Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại Quận Tân Phú tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại Quận Tân Phú Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 10/2021
Stt Quận Tân Phú Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Quận Tân Phú6,786,1002,880,00016,800,00025,787,180 - 30,537,450

Giá đất các tuyến đường tại tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 ÂU CƠ, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 15,000,000 57,000,000 - 67,500,000
2 BÁC ÁI, Quận Tân Phú(NGUYỄN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI)) 9,400,000 35,720,000 - 42,300,000
3 BÌNH LONG, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,600,000 36,480,000 - 43,200,000
4 BÙI CẦM HỔ, Quận Tân Phú(LŨY BÁN BÍCH - KÊNH TÂN HÓA) 9,700,000 36,860,000 - 43,650,000
5 BÙI XUÂN PHÁI, Quận Tân Phú(LÊ TRỌNG TẤN - CUỐI ĐƯỜNG) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
6 CẦU XÉO, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,400,000 39,520,000 - 46,800,000
7 CÁCH MẠNG, Quận Tân Phú(LŨY BÁN BÍCH - NGUYỄN XUÂN KHOÁT) 10,800,000 41,040,000 - 48,600,000
8 CAO VĂN NGỌC, Quận Tân Phú(KHUÔNG VIỆT - KHUÔNG VIỆT) 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
9 CHÂN LÝ, Quận Tân Phú(ĐỘC LẬP - NGUYỄN TRƯỜNG TỘ) 9,400,000 35,720,000 - 42,300,000
10 CHẾ LAN VIÊN, Quận Tân Phú(TRƯỜNG CHINH - CUỐI ĐƯỜNG) 9,600,000 36,480,000 - 43,200,000
11 CHU THIÊN, Quận Tân Phú(NGUYỄN MỸ CA - TÔ HIỆU) 9,400,000 35,720,000 - 42,300,000
12 CHU VĂN AN, Quận Tân Phú(NGUYỄN XUÂN KHOÁT - CUỐI ĐƯỜNG) 9,400,000 35,720,000 - 42,300,000
13 CỘNG HÒA 3, Quận Tân Phú(PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN HUYÊN) 8,600,000 32,680,000 - 38,700,000
14 DÂN CHỦ, Quận Tân Phú(PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN XUÂN KHOÁT) 9,400,000 35,720,000 - 42,300,000
15 DÂN TỘC, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,800,000 41,040,000 - 48,600,000
16 DƯƠNG KHUÊ, Quận Tân Phú(LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆU) 10,200,000 38,760,000 - 45,900,000
17 DƯƠNG ĐỨC HIỀN, Quận Tân Phú(LÊ TRỌNG TẤN - CHẾ LAN VIÊN) 9,600,000 36,480,000 - 43,200,000
18 DƯƠNG THIỆU TƯỚC, Quận Tân Phú(LÝ TUỆ - TÂN KỲ TÂN QUÝ) 6,400,000 24,320,000 - 28,800,000
19 DƯƠNG VĂN DƯƠNG, Quận Tân Phú(TÂN KỲ TÂN QUÝ - ĐỖ THỪA LUÔNG) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
20 DIỆP MINH CHÂU, Quận Tân Phú(TÂN SƠN NHÌ - TRƯƠNG VĨNH KÝ) 10,800,000 41,040,000 - 48,600,000
21 ĐÀM THẬN HUY, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,400,000 35,720,000 - 42,300,000
22 ĐẶNG THẾ PHONG, Quận Tân Phú(ÂU CƠ - TRẦN TẤN) 7,600,000 28,880,000 - 34,200,000
23 ĐINH LIỆT, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,700,000 36,860,000 - 43,650,000
24 ĐOÀN HỒNG PHƯỚC, Quận Tân Phú(TRỊNH ĐÌNH TRỌNG - HUỲNH THIỆN LỘC) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
25 ĐOÀN GIỎI, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
26 ĐOÀN KẾT, Quận Tân Phú(NGUYỄN XUÂN KHOÁT - DIỆP MINH CHÂU) 9,400,000 35,720,000 - 42,300,000
27 ĐỖ BÍ, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,400,000 35,720,000 - 42,300,000
28 ĐỖ CÔNG TƯỜNG, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 7,200,000 27,360,000 - 32,400,000
29 ĐÔ ĐỐC CHẤN, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,400,000 24,320,000 - 28,800,000
30 ĐÔ ĐỐC LỘC, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 7,800,000 29,640,000 - 35,100,000
31 ĐÔ ĐỐC LONG, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 7,200,000 27,360,000 - 32,400,000
32 ĐÔ ĐỐC THỦ, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,400,000 24,320,000 - 28,800,000
33 ĐỖ ĐỨC DỤC, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,000,000 38,000,000 - 45,000,000
34 ĐỖ THỊ TÂM, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 7,200,000 27,360,000 - 32,400,000
