Thống kê giá đất tại Thanh Hoá

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Thanh Hoá4,417,100500,00060,000,00016,784,980 - 19,876,950
2Thành phố Sầm Sơn3,234,600500,00030,000,00012,291,480 - 14,555,700
3Thị xã Bỉm Sơn2,059,800500,00018,000,0007,827,240 - 9,269,100
4Huyện Vĩnh Lộc1,916,500500,0009,500,0007,282,700 - 8,624,250
5Huyện Ngọc Lặc1,874,900500,00020,000,0007,124,620 - 8,437,050
6Huyện Tĩnh Gia1,857,800500,00020,000,0007,059,640 - 8,360,100
7Huyện Thọ Xuân1,799,700500,00020,000,0006,838,860 - 8,098,650
8Huyện Triệu Sơn1,762,300500,00012,000,0006,696,740 - 7,930,350
9Huyện Yên Định1,692,200500,00011,000,0006,430,360 - 7,614,900
10Huyện Mường Lát1,583,600575,0005,175,0006,017,680 - 7,126,200
11Huyện Cẩm Thủy1,555,800500,0007,500,0005,912,040 - 7,001,100
12Huyện Đông Sơn1,542,700500,0006,700,0005,862,260 - 6,942,150
13Huyện Nga Sơn1,535,400500,0009,500,0005,834,520 - 6,909,300
14Huyện Lang Chánh1,524,800500,0006,000,0005,794,240 - 6,861,600
15Huyện Nông Cống1,424,300500,0008,500,0005,412,340 - 6,409,350
16Huyện Quảng Xương1,419,900500,0008,500,0005,395,620 - 6,389,550
17Huyện Bá Thước1,396,600500,0005,000,0005,307,080 - 6,284,700
18Huyện Thường Xuân1,359,400500,0008,000,0005,165,720 - 6,117,300
19Huyện Thiệu Hóa1,356,200500,00012,000,0005,153,560 - 6,102,900
20Huyện Hà Trung1,251,000500,0007,000,0004,753,800 - 5,629,500
21Huyện Như Thanh1,204,500500,00010,000,0004,577,100 - 5,420,250
22Huyện Hoằng Hóa1,184,700500,00010,000,0004,501,860 - 5,331,150
23Huyện Hậu Lộc1,115,200500,0007,000,0004,237,760 - 5,018,400
24Huyện Như Xuân1,064,900500,0005,000,0004,046,620 - 4,792,050
25Huyện Thạch Thành1,057,900500,0007,200,0004,020,020 - 4,760,550
26Huyện Quan Sơn971,700500,0003,200,0003,692,460 - 4,372,650
27Huyện Quan Hóa868,700500,0003,000,0003,301,060 - 3,909,150

