Thống kê giá đất tại Tây Ninh

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Huyện Hòa Thành8,452,800510,00035,035,00032,120,640 - 38,037,600
2Thành Phố Tây Ninh8,028,500510,00030,200,00030,508,300 - 36,128,250
3Huyện Gò Dầu3,657,500615,00014,100,00013,898,500 - 16,458,750
4Huyện Tân Châu2,962,900539,00011,380,00011,259,020 - 13,333,050
5Huyện Châu Thành2,455,100525,0009,750,0009,329,380 - 11,047,950
6Huyện Trảng Bàng2,020,600540,0008,700,0007,678,280 - 9,092,700
7Huyện Dương Minh Châu1,720,700500,0007,700,0006,538,660 - 7,743,150
8Huyện Bến Cầu1,640,900546,0004,500,0006,235,420 - 7,384,050
9Huyện Tân Biên1,320,400504,0007,900,0005,017,520 - 5,941,800

Giá đất các tuyến đường tại Tây Ninh

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Khu vực I - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính), Huyện Bến Cầu 1,577,500 5,994,500 - 7,098,750
2 Khu vực I - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính), Huyện Bến Cầu 1,267,000 4,814,600 - 5,701,500
3 Khu vực I - Xã loại III (không thuộc các trục đường giao thông chính), Huyện Bến Cầu 713,500 2,711,300 - 3,210,750
4 Khu vực II - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính), Huyện Bến Cầu 773,000 2,937,400 - 3,478,500
5 Khu vực II - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính), Huyện Bến Cầu 614,500 2,335,100 - 2,765,250
6 Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Lợi Thuận, Huyện Bến Cầu 945,000 3,591,000 - 4,252,500
7 Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Chữ, Huyện Bến Cầu 888,800 3,377,440 - 3,999,600
8 Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Giang, Huyện Bến Cầu 895,500 3,402,900 - 4,029,750
9 Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Khánh, Huyện Bến Cầu 1,148,500 4,364,300 - 5,168,250
10 Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Long Thuận, Huyện Bến Cầu 1,653,000 6,281,400 - 7,438,500
11 Tỉnh lộ 786 đoạn qua xã Tiên Thuận, Huyện Bến Cầu 894,000 3,397,200 - 4,023,000
12 Tỉnh lộ 786B (Đường đi Bến Đình), Huyện Bến Cầu 747,000 2,838,600 - 3,361,500
13 Đường Bao thị trấn Bến Cầu, Huyện Bến Cầu 1,316,300 5,001,940 - 5,923,350
14 Đường Cầu Phao (Đường đi qua xã Lợi Thuận), Huyện Bến Cầu 1,665,000 6,327,000 - 7,492,500
15 Đường Nguyễn Trung Trực (Tỉnh lộ 786) - Thị trấn Bến Cầu, Huyện Bến Cầu 4,050,000 15,390,000 - 18,225,000
16 Đường Nguyễn Trung Trực (đường đi Bến Đình) - Thị trấn Bến Cầu, Huyện Bến Cầu 3,015,000 11,457,000 - 13,567,500
17 Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bến Cầu, Huyện Bến Cầu 2,835,000 10,773,000 - 12,757,500
18 Đường Nguyễn Văn Độ (Tỉnh lộ 1896) - Thị trấn Bến Cầu, Huyện Bến Cầu 3,136,500 11,918,700 - 14,114,250
19 Đường nhựa thị trấn Bến Cầu, Huyện Bến Cầu 1,294,100 4,917,580 - 5,823,450
20 Đường Xuyên Á đoạn qua xã An Thạnh, Huyện Bến Cầu 1,770,000 6,726,000 - 7,965,000
21 Đường Đặng Văn Son - Thị trấn Bến Cầu, Huyện Bến Cầu 3,330,000 12,654,000 - 14,985,000
22 Khu vực I - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính), Huyện Châu Thành 1,460,700 5,550,660 - 6,573,150
23 Khu vực I - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính), Huyện Châu Thành 1,173,300 4,458,540 - 5,279,850
24 Khu vực I - Xã loại III (không thuộc các trục đường giao thông chính), Huyện Châu Thành 660,700 2,510,660 - 2,973,150
25 Khu vực II - Xã loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính), Huyện Châu Thành 715,700 2,719,660 - 3,220,650
26 Khu vực II - Xã loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính), Huyện Châu Thành 614,500 2,335,100 - 2,765,250
27 Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thái Bình, Huyện Châu Thành 3,441,700 13,078,460 - 15,487,650
28 Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Thanh Điền, Thái Bình, An Bình, Huyện Châu Thành 2,166,700 8,233,460 - 9,750,150
29 Quốc lộ 22B - đoạn đi qua xã Đồng Khởi, Huyện Châu Thành 1,685,000 6,403,000 - 7,582,500
30 Tuyến đường tỉnh 781 - Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành 3,150,000 11,970,000 - 14,175,000
31 ĐT 788 - đoạn qua xã Đồng Khởi, Huyện Châu Thành 895,800 3,404,040 - 4,031,100
32 Đường Bùi Xuân Nguyên - Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành 1,620,000 6,156,000 - 7,290,000
33 Đường Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ), Huyện Châu Thành 2,500,000 9,500,000 - 11,250,000
34 Đường Hoàng Lê Kha - Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành 6,423,800 24,410,440 - 28,907,100
35 Đường Hương lộ 11B - Ranh Trí Bình-Hảo Đước, Huyện Châu Thành 1,166,700 4,433,460 - 5,250,150
36 Đường Hương lộ 9 - Huyện 9, Huyện Châu Thành 1,333,300 5,066,540 - 5,999,850
37 Đường huyện 3, Huyện Châu Thành 1,562,700 5,938,260 - 7,032,150
38 Đường Huyện 3 - Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành 2,250,000 8,550,000 - 10,125,000
39 Đường Lê Thị Mới - Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành 2,497,500 9,490,500 - 11,238,750
40 Đường liên xã Trí Bình-TT - Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành 1,620,000 6,156,000 - 7,290,000
41 Đường Phạm Tung, Huyện Châu Thành 1,250,000 4,750,000 - 5,625,000
42 Đường Phạm Tung - Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành 1,350,000 5,130,000 - 6,075,000
43 Đường Tỉnh lộ 788 - đoạn qua xã An Cơ, Huyện Châu Thành 2,083,300 7,916,540 - 9,374,850
44 Đường tránh 781 - Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
45 Đường Trưng Nữ Vương, Huyện Châu Thành 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