35 ĐỖ THỪA LUÔNG, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 10,400,000 39,520,000 - 46,800,000
36 ĐỖ THỪA TỰ, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,400,000 35,720,000 - 42,300,000
37 ĐỖ NHUẬN, Quận Tân Phú(LÊ TRỌNG TẤN - CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ) 8,600,000 32,680,000 - 38,700,000
38 ĐỖ NHUẬN, Quận Tân Phú(CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ - TÂN KỲ TÂN QUÝ) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
39 ĐỘC LẬP, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
40 ĐƯỜNG C1, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG C8 - ĐƯỜNG C2) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
41 ĐƯỜNG C4, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG C5 - ĐƯỜNG C7) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
42 ĐƯỜNG C4A, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG S11 - ĐƯỜNG C1) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
43 ĐƯỜNG C5, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG C8 - ĐƯỜNG C2) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
44 ĐƯỜNG C6, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG C5 - ĐƯỜNG C7) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
45 ĐƯỜNG C6A, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG S11 - ĐƯỜNG C1) 5,000,000 19,000,000 - 22,500,000
46 ĐƯỜNG C8, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG C7 - ĐƯỜNG S11) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
47 ĐƯỜNG CC1, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CC2) 6,200,000 23,560,000 - 27,900,000
48 ĐƯỜNG CC2, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG DC9 - ĐƯỜNG CN1) 6,000,000 22,800,000 - 27,000,000
49 ĐƯỜNG CC3, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG CC4 - ĐƯỜNG CC2) 6,200,000 23,560,000 - 27,900,000
50 ĐƯỜNG CC4, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG CC5 - ĐƯỜNG CN1) 5,800,000 22,040,000 - 26,100,000
51 ĐƯỜNG CC5, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CC2) 6,200,000 23,560,000 - 27,900,000
52 ĐƯỜNG CN1, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - LÊ TRỌNG TẤN) 11,000,000 41,800,000 - 49,500,000
53 ĐƯỜNG CN6, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG CN1 - ĐƯỜNG CN11) 9,600,000 36,480,000 - 43,200,000
54 ĐƯỜNG CN11, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG CN1 - TÂY THẠNH) 8,800,000 33,440,000 - 39,600,000
55 ĐƯỜNG D9, Quận Tân Phú(TÂY THẠNH - CHẾ LAN VIÊN) 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
56 ĐƯỜNG D14A, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15) 6,800,000 25,840,000 - 30,600,000
57 ĐƯỜNG DC1, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG) 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
58 ĐƯỜNG DC11, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG) 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
59 ĐƯỜNG D10, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG D9 - CUỐI ĐƯỜNG) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
60 ĐƯỜNG D11, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG D10 - CUỐI ĐƯỜNG) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
61 ĐƯỜNG D12, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
62 ĐƯỜNG D13, Quận Tân Phú(TÂY THẠNH - CUỐI ĐƯỜNG) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
63 ĐƯỜNG D14B, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D15) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
64 ĐƯỜNG D15, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG D10 - CUỐI ĐƯỜNG) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
65 ĐƯỜNG D16, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG D9 - CUỐI ĐƯỜNG) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
66 ĐƯỜNG DC3, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
