH, Quận Phú Nhuận(NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - NGUYỄN VĂN TRỖI) 21,500,000 81,700,000 - 96,750,000
42 NGUYỄN THỊ HUỲNH, Quận Phú Nhuận(NGUYỄN VĂN TRỖI - NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH) 16,200,000 61,560,000 - 72,900,000
43 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 16,800,000 63,840,000 - 75,600,000
44 NGUYỄN TRỌNG TUYỂN, Quận Phú Nhuận(PHAN ĐÌNH PHÙNG - GIÁP QUẬN TÂN BÌNH) 24,700,000 93,860,000 - 111,150,000
45 NGUYỄN TRƯỜNG TỘ, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,600,000 59,280,000 - 70,200,000
46 NGUYỄN VĂN ĐẬU, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 18,700,000 71,060,000 - 84,150,000
47 NGUYỄN VĂN TRỖI, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 48,000,000 182,400,000 - 216,000,000
48 NHIÊU TỨ, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,200,000 53,960,000 - 63,900,000
49 PHAN ĐĂNG LƯU, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
50 PHAN ĐÌNH PHÙNG, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 36,500,000 138,700,000 - 164,250,000
51 PHAN TÂY HỒ, Quận Phú Nhuận(CẦM BÁ THƯỚC - HẺM SỐ 63 PHAN TÂY HỒ) 13,800,000 52,440,000 - 62,100,000
52 PHAN XÍCH LONG, Quận Phú Nhuận(NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - PHAN ĐĂNG LƯU) 24,800,000 94,240,000 - 111,600,000
53 PHAN XÍCH LONG, Quận Phú Nhuận(PHAN ĐĂNG LƯU - CÙ LAO) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
54 PHAN XÍCH LONG, Quận Phú Nhuận(CÙ LAO - GIÁP RANH QUẬN BÌNH THẠNH) 35,200,000 133,760,000 - 158,400,000
55 PHÙNG VĂN CUNG, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 16,700,000 63,460,000 - 75,150,000
56 THÍCH QUẢNG ĐỨC, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,300,000 65,740,000 - 77,850,000
57 TRẦN CAO VÂN, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,300,000 65,740,000 - 77,850,000
58 TRẦN HỮU TRANG, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,400,000 77,520,000 - 91,800,000
59 TRẦN HUY LIỆU, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 33,000,000 125,400,000 - 148,500,000
60 TRẦN KẾ XƯƠNG, Quận Phú Nhuận(PHAN ĐĂNG LƯU - RANH BÌNH THẠNH) 13,900,000 52,820,000 - 62,550,000
61 TRẦN KHẮC CHÂN, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 16,400,000 62,320,000 - 73,800,000
62 TRƯƠNG QUỐC DUNG, Quận Phú Nhuận(HOÀNG VĂN THỤ - HOÀNG DIỆU) 22,100,000 83,980,000 - 99,450,000
63 TRƯƠNG QUỐC DUNG, Quận Phú Nhuận(HOÀNG DIỆU - TRẦN HỮU TRANG) 15,900,000 60,420,000 - 71,550,000
64 TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ), Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 26,400,000 100,320,000 - 118,800,000
65 HỒNG HÀ, Quận Phú Nhuận(RANH QUẬN TÂN BÌNH - HOÀNG MINH GIÁM) 18,000,000 68,400,000 - 81,000,000
66 HỒNG HÀ, Quận Phú Nhuận(HOÀNG MINH GIÁM - BÙI VĂN THÊM) 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
67 PHỔ QUANG, Quận Phú Nhuận(RANH QUẬN TÂN BÌNH - ĐÀO DUY ANH) 20,600,000 78,280,000 - 92,700,000
68 BÙI VĂN THÊM, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,000,000 76,000,000 - 90,000,000
69 ĐẶNG VĂN SÂM, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 20,600,000 78,280,000 - 92,700,000
70 CẦM BÁ THƯỚC, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,400,000 47,120,000 - 55,800,000
71 CAO THẮNG, Quận Phú Nhuận(PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TRỖI) 16,480,000 62,624,000 - 74,160,000
72 CHIẾN THẮNG, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,480,000 39,824,000 - 47,160,000
73 CÔ BẮC, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,600,000 59,280,000 - 70,200,000
74 CÔ GIANG, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,600,000 59,280,000 - 70,200,000
75 CÙ LAO, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 19,200,000 72,960,000 - 86,400,000
76 DUY TÂN, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 16,560,000 62,928,000 - 74,520,000
77 ĐẶNG THAI MAI, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,080,000 38,304,000 - 45,360,000
78 ĐẶNG VĂN NGỮ, Quận Phú Nhuận(NGUYỄN TRỌNG TUYỂN - KÊNH NHIÊU LỘC) 17,520,000 66,576,000 - 78,840,000
79 ĐÀO DUY ANH, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 18,800,000 71,440,000 - 84,600,000
80 ĐÀO DUY TỪ, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,880,000 56,544,000 - 66,960,000
81 ĐỖ TẤN PHONG, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,320,000 46,816,000 - 55,440,000
82 ĐOÀN THỊ ĐIỂM, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 17,920,000 68,096,000 - 80,640,000
83 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2. PHƯỜNG 7), Quận Phú Nhuận(HOA CAU, HOA LÀI, HOA THỊ, HOA HUỆ - ) 21,920,000 83,296,000 - 98,640,000
84 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2. PHƯỜNG 7), Quận Phú Nhuận(HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11 - ) 22,720,000 86,336,000 - 102,240,000
85 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2. PHƯỜNG 7), Quận Phú Nhuận(HOA PHƯỢNG - ) 24,000,000 91,200,000 - 108,000,000
86 HỒ BIỂU CHÁNH, Quận Phú Nhuận(NGUYỄN VĂN TRỖI - HUỲNH VĂN BÁNH) 19,200,000 72,960,000 - 86,400,000
87 HỒ BIỂU CHÁNH, Quận Phú Nhuận(HUỲNH VĂN BÁNH - GIÁP QUẬN 3) 14,080,000 53,504,000 - 63,360,000
88 HOÀNG HOA THÁM, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 11,040,000 41,952,000 - 49,680,000
89 HỒ VĂN HUÊ, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 22,320,000 84,816,000 - 100,440,000
90 HOÀNG DIỆU, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,840,000 60,192,000 - 71,280,000
91 HOÀNG MINH GIÁM, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 16,240,000 61,712,000 - 73,080,000
92 HOÀNG VĂN THỤ, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 27,520,000 104,576,000 - 123,840,000
93 HUỲNH VĂN BÁNH, Quận Phú Nhuận(PHAN ĐÌNH PHÙNG - LÊ VĂN SỸ) 23,360,000 88,768,000 - 105,120,000
94 HUỲNH VĂN BÁNH, Quận Phú Nhuận(LÊ VĂN SỸ - ĐẶNG VĂN NGỮ) 21,360,000 81,168,000 - 96,120,000
95 KÝ CON, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,320,000 46,816,000 - 55,440,000
96 LAM SƠN, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 18,880,000 71,744,000 - 84,960,000
97 LÊ QUÝ ĐÔN, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 14,800,000 56,240,000 - 66,600,000
98 LÊ TỰ TÀI, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 13,760,000 52,288,000 - 61,920,000
99 LÊ VĂN SỸ, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 23,920,000 90,896,000 - 107,640,000
100 MAI VĂN NGỌC, Quận Phú Nhuận(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,480,000 47,424,000 - 56,160,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 8/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024