Mua bán nhà đất >> Giá Đất >> Giá Đất tphcm

Thống kê giá đất tại TP Thủ Đức tphcm

Thống kê giá đất nhà đất các tuyến đường tại TP Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh Mới nhất tháng 10/2021
Stt TP Thủ Đức Giá theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1TP Thủ Đức3,749,1001,260,00019,500,00014,246,580 - 16,870,950

Giá đất các tuyến đường tại TP Thủ Đức, tphcm

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 (ĐƯỜNG SỐ 5) BÀ GIANG, TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 1K - RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
2 BÌNH CHIỂU, TP Thủ Đức(TỈNH LỘ 43 - RANH QUẬN ĐOÀN 4) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
3 BỒI HOÀN (ĐƯỜNG SỐ 14), TP Thủ Đức(LINH TRUNG - QUỐC LỘ 1) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
4 CÂY KEO, TP Thủ Đức(TÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
5 CHƯƠNG DƯƠNG, TP Thủ Đức(VÕ VĂN NGÂN - KHA VẠN CÂN) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
6 ĐẶNG THỊ RÀNH, TP Thủ Đức(DƯƠNG VĂN CAM - TÔ NGỌC VÂN) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
7 ĐẶNG VĂN BI, TP Thủ Đức(VÕ VĂN NGÂN - NGUYỄN VĂN BÁ) 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
8 ĐÀO TRINH NHẤT (ĐƯỜNG SỐ 11. PHƯỜNG LINH TÂY, TP Thủ Đức(KHA VẠN CÂN - RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
9 ĐOÀN CÔNG HỚN, TP Thủ Đức(NGÃ BA HỒ VĂN TƯ - VÕ VĂN NGÂN) 8,400,000 31,920,000 - 37,800,000
10 ĐƯỜNG SỐ 19. PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH, TP Thủ Đức(KHA VẠN CÂN - CUỐI ĐƯỜNG) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
11 ĐƯỜNG SỐ 27. PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH, TP Thủ Đức(PHẠM VĂN ĐỒNG - CUỐI ĐƯỜNG) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
12 ĐƯỜNG SỐ 38. PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH, TP Thủ Đức(HIỆP BÌNH - CUỐI ĐƯỜNG) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
13 ĐƯỜNG SỐ 17. PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC, TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 13 - CUỐI ĐƯỜNG) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
14 ĐƯỜNG SỐ 6 PHƯỜNG LINH CHIỂU, TP Thủ Đức(HOÀNG DIỆU 2 - VÕ VĂN NGÂN) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
15 ĐƯỜNG SỐ 16 PHƯỜNG LINH CHIỂU, TP Thủ Đức(HOÀNG DIỆU 2 - KHA VẠN CÂN) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
16 ĐƯỜNG SỐ 17 PHƯỜNG LINH CHIỂU, TP Thủ Đức(HOÀNG DIỆU 2 - CUỐI ĐƯỜNG) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
17 ĐƯỜNG 24. PHƯỜNG LINH ĐÔNG, TP Thủ Đức(LINH ĐÔNG - CUỐI ĐƯỜNG) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
18 ĐƯỜNG SỐ 35. PHƯỜNG LINH ĐÔNG, TP Thủ Đức(TÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
19 ĐƯỜNG SỐ 36 (BẾN ĐÒ). PHƯỜNG LINH ĐÔNG, TP Thủ Đức(KHA VẠN CÂN - CUỐI ĐƯỜNG) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
20 ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY). PHƯỜNG LINH TÂY, TP Thủ Đức(NGÃ BA NGUYỄN VĂN LỊCH - CUỐI ĐƯỜNG) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
21 ĐƯỜNG SỐ 9. PHƯỜNG LINH TÂY, TP Thủ Đức(KHA VẠN CÂN - CUỐI ĐƯỜNG) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
22 ĐƯỜNG SỐ 12. PHƯỜNG LINH TÂY, TP Thủ Đức(KHA VẠN CÂN - CUỐI ĐƯỜNG) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
