Thống kê giá đất tại Thái Nguyên

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Thái Nguyên3,290,800500,00036,000,00012,505,040 - 14,808,600
2Thành phố Sông Công2,411,600520,00020,000,0009,164,080 - 10,852,200
3Huyện Phổ Yên2,150,500500,00018,000,0008,171,900 - 9,677,250
4Huyện Đại Từ2,017,600500,00011,800,0007,666,880 - 9,079,200
5Huyện Phú Bình1,792,300500,00015,000,0006,810,740 - 8,065,350
6Huyện Võ Nhai1,761,200500,0007,000,0006,692,560 - 7,925,400
7Huyện Định Hóa1,662,900500,0007,000,0006,319,020 - 7,483,050
8Huyện Phú Lương1,388,900500,0008,000,0005,277,820 - 6,250,050
9Huyện Đồng Hỷ1,185,700500,0006,000,0004,505,660 - 5,335,650

Giá đất các tuyến đường tại Thái Nguyên

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Khu dân cư Hồng Diện (trừ các lô bám Tỉnh lộ 261) (đường 7,5m), Huyện Phổ Yên 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
2 Khu dân cư Phú Đại Cát , Huyện Phổ Yên 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
3 Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Hương (đường rộng 7,5m), Huyện Phổ Yên 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
4 Khu dân cư Tân Trung, xã Đắc Sơn (đường rộng 5,5m), Huyện Phổ Yên 960,000 3,648,000 - 4,320,000
5 Khu dân cư Tân Đại Việt, phường Đồng Tiến (đường rộng 7,5m), Huyện Phổ Yên 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
6 Khu dân cư tập trung xóm Sơn Trung, phường Bắc Sơn (đường rộng 3,5m - 5,0m), Huyện Phổ Yên 640,000 2,432,000 - 2,880,000
7 Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m), Huyện Phổ Yên 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
8 Khu Tái định cư Chiến Thắng, phường Đồng Tiến (đường 7,5m), Huyện Phổ Yên 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
9 Khu tái định cư Cống Vỡ, phường Đồng Tiến (đường rộng 7,5m), Huyện Phổ Yên 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
10 Khu Tái định cư Hồng Tiến 2 (đường rộng 7m), Huyện Phổ Yên 700,000 2,660,000 - 3,150,000
11 Khu tái định cư khối Đồng Tâm, phường Bãi Bông (đường 7,5m), Huyện Phổ Yên 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
12 Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m), Huyện Phổ Yên 800,000 3,040,000 - 3,600,000
13 Khu tái định cư Tân Hoa, phường Đồng Tiến (đường rộng 7,5m), Huyện Phổ Yên 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
14 Khu tái định cư Thanh Hoa, phường Đồng Tiến (đường 7,5m), Huyện Phổ Yên 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
15 Khu Tái định cư Thanh Xuân, phường Đồng Tiến (đường 7,5m), Huyện Phổ Yên 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
16 Khu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phố Thái Bình, phường Đồng Tiến (đường rộng 7,5m), Huyện Phổ Yên 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
17 Khu tái định cư xã Hồng Tiến (khu tái định cư khu công nghiệp Yên Bình, đường rộng 7m), Huyện Phổ Yên 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
18 Khu tái định cư xã Nam Tiến (đường rộng 7,5m), Huyện Phổ Yên 2,240,000 8,512,000 - 10,080,000
19 Khu tái định cư xóm Hắng, xã Hồng Tiến (đường rộng 7,5m), Huyện Phổ Yên 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
20 Khu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (đường rộng 7m), Huyện Phổ Yên 800,000 3,040,000 - 3,600,000
21 Khu tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đình xã Tân Hương (đường rộng 7,5m), Huyện Phổ Yên 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
22 Khu tái định cư xóm Tân Long 1, xóm Tân Long 2 xã Tân Hương (đường rộng 7,5m), Huyện Phổ Yên 800,000 3,040,000 - 3,600,000
23 Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m), Huyện Phổ Yên 550,000 2,090,000 - 2,475,000
24 Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành , Huyện Phổ Yên 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