67 ĐƯỜNG DC4, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG DC9 - ĐƯỜNG CN11) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
68 ĐƯỜNG DC5, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
69 ĐƯỜNG DC7, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG CN6 - CUỐI ĐƯỜNG) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
70 ĐƯỜNG DC9, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG CN1 - CUỐI ĐƯỜNG) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
71 ĐƯỜNG KÊNH 19/5, Quận Tân Phú(BÌNH LONG - LƯU CHÍ HIẾU) 8,400,000 31,920,000 - 37,800,000
72 ĐƯỜNG 30/4, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,400,000 35,720,000 - 42,300,000
73 ĐƯỜNG BỜ BAO TÂN THẮNG, Quận Tân Phú(BÌNH LONG - ĐƯỜNG KÊNH 19/5) 9,400,000 35,720,000 - 42,300,000
74 ĐƯỜNG CÂY KEO, Quận Tân Phú(LŨY BÁN BÍCH - TÔ HIỆU) 10,800,000 41,040,000 - 48,600,000
75 ĐƯỜNG S5, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG S2 - KÊNH 19/5) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
76 ĐƯỜNG S1, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - CUỐI ĐƯỜNG) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
77 ĐƯỜNG S11, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - TÂY THẠNH) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
78 ĐƯỜNG S3, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - ĐƯỜNG S2) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
79 ĐƯỜNG S7, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG S2 - ĐƯỜNG KÊNH 19/5) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
80 ĐƯỜNG S9, Quận Tân Phú(ED - ĐƯỜNG KÊNH 19/5) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
81 ĐƯỜNG S2 (PHƯỜNG TÂY THẠNH), Quận Tân Phú(ĐƯỜNG S11 - CUỐI ĐƯỜNG) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
82 ĐƯỜNG C2 (PHƯỜNG TÂY THẠNH), Quận Tân Phú(ĐƯỜNG S11 - LƯU CHÍ HIẾU) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
83 ĐƯỜNG S4 (PHƯỜNG TÂY THẠNH), Quận Tân Phú(ĐƯỜNG S1 - ĐƯỜNG S11) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
84 ĐƯỜNG T3 (PHƯỜNG TÂY THẠNH), Quận Tân Phú(ĐƯỜNG T2 - KÊNH 19/5) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
85 ĐƯỜNG T5 (PHƯỜNG TÂY THẠNH), Quận Tân Phú(ĐƯỜNG T4A - KÊNH 19/5) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
86 ĐƯỜNG SỐ 1, Quận Tân Phú(PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TỐ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
87 ĐƯỜNG SỐ 2, Quận Tân Phú(PHAN ĐÌNH PHÙNG - NGUYỄN VĂN TỐ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
88 ĐƯỜNG KÊNH NƯỚC ĐEN, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
89 ĐƯỜNG KÊNH TÂN HÓA, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 7,200,000 27,360,000 - 32,400,000
90 ĐƯỜNG SỐ 18 (PHƯỜNG TÂN QUÝ), Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 5,600,000 21,280,000 - 25,200,000
91 ĐƯỜNG SỐ 27 (PHƯỜNG SƠN KỲ), Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 7,200,000 27,360,000 - 32,400,000
92 ĐƯỜNG T1, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG KÊNH 19/5 - CUỐI ĐƯỜNG) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
93 ĐƯỜNG T4A, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG T3 - ĐƯỜNG T5) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
94 ĐƯỜNG T4B, Quận Tân Phú(ĐƯỜNG T3 - ĐƯỜNG T5) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
95 ĐƯỜNG T6, Quận Tân Phú(LÊ TRỌNG TẤN - ĐƯỜNG S1) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
96 GÒ DẦU, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 12,000,000 45,600,000 - 54,000,000
97 HÀN MẶC TỬ, Quận Tân Phú(THỐNG NHẤT - NGUYỄN TRƯỜNG TỘ) 9,400,000 35,720,000 - 42,300,000
98 HIỀN VƯƠNG, Quận Tân Phú(VĂN CAO - PHAN VĂN NĂM) 10,800,000 41,040,000 - 48,600,000
99 HIỀN VƯƠNG, Quận Tân Phú(PHAN VĂN NĂM - CUỐI ĐƯỜNG) 7,200,000 27,360,000 - 32,400,000
100 HỒ ĐẮC DI, Quận Tân Phú(TRỌN ĐƯỜNG - ) 9,400,000 35,720,000 - 42,300,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024