23 ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG LINH TRUNG), TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 1 - PHẠM VĂN ĐỒNG) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
24 ĐƯỜNG SỐ 3- PHƯỜNG LINH TRUNG, TP Thủ Đức(PHẠM VĂN ĐỒNG - ĐƯỜNG SỐ 1) 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
25 ĐƯỜNG SỐ 4- PHƯỜNG LINH TRUNG, TP Thủ Đức(PHẠM VĂN ĐỒNG - ĐƯỜNG SỐ 1) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
26 ĐƯỜNG SỐ 6. PHƯỜNG LINH TRUNG, TP Thủ Đức(HOÀNG DIỆU 2 - ĐƯỜNG SỐ 7) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
27 ĐƯỜNG SỐ 7. PHƯỜNG LINH TRUNG, TP Thủ Đức(HOÀNG DIỆU 2 - CUỐI ĐƯỜNG) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
28 ĐƯỜNG SỐ 8. PHƯỜNG LINH TRUNG, TP Thủ Đức(HOÀNG DIỆU 2 - CUỐI ĐƯỜNG) 4,300,000 16,340,000 - 19,350,000
29 ĐƯỜNG SỐ 9. PHƯỜNG LINH TRUNG, TP Thủ Đức(ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 7) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
30 ĐƯỜNG SỐ 16. PHƯỜNG LINH TRUNG, TP Thủ Đức(LÊ VĂN CHÍ - ĐƯỜNG SỐ 17) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
31 ĐƯỜNG SỐ 17. PHƯỜNG LINH TRUNG, TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 1 - XA LỘ HÀ NỘI) 4,300,000 16,340,000 - 19,350,000
32 ĐƯỜNG SỐ 18. PHƯỜNG LINH TRUNG, TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 1 - XA LỘ HÀ NỘI) 4,300,000 16,340,000 - 19,350,000
33 ĐƯỜNG SỐ 1 VÀ ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG CHỮ U). PHƯỜNG LINH XUÂN, TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 1K - CUỐI ĐƯỜNG) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
34 ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG LINH XUÂN, TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 1K - CUỐI ĐƯỜNG) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
35 ĐƯỜNG SỐ 6. PHƯỜNG LINH XUÂN, TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 1K - ĐƯỜNG SỐ 8 (HIỆP XUÂN)) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
36 ĐƯỜNG SỐ 7. PHƯỜNG LINH XUÂN, TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 1K - ĐƯỜNG SỐ 11 (TRUỒNG TRE)) 3,100,000 11,780,000 - 13,950,000
37 ĐƯỜNG SỐ 8 (ĐƯỜNG XUÂN HIỆP). PHƯỜNG LINH XUÂN, TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 1K - CUỐI ĐƯỜNG) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
38 ĐƯỜNG SỐ 9. PHƯỜNG LINH XUÂN, TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 1K - ĐƯỜNG SỐ 11) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
39 ĐƯỜNG SỐ 10. PHƯỜNG LINH XUÂN, TP Thủ Đức(ĐƯỜNG SỐ 8 - HẺM 42 ĐƯỜNG 10) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
40 ĐƯỜNG SỐ 13. PHƯỜNG LINH XUÂN, TP Thủ Đức(ĐƯỜNG SỐ 5 (BÀ GIANG) - CUỐI ĐƯỜNG) 3,100,000 11,780,000 - 13,950,000
41 ĐƯỜNG SỐ 7- PHƯỜNG TAM BÌNH, TP Thủ Đức(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
42 ĐƯỜNG SỐ 9- PHƯỜNG TAM BÌNH, TP Thủ Đức(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
43 ĐƯỜNG SỐ 10- PHƯỜNG TAM BÌNH, TP Thủ Đức(ĐƯỜNG SỐ 11 - CHÙA QUAN THÁNH ĐẾ QUÂN) 3,800,000 14,440,000 - 17,100,000
44 ĐƯỜNG SỐ 12. PHƯỜNG TAM BÌNH, TP Thủ Đức(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
45 ĐƯỜNG SỐ 4 PHƯỜNG TAM PHÚ, TP Thủ Đức(TÔ NGỌC VÂN - RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
46 ĐƯỜNG SỐ 6 PHƯỜNG TAM PHÚ, TP Thủ Đức(TÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