25 Khu tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m), Huyện Phổ Yên 550,000 2,090,000 - 2,475,000
26 Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m), Huyện Phổ Yên 550,000 2,090,000 - 2,475,000
27 Ngã ba chợ Long Thành đi Hồ Suối Lạnh - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đè, Huyện Phổ Yên 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
28 Ngã ba Gò Đồn đi làng Đanh - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe), Huyện Phổ Yên 625,000 2,375,000 - 2,812,500
29 Ngã tư Đức Phú đi đèo Nhỡn - Trục phụ - TỈNH LỘ 261 ĐI PHÚC THUẬN VÀ ĐI ĐẠI TỪ (Từ Cầu Đẫm đến hết đ, Huyện Phổ Yên 775,000 2,945,000 - 3,487,500
30 Nhánh trục phụ từ Quốc lộ 3 đến đê Chã - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba, Huyện Phổ Yên 800,000 3,040,000 - 3,600,000
31 QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m), Huyện Phổ Yên 4,600,000 17,480,000 - 20,700,000
32 QUỐC LỘ 3 ĐI TIÊN PHONG (Từ ngã ba Kho dự trữ C203 đến bến đò Thù Lâm), Huyện Phổ Yên 1,850,000 7,030,000 - 8,325,000
33 TỈNH LỘ 261 THỊ XÃ PHỔ YÊN ĐI HUYỆN PHÚ BÌNH (Từ Cầu Rẽo đến hết đất thị xã Phổ Yên), Huyện Phổ Yên 2,266,700 8,613,460 - 10,200,150
34 TỈNH LỘ 261 ĐI PHÚC THUẬN VÀ ĐI ĐẠI TỪ (Từ Cầu Đẫm đến hết đất thị xã Phổ Yên), Huyện Phổ Yên 1,702,900 6,471,020 - 7,663,050
35 TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe), Huyện Phổ Yên 1,342,900 5,103,020 - 6,043,050
36 Toàn tuyến - TỈNH LỘ 266 ĐI HUYỆN PHÚ BÌNH (Từ ngã tư khu công nghiệp Sông Công I đến giáp đất huyện, Huyện Phổ Yên 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
37 Toàn tuyến - ĐƯỜNG NGUYỄN CẤU (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km43+400) đến Khu dân cư Hồng Phong), Huyện Phổ Yên 4,800,000 18,240,000 - 21,600,000
38 Toàn tuyến - ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 5 (Địa phận Phổ Yên, đường 37m), Huyện Phổ Yên 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
39 Toàn tuyến - ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂM (Từ đường Tỉnh lộ 261 (Km40+700) đến đường vào Bệnh Viện Quân Y 91, Huyện Phổ Yên 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
40 Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m), Huyện Phổ Yên 800,000 3,040,000 - 3,600,000
41 Trục phụ - QUỐC LỘ 3 ĐI TIÊN PHONG (Từ ngã ba Kho dự trữ C203 đến bến đò Thù Lâm), Huyện Phổ Yên 892,300 3,390,740 - 4,015,350
42 Trục phụ - TỈNH LỘ 261 THỊ XÃ PHỔ YÊN ĐI HUYỆN PHÚ BÌNH (Từ Cầu Rẽo đến hết đất thị xã Phổ Yên), Huyện Phổ Yên 1,297,000 4,928,600 - 5,836,500
43 Trục phụ - TỈNH LỘ 261 ĐI PHÚC THUẬN VÀ ĐI ĐẠI TỪ (Từ Cầu Đẫm đến hết đất thị xã Phổ Yên), Huyện Phổ Yên 1,073,300 4,078,540 - 4,829,850
44 Trục phụ - TỈNH LỘ 266 ĐI HUYỆN PHÚ BÌNH (Từ ngã tư khu công nghiệp Sông Công I đến giáp đất huyện P, Huyện Phổ Yên 720,000 2,736,000 - 3,240,000
45 Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe), Huyện Phổ Yên 617,500 2,346,500 - 2,778,750
46 Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100), Huyện Phổ Yên 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
47 Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km 43) đến chân cầu vượt Đồng Tiến), Huyện Phổ Yên 3,600,000 13,680,000 - 16,200,000
48 Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ THIÊN BẢO (Từ Quốc lộ 3 (Km33+350) đến Cống chui Phù Lôi, xã Thuận Thành), Huyện Phổ Yên 602,500 2,289,500 - 2,711,250
49 Trục phụ - ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km42+700) đến Bệnh viện Quân Y 91), Huyện Phổ Yên 1,520,000 5,776,000 - 6,840,000
50 Trục phụ - ĐƯỜNG NGUYỄN CẤU (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km43+400) đến Khu dân cư Hồng Phong), Huyện Phổ Yên 4,000,000 15,200,000 - 18,000,000
