Thống kê giá đất tại Thái Bình

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Thái Bình12,979,400550,00078,000,00049,321,720 - 58,407,300
2Huyện Thái Thụy2,796,400500,00018,000,00010,626,320 - 12,583,800
3Huyện Đông Hưng2,596,800500,00021,000,0009,867,840 - 11,685,600
4Huyện Tiền Hải2,513,100500,00022,000,0009,549,780 - 11,308,950
5Huyện Vũ Thư2,440,600500,00014,000,0009,274,280 - 10,982,700
6Huyện Quỳnh Phụ2,339,800500,00013,500,0008,891,240 - 10,529,100
7Huyện Hưng Hà2,318,600500,00020,000,0008,810,680 - 10,433,700
8Huyện Kiến Xương1,823,500500,00014,000,0006,929,300 - 8,205,750

Giá đất các tuyến đường tại Thái Bình

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Các đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất, Huyện Hưng Hà 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
2 Các đường khác - Thị trấn Hưng Hà, Huyện Hưng Hà 3,500,000 13,300,000 - 15,750,000
3 Các đường khác - Thị trấn Hưng Nhân, Huyện Hưng Hà 2,163,600 8,221,680 - 9,736,200
4 Cụm công nghiệp Hưng Nhân - Thị trấn Hưng Nhân, Huyện Hưng Hà 840,000 3,192,000 - 3,780,000
5 Cụm công nghiệp Thái Phương - Xã Thái Phương, Huyện Hưng Hà 840,000 3,192,000 - 3,780,000
6 Cụm công nghiệp Thống Nhất - Xã Thống Nhất , Huyện Hưng Hà 800,000 3,040,000 - 3,600,000
7 Cụm công nghiệp Tiền Phong - Thị trấn Hưng Nhân, Huyện Hưng Hà 550,000 2,090,000 - 2,475,000
8 Cụm công nghiệp Văn Lang - Xã Văn Lang, Huyện Hưng Hà 640,000 2,432,000 - 2,880,000
9 Cụm công nghiệp Điệp Nông - Xã Điệp Nông, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
10 Cụm công nghiệp Đồng Tu - Thị trấn Hưng Hà, Huyện Hưng Hà 840,000 3,192,000 - 3,780,000
11 Cụm công nghiệp Đồng Tu - Xã Phúc Khánh, Huyện Hưng Hà 840,000 3,192,000 - 3,780,000
12 Cụm công nghiệp Đức Hiệp - Xã Liên Hiệp , Huyện Hưng Hà 790,000 3,002,000 - 3,555,000
13 Cụm công nghiệp Đức Hiệp - Xã Tiến Đức , Huyện Hưng Hà 790,000 3,002,000 - 3,555,000
14 Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh, Huyện Hưng Hà 3,500,000 13,300,000 - 15,750,000
15 Quốc lộ 39 (mới) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa, Huyện Hưng Hà 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
16 Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Hồng Lĩnh, Huyện Hưng Hà 3,500,000 13,300,000 - 15,750,000
17 Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp, Huyện Hưng Hà 3,500,000 13,300,000 - 15,750,000
18 Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai, Huyện Hưng Hà 6,300,000 23,940,000 - 28,350,000
19 Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Tân Lễ, Huyện Hưng Hà 4,550,000 17,290,000 - 20,475,000
20 Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thái Phương, Huyện Hưng Hà 3,500,000 13,300,000 - 15,750,000
21 Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức, Huyện Hưng Hà 3,500,000 13,300,000 - 15,750,000
22 Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Hà, Huyện Hưng Hà 9,700,000 36,860,000 - 43,650,000
23 Quốc lộ 39 - Thị trấn Hưng Nhân, Huyện Hưng Hà 4,550,000 17,290,000 - 20,475,000
24 Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp, Huyện Hưng Hà 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
25 Quốc lộ 39 mới - Thị trấn Hưng Nhân, Huyện Hưng Hà 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
26 Trung tâm Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh, Huyện Hưng Hà 4,900,000 18,620,000 - 22,050,000
27 Từ cống Rút đến trụ sở Công ty Tiến Hùng, Huyện Hưng Hà 3,150,000 11,970,000 - 14,175,000
28 Từ giáp trụ sở Công ty Tiến Hùng đến giáp xã Điệp Nông, Huyện Hưng Hà 2,100,000 7,980,000 - 9,450,000
29 Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng, Huyện Hưng Hà 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
30 Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa, Huyện Hưng Hà 700,000 2,660,000 - 3,150,000
31 Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông, Huyện Hưng Hà 700,000 2,660,000 - 3,150,000
32 Đường chợ Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh, Huyện Hưng Hà 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
33 Đường huyện (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất, Huyện Hưng Hà 2,100,000 7,980,000 - 9,450,000
34 Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa, Huyện Hưng Hà 1,260,000 4,788,000 - 5,670,000
35 Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
36 Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình, Huyện Hưng Hà 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
37 Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến, Huyện Hưng Hà 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
38 Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh, Huyện Hưng Hà 840,000 3,192,000 - 3,780,000
39 Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Minh Khai, Huyện Hưng Hà 2,100,000 7,980,000 - 9,450,000
40 Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Minh Tân, Huyện Hưng Hà 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
41 Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh, Huyện Hưng Hà 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
42 Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa, Huyện Hưng Hà 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
43 Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Phương, Huyện Hưng Hà 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
44 Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức, Huyện Hưng Hà 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
45 Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm, Huyện Hưng Hà 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
46 Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Văn Lang, Huyện Hưng Hà 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