47 ĐƯỜNG BÌNH PHÚ-PHƯỜNG TAM PHÚ, TP Thủ Đức(TRỌN ĐƯỜNG - ) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
48 ĐƯỜNG SỐ 3. PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ, TP Thủ Đức(NGUYỄN VĂN BÁ (XA LỘ HÀ NỘI) - CUỐI ĐƯỜNG) 3,800,000 14,440,000 - 17,100,000
49 ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ, TP Thủ Đức(ĐẶNG VĂN BI - CUỐI ĐƯỜNG) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
50 ĐƯỜNG SỐ 8 (PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ), TP Thủ Đức(HỒ VĂN TƯ - ĐẶNG VĂN BI) 3,800,000 14,440,000 - 17,100,000
51 ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ), TP Thủ Đức(HỒ VĂN TƯ - ĐẶNG VĂN BI) 3,800,000 14,440,000 - 17,100,000
52 ĐƯỜNG SỐ 11 (PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ), TP Thủ Đức(HỒ VĂN TƯ - CẦU PHỐ NHÀ TRÀ) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
53 ĐƯỜNG SỐ 11 (PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ), TP Thủ Đức(CẦU PHỐ NHÀ TRÀ - ĐƯỜNG TRƯỜNG THỌ) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
54 ĐƯỜNG SỐ 12- PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ, TP Thủ Đức(ĐƯỜNG SỐ 2 - CUỐI ĐƯỜNG) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
55 ĐƯỜNG SỐ 11 (TRUÔNG TRE), TP Thủ Đức(NGÃ BA ĐƯỜNG BÀ GIANG - RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
56 DÂN CHỦ (PHƯỜNG BÌNH THỌ), TP Thủ Đức(VÕ VĂN NGÂN - ĐẶNG VĂN BI) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
57 DƯƠNG VĂN CAM, TP Thủ Đức(KHA VẠN CÂN - PHẠM VĂN ĐỒNG) 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
58 GÒ DƯA (HƯƠNG LỘ 25 PHƯỜNG TAM BÌNH), TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 1 - CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
59 GÒ DƯA (HƯƠNG LỘ 25 PHƯỜNG TAM BÌNH), TP Thủ Đức(CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA - QUỐC LỘ 1 (CHÂN CẦU VƯỢT BÌNH PHƯỚC)) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
60 HIỆP BÌNH, TP Thủ Đức(KHA VẠN CÂN - QUỐC LỘ 13) 6,200,000 23,560,000 - 27,900,000
61 HỒ VĂN TƯ, TP Thủ Đức(NGÃ BA KHA VẠN CÂN - ĐƯỜNG SỐ 10) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
62 HỒ VĂN TƯ, TP Thủ Đức(ĐƯỜNG SỐ 10 - CUỐI ĐƯỜNG) 7,100,000 26,980,000 - 31,950,000
63 HOÀNG DIỆU 2, TP Thủ Đức(KHA VẠN CÂN - LÊ VĂN CHÍ) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
64 KHA VẠN CÂN, TP Thủ Đức(NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC - CẦU NGANG) 17,300,000 65,740,000 - 77,850,000
65 KHA VẠN CÂN, TP Thủ Đức(CẦU NGANG - PHẠM VĂN ĐỒNG) 6,800,000 25,840,000 - 30,600,000
66 KHA VẠN CÂN, TP Thủ Đức(CẦU GÒ DƯA ĐẾN CẦU BÌNH LỢI - BÊN CÓ ĐƯỜNG SẮT) 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
67 KHA VẠN CÂN, TP Thủ Đức(ĐƯỜNG SỐ 20 (P.HIỆP BÌNH CHÁNH) ĐẾN CẦU BÌNH LỢI - BÊN KHÔNG CÓ ĐƯỜNG SẮT) 6,200,000 23,560,000 - 27,900,000
68 KHA VẠN CÂN, TP Thủ Đức(NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC - PHẠM VĂN ĐỒNG) 7,400,000 28,120,000 - 33,300,000
69 LAM SƠN, TP Thủ Đức(TÔ NGỌC VÂN - LÊ VĂN NINH) 6,100,000 23,180,000 - 27,450,000
70 LÊ THỊ HOA. PHƯỜNG BÌNH CHIỂU, TP Thủ Đức(TỈNH LỘ 43 - QUỐC LỘ 1) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
71 LÊ VĂN CHÍ, TP Thủ Đức(VÕ VĂN NGÂN - QUỐC LỘ 1) 4,600,000 17,480,000 - 20,700,000
72 LÊ VĂN NINH, TP Thủ Đức(NGÃ 5 THỦ ĐỨC - DƯƠNG VĂN CAM) 19,500,000 74,100,000 - 87,750,000