51 Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM TU (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến UBND xã Tân Hương), Huyện Phổ Yên 1,232,000 4,681,600 - 5,544,000
52 Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành p, Huyện Phổ Yên 2,509,400 9,535,720 - 11,292,300
53 Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông), Huyện Phổ Yên 1,026,400 3,900,320 - 4,618,800
54 Trục phụ - ĐƯỜNG TRIỆU TÚC (Từ Quốc lộ 3 (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, xã Thuận Thành), Huyện Phổ Yên 608,000 2,310,400 - 2,736,000
55 Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43), Huyện Phổ Yên 3,100,000 11,780,000 - 13,950,000
56 Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn), Huyện Phổ Yên 1,060,000 4,028,000 - 4,770,000
57 Từ ngã ba bến Nhái đi xã Vạn Phái - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nh, Huyện Phổ Yên 750,000 2,850,000 - 3,375,000
58 Từ Quốc lộ 3 (cạnh nhà ông Thích tổ dân phố Thành Lập) đến Tỉnh lộ 261 đi Phú Bình - Trục phụ - ĐƯỜN, Huyện Phổ Yên 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
59 Từ Quốc lộ 3 nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) đến giáp đất nhà ông Kiên tổ dân phố 3 - Trục , Huyện Phổ Yên 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
60 Từ Quốc lộ 3 qua ngã tư xóm Đoàn Kết đến đường Võ Thị Sáu - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu, Huyện Phổ Yên 960,000 3,648,000 - 4,320,000
61 Từ Quốc lộ 3 qua Nhà Văn hóa Đông Sinh đến đường sắt Hà Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đư, Huyện Phổ Yên 805,700 3,061,660 - 3,625,650
62 Từ Quốc lộ 3 qua xóm Hiệp Đồng đến ngã ba xóm Chùa, xã Hồng Tiến - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁ, Huyện Phổ Yên 895,000 3,401,000 - 4,027,500
63 Từ Quốc lộ 3 qua xóm Quán Vã đến giáp địa phận xã Đắc Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường, Huyện Phổ Yên 720,000 2,736,000 - 3,240,000
64 Từ Quốc lộ 3 qua đình Thượng Giã đến đường Triệu Túc - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa P, Huyện Phổ Yên 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
65 Từ Quốc lộ 3 đến Cầu Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km, Huyện Phổ Yên 2,200,000 8,360,000 - 9,900,000
66 Từ Quốc lộ 3 đến nhà ông Thư xóm Giếng, xã Hồng Tiến - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ, Huyện Phổ Yên 1,013,300 3,850,540 - 4,559,850
67 Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa xóm Lai 1 - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba, Huyện Phổ Yên 874,300 3,322,340 - 3,934,350
68 Từ Quốc lộ 3 đi nút giao Yên Bình - Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đế, Huyện Phổ Yên 4,266,700 16,213,460 - 19,200,150
69 Từ Tỉnh lộ 261 đến Trung tâm Cai nghiện - Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã, Huyện Phổ Yên 880,000 3,344,000 - 3,960,000
70 Từ Trung tâm Thương nghiệp đi xóm Nhe, xã Thành Công - Trục phụ - TỈNH LỘ 261 ĐI PHÚC THUẬN VÀ ĐI ĐẠ, Huyện Phổ Yên 1,388,600 5,276,680 - 6,248,700
71 Từ đường sắt qua Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp Thái Nguyên (Trường Xây lắp điện c, Huyện Phổ Yên 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
72 Từ đường đi Tiên Phong (ngã ba C203) đến Xưởng vật liệu nổ Z131 - ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN, Huyện Phổ Yên 1,367,300 5,195,740 - 6,152,850
73 Từ đường đi Tiên Phong (ngã ba C203) đến đập tràn An Bình - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 ĐI TIÊN PHONG (Từ n, Huyện Phổ Yên 2,600,000 9,880,000 - 11,700,000
74 Từ đường đi Tiên Phong (nhà ông Đính Mầu) đến Nhà khách Z131 - ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN, Huyện Phổ Yên 1,698,500 6,454,300 - 7,643,250
75 Từ đường đi Tiên Phong đi thôn Giã Trung - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 ĐI TIÊN PHONG (Từ ngã ba Kho dự trữ , Huyện Phổ Yên 750,000 2,850,000 - 3,375,000