46 Đường Trương Văn Chẩn - Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành 2,250,000 8,550,000 - 10,125,000
47 Đường Tua II - Đồng Khởi - Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành 2,378,300 9,037,540 - 10,702,350
48 Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành 3,888,000 14,774,400 - 17,496,000
49 Đường ĐT781 - đoạn đi qua Thái Bình, Huyện Châu Thành 3,687,500 14,012,500 - 16,593,750
50 Đường ĐT786 - Xã Thanh Điền , Huyện Châu Thành 2,194,400 8,338,720 - 9,874,800
51 Đường ĐT786 - đoạn đi qua Long Vĩnh, Huyện Châu Thành 1,458,300 5,541,540 - 6,562,350
52 CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2), Huyện Dương Minh Châu 963,000 3,659,400 - 4,333,500
53 Khu vực I - Xã Loại II (Không thuộc các trục đường giao thông chính), Huyện Dương Minh Châu 1,283,300 4,876,540 - 5,774,850
54 Khu vực II - Xã Loại II (Không thuộc các trục đường giao thông chính), Huyện Dương Minh Châu 732,300 2,782,740 - 3,295,350
55 Ngô Văn Rạnh - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 585,000 2,223,000 - 2,632,500
56 Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 1,242,000 4,719,600 - 5,589,000
57 Đường 781B (Đoạn thuộc Khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 981,000 3,727,800 - 4,414,500
58 Đường 782, Huyện Dương Minh Châu 1,250,000 4,750,000 - 5,625,000
59 Đường 789, Huyện Dương Minh Châu 741,700 2,818,460 - 3,337,650
60 Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 2,034,000 7,729,200 - 9,153,000
61 Đường Chà Là - Trường Hòa, Huyện Dương Minh Châu 1,904,200 7,235,960 - 8,568,900
62 Đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 1,116,000 4,240,800 - 5,022,000
63 Đường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 1,561,500 5,933,700 - 7,026,750
64 Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 2,439,000 9,268,200 - 10,975,500
65 Đường D11A (cặp UBND huyện) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 1,368,000 5,198,400 - 6,156,000
66 Đường DH 10, Huyện Dương Minh Châu 850,000 3,230,000 - 3,825,000
67 Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 2,736,000 10,396,800 - 12,312,000
68 Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 1,773,000 6,737,400 - 7,978,500
69 Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 3,105,000 11,799,000 - 13,972,500
70 Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 4,216,500 16,022,700 - 18,974,250
71 Đường nội bộ quy hoạch các khu phố - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 765,000 2,907,000 - 3,442,500
72 Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 500,000 1,900,000 - 2,250,000
73 Đường Phước Minh - Lộc Ninh, Huyện Dương Minh Châu 872,200 3,314,360 - 3,924,900
74 Đường số 1 - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 585,000 2,223,000 - 2,632,500
75 Đường số 11 - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 612,000 2,325,600 - 2,754,000
76 Đường số 12 (cặp bờ kênh) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 909,000 3,454,200 - 4,090,500
77 Đường số 13 - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 612,000 2,325,600 - 2,754,000
78 Đường số 14 (Đường cặp huyện ủy) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 2,052,000 7,797,600 - 9,234,000
79 Đường số 16 (Đường vào huyện đoàn) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 1,989,000 7,558,200 - 8,950,500
80 Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 1,998,000 7,592,400 - 8,991,000
81 Đường số 19 - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 1,665,000 6,327,000 - 7,492,500
82 Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 828,000 3,146,400 - 3,726,000
83 Đường số 20 (trọn tuyến) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 909,000 3,454,200 - 4,090,500
84 Đường số 22 - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 1,089,000 4,138,200 - 4,900,500
85 Đường số 23 - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 2,556,000 9,712,800 - 11,502,000
86 Đường số 25 - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 1,593,000 6,053,400 - 7,168,500
87 Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 2,232,000 8,481,600 - 10,044,000
88 Đường số 29 - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 639,000 2,428,200 - 2,875,500
89 Đường số 31 - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 1,620,000 6,156,000 - 7,290,000
90 Đường số 35 - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 1,107,000 4,206,600 - 4,981,500
91 Đường số 37 - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 945,000 3,591,000 - 4,252,500
92 Đường số 39 - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 500,000 1,900,000 - 2,250,000
93 Đường số 4 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 500,000 1,900,000 - 2,250,000
94 Đường số 41 (Đường vào trường Thị trấn B) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 500,000 1,900,000 - 2,250,000
95 Đường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 500,000 1,900,000 - 2,250,000
96 Đường số 6 - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 532,000 2,021,600 - 2,394,000
97 Đường số 8 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 500,000 1,900,000 - 2,250,000
98 Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu 801,000 3,043,800 - 3,604,500
99 Đường Sơn Đình, Huyện Dương Minh Châu 1,316,700 5,003,460 - 5,925,150
100 Đường Suối Đá - Khedol, Huyện Dương Minh Châu 1,729,200 6,570,960 - 7,781,400
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 7/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024