73 LINH ĐÔNG, TP Thủ Đức(PHẠM VĂN ĐỒNG - TÔ NGỌC VÂN) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
74 LINH TRUNG, TP Thủ Đức(KHA VẠN CÂN - XA LỘ HÀ NỘI) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
75 LÝ TẾ XUYÊN, TP Thủ Đức(LINH ĐÔNG - CUỐI ĐƯỜNG) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
76 NGÔ CHÍ QUỐC, TP Thủ Đức(TỈNH LỘ 43 - CUỐI ĐƯỜNG) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
77 NGUYỄN VĂN BÁ (PHƯỜNG BÌNH THỌ. TRƯỜNG THỌ), TP Thủ Đức(VÕ VĂN NGÂN - CẦU RẠCH CHIẾC) 7,900,000 30,020,000 - 35,550,000
78 NGUYỄN VĂN LỊCH, TP Thủ Đức(TÔ NGỌC VÂN - KHA VẠN CÂN) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
79 PHÚ CHÂU, TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 1 - TÔ NGỌC VÂN) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
80 QUỐC LỘ 13 CŨ, TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 13 MỚI - QUỐC LỘ 1) 5,200,000 19,760,000 - 23,400,000
81 QUỐC LỘ 13 CŨ, TP Thủ Đức(QUỐC LỘ 1 - CUỐI ĐƯỜNG) 4,400,000 16,720,000 - 19,800,000
82 QUỐC LỘ 13 MỚI, TP Thủ Đức(CẦU BÌNH TRIỆU - CẦU ÔNG DẦU) 6,300,000 23,940,000 - 28,350,000
83 QUỐC LỘ 13 MỚI, TP Thủ Đức(CẦU ÔNG DẦU - NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC) 6,300,000 23,940,000 - 28,350,000
84 QUỐC LỘ 13 MỚI, TP Thủ Đức(NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC - CẦU VĨNH BÌNH) 5,900,000 22,420,000 - 26,550,000
85 QUỐC LỘ 1, TP Thủ Đức(CẦU BÌNH PHƯỚC - NGÃ TƯ LINH XUÂN) 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
86 QUỐC LỘ 1, TP Thủ Đức(NGÃ TƯ LINH XUÂN - NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)) 5,500,000 20,900,000 - 24,750,000
87 QUỐC LỘ 1, TP Thủ Đức(NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2) - RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG) 3,900,000 14,820,000 - 17,550,000
88 QUỐC LỘ 1K (KHA VẠN CÂN CŨ), TP Thủ Đức(NGÃ TƯ LINH XUÂN - SUỐI NHUM (RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG)) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
89 TAM BÌNH, TP Thủ Đức(TÔ NGỌC VÂN - HIỆP BÌNH) 3,700,000 14,060,000 - 16,650,000
90 TAM HÀ, TP Thủ Đức(TÔ NGỌC VÂN - PHÚ CHÂU) 5,500,000 20,900,000 - 24,750,000
91 TAM CHÂU (TAM PHÚ-TAM BÌNH), TP Thủ Đức(PHÚ CHÂU - CUỐI ĐƯỜNG) 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
92 THỐNG NHẤT (PHƯỜNG BÌNH THỌ), TP Thủ Đức(VÕ VĂN NGÂN - ĐẶNG VĂN BI) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
93 TỈNH LỘ 43, TP Thủ Đức(NGÃ 4 GÒ DƯA - RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG) 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
94 TÔ NGỌC VÂN, TP Thủ Đức(KHA VẠN CÂN - PHẠM VĂN ĐỒNG) 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
95 TÔ NGỌC VÂN, TP Thủ Đức(PHẠM VĂN ĐỒNG - CẦU TRẮNG 2) 6,600,000 25,080,000 - 29,700,000
96 TÔ NGỌC VÂN, TP Thủ Đức(CẦU TRẮNG 2 - QUỐC LỘ 1) 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
97 TÔ VĨNH DIỆN, TP Thủ Đức(VÕ VĂN NGÂN - HOÀNG DIỆU 2) 7,000,000 26,600,000 - 31,500,000
98 TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN), TP Thủ Đức(NGUYỄN VĂN LỊCH - TÔ NGỌC VÂN) 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
99 TRƯƠNG VĂN NGƯ, TP Thủ Đức(LÊ VĂN NINH - ĐẶNG THỊ RÀNH) 6,200,000 23,560,000 - 27,900,000
100 TRƯỜNG THỌ (ĐƯỜNG SỐ 2), TP Thủ Đức(XA LỘ HÀ NỘI - CẦU SẮT) 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024