76 Từ đường đi Tiên Phong, giáp đất ông Thoại đến đường vào Nhà máy Z131 - Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ (, Huyện Phổ Yên 1,920,000 7,296,000 - 8,640,000
77 Từ đường đi Tiên Phong, nhà ông Đính Mầu đến Nhà khách Z131 - Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ (Từ Quốc lộ, Huyện Phổ Yên 3,400,000 12,920,000 - 15,300,000
78 Từ đường đi Tiên Phong (ngã ba nhà ông Đào Văn Tiến) đến chân đê Yên Trung (cống Bò Đái) - Trục phụ , Huyện Phổ Yên 720,000 2,736,000 - 3,240,000
79 Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng T, Huyện Phổ Yên 550,000 2,090,000 - 2,475,000
80 Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến,, Huyện Phổ Yên 500,000 1,900,000 - 2,250,000
81 Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng T, Huyện Phổ Yên 520,000 1,976,000 - 2,340,000
82 Đoạn từ Cầu Rẽo qua Nhà Văn hóa xóm Giếng đến ngã ba nhà ông Thư, xóm Giếng - Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN Đ, Huyện Phổ Yên 717,100 2,724,980 - 3,226,950
83 Đoạn từ nhà ông Kế, tổ dân phố Hoàng Thanh đến nghĩa địa Đồng Sểnh - ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN, Huyện Phổ Yên 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
84 ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100), Huyện Phổ Yên 4,500,000 17,100,000 - 20,250,000
85 ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km 43) đến chân cầu vượt Đồng Tiến), Huyện Phổ Yên 6,800,000 25,840,000 - 30,600,000
86 ĐƯỜNG LÝ THIÊN BẢO (Từ Quốc lộ 3 (Km33+350) đến Cống chui Phù Lôi, xã Thuận Thành), Huyện Phổ Yên 1,173,300 4,458,540 - 5,279,850
87 ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km42+700) đến Bệnh viện Quân Y 91), Huyện Phổ Yên 5,400,000 20,520,000 - 24,300,000
88 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI (Từ Tỉnh lộ 261 đi Phú Bình (Km42) đến cổng chính nhà máy Z131), Huyện Phổ Yên 4,200,000 15,960,000 - 18,900,000
89 ĐƯỜNG PHẠM TU (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến UBND xã Tân Hương), Huyện Phổ Yên 2,266,700 8,613,460 - 10,200,150
90 ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Côn, Huyện Phổ Yên 9,142,900 34,743,020 - 41,143,050
91 Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận Phúc Tân (tuyến đường WB3) - Trục phụ - TỈNH LỘ 2, Huyện Phổ Yên 663,800 2,522,440 - 2,987,100
92 ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN, Huyện Phổ Yên 1,693,900 6,436,820 - 7,622,550
93 ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông), Huyện Phổ Yên 4,480,000 17,024,000 - 20,160,000
94 ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến cầu Bến Vạn, xã Nam Tiến), Huyện Phổ Yên 920,000 3,496,000 - 4,140,000
95 ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km41) đến UBND xã Nam Tiến), Huyện Phổ Yên 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
96 ĐƯỜNG TRẦN NHẬT DUẬT (Từ Tỉnh lộ 261 (Km39+300) đến Cầu Nhái, xã Đắc Sơn), Huyện Phổ Yên 1,280,000 4,864,000 - 5,760,000
97 ĐƯỜNG TRẦN QUANG KHẢI (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km37) đến đê Sông Công, xã Trung Thành), Huyện Phổ Yên 1,866,700 7,093,460 - 8,400,150
98 ĐƯỜNG TRIỆU QUANG PHỤC (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km37) đến chân cầu vượt Đông Cao), Huyện Phổ Yên 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
99 ĐƯỜNG TRIỆU TÚC (Từ Quốc lộ 3 (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, xã Thuận Thành), Huyện Phổ Yên 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
100 ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43), Huyện Phổ Yên 8,400,000 31,920,000 - 37,800,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 7/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024