47 Đường nội bộ dân cư mới (khu dân cư mới sau chợ; khu dân cư mới sau Trạm Y tế) - Khu vực 1 - Xã Hồng, Huyện Hưng Hà 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
48 Đường nội bộ dân cư mới thôn Kiều Trai - Khu vực 1 - Xã Minh Tân, Huyện Hưng Hà 840,000 3,192,000 - 3,780,000
49 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cộng Hòa, thôn Thanh Lãng, thôn Vĩnh Bảo - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa, Huyện Hưng Hà 700,000 2,660,000 - 3,150,000
50 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hữu Đô Kỳ - Khu vực 1 - Xã Đông Đô, Huyện Hưng Hà 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
51 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh, Huyện Hưng Hà 700,000 2,660,000 - 3,150,000
52 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nhân Xá - Khu vực 1 - Xã Thái Phương, Huyện Hưng Hà 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
53 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nứa - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp, Huyện Hưng Hà 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
54 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Cách - Khu vực 1 - Xã Minh Khai, Huyện Hưng Hà 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
55 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng, Huyện Hưng Hà 720,000 2,736,000 - 3,240,000
56 Đường nội bộ khu dân cư tái định cư cầu Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức, Huyện Hưng Hà 800,000 3,040,000 - 3,600,000
57 Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai, Huyện Hưng Hà 1,750,000 6,650,000 - 7,875,000
58 Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất, Huyện Hưng Hà 1,575,000 5,985,000 - 7,087,500
59 Đường qua chợ Văn Cẩm - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm, Huyện Hưng Hà 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
60 Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn, Huyện Hưng Hà 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
61 Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Hồng An, Huyện Hưng Hà 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
62 Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến, Huyện Hưng Hà 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
63 Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng, Huyện Hưng Hà 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
64 Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Thái Phương, Huyện Hưng Hà 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
65 Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất, Huyện Hưng Hà 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
66 Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức, Huyện Hưng Hà 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
67 Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm, Huyện Hưng Hà 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
68 Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Đông Đô, Huyện Hưng Hà 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
69 Đường Thái Hà - Thị trấn Hưng Hà, Huyện Hưng Hà 3,500,000 13,300,000 - 15,750,000
70 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
71 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Canh Tân, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
72 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
73 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
74 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
75 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Dân Chủ, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
76 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
77 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
78 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
79 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng An, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
80 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Lĩnh, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
81 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
82 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hùng Dũng, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
83 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Kim Trung, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
84 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
85 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
86 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Khai, Huyện Hưng Hà 700,000 2,660,000 - 3,150,000
87 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Tân, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
88 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
89 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
90 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Lễ, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
91 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
92 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Đô, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
93 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
94 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Phương, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
95 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
96 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
97 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
98 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Văn Lang, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
99 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
100 Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng, Huyện Hưng Hà 600,000 2,280,000 - 2,700,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024