Giá đất các tuyến đường tại Thanh Hoá

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Các trục ngang - Thị trấn Cành Nang, Huyện Bá Thước 975,000 3,705,000 - 4,387,500
2 Các đoạn đường tiếp giáp với Đường 2 thị trấn Cành Nàng - Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng), Huyện Bá Thước 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
3 Quốc lộ 15A , Huyện Bá Thước 706,000 2,682,800 - 3,177,000
4 Quốc lộ 217, Huyện Bá Thước 1,276,400 4,850,320 - 5,743,800
5 Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng, Huyện Bá Thước 3,068,000 11,658,400 - 13,806,000
6 Tỉnh lộ 521 C, Huyện Bá Thước 500,000 1,900,000 - 2,250,000
7 Tỉnh lộ 521B, Huyện Bá Thước 763,600 2,901,680 - 3,436,200
8 Tỉnh lộ 523 B, Huyện Bá Thước 1,216,000 4,620,800 - 5,472,000
9 Tỉnh lộ 523 D, Huyện Bá Thước 500,000 1,900,000 - 2,250,000
10 Xã Cổ Lũng, Huyện Bá Thước 500,000 1,900,000 - 2,250,000
11 Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng), Huyện Bá Thước 800,000 3,040,000 - 3,600,000
12 Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước 500,000 1,900,000 - 2,250,000
13 Xã Điền Lư, Huyện Bá Thước 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
14 Đoạn dốc Vắt -Hón Lải - Tỉnh lộ 523 B, Huyện Bá Thước 600,000 2,280,000 - 2,700,000
15 Đoạn ông Nhị đến hết ông Tha - Tỉnh lộ 523 B, Huyện Bá Thước 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
16 Đoạn QL217cũ - Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng), Huyện Bá Thước 800,000 3,040,000 - 3,600,000
17 Đoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị - Tỉnh lộ 523 B, Huyện Bá Thước 800,000 3,040,000 - 3,600,000
18 Đường 2 Thị trấn Cành Nàng, Huyện Bá Thước 1,495,000 5,681,000 - 6,727,500
19 Đường 3 thị trấn Cành Nàng, Huyện Bá Thước 500,000 1,900,000 - 2,250,000
20 Các đoạn đường còn lại của các Tổ: Tân An 1, Tân An 2, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang - Thị trấn C, Huyện Cẩm Thủy 750,000 2,850,000 - 3,375,000
21 Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn), Huyện Cẩm Thủy 750,000 2,850,000 - 3,375,000
22 Các đoạn đường trong thôn Đại đồng (Đại Đồng 1+2 cũ) còn lại - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơ, Huyện Cẩm Thủy 975,000 3,705,000 - 4,387,500
23 Các đoạn đường trong thôn Đại Đồng, thôn Hoàng Giang (Đại Đồng 3, Gò Cả, Hoàng Giang 1, Hoàng Giang , Huyện Cẩm Thủy 750,000 2,850,000 - 3,375,000
24 Các đoạn đường trong thôn Đồng Chạ, Phong Ý - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn), Huyện Cẩm Thủy 500,000 1,900,000 - 2,250,000
25 Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn), Huyện Cẩm Thủy 750,000 2,850,000 - 3,375,000
26 Quốc Lộ 217, Huyện Cẩm Thủy 1,276,700 4,851,460 - 5,745,150
27 Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) , Huyện Cẩm Thủy 3,006,300 11,423,940 - 13,528,350
28 Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn, Huyện Cẩm Thủy 3,390,800 12,885,040 - 15,258,600
29 Quốc lộ 217 đi Trường Trung học phổ thông (Cấp 3) - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn), Huyện Cẩm Thủy 1,950,000 7,410,000 - 8,775,000
30 Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn), Huyện Cẩm Thủy 1,506,600 5,725,080 - 6,779,700
31 Trục đường liên xã - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn), Huyện Cẩm Thủy 800,000 3,040,000 - 3,600,000
32 Trục đường lô 2 khu Xí nghiệp tổ Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn), Huyện Cẩm Thủy 975,000 3,705,000 - 4,387,500
33 Tuyến đường liên xã Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (đến giáp đất thôn đồng Chạ) - Xã Cẩm Ngọc, Huyện Cẩm Thủy 500,000 1,900,000 - 2,250,000
34 Xã Cẩm Bình, Huyện Cẩm Thủy 733,300 2,786,540 - 3,299,850
35 Xã Cẩm Lương, Huyện Cẩm Thủy 1,104,200 4,195,960 - 4,968,900
36 Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn), Huyện Cẩm Thủy 1,418,800 5,391,440 - 6,384,600
37 Xã Cẩm Qúy, Huyện Cẩm Thủy 600,000 2,280,000 - 2,700,000
38 Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn), Huyện Cẩm Thủy 1,051,600 3,996,080 - 4,732,200
39 Xã Cẩm Tân, Huyện Cẩm Thủy 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
40 Xã Cẩm Thạch , Huyện Cẩm Thủy 922,200 3,504,360 - 4,149,900
41 Xã Cẩm Thành, Huyện Cẩm Thủy 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
42 Xã Cẩm Tú, Huyện Cẩm Thủy 775,000 2,945,000 - 3,487,500
43 Xã Cẩm Yên , Huyện Cẩm Thủy 700,000 2,660,000 - 3,150,000
44 Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân), Huyện Cẩm Thủy 800,000 3,040,000 - 3,600,000
45 Đoạn Quốc lộ 217 cũ đi khu dân cư, xen cư (Máy kéo cũ) tổ Hòa Bình + khu dân cư - Thị trấn Cẩm Thủy , Huyện Cẩm Thủy 1,950,000 7,410,000 - 8,775,000
46 Đoạn tránh QL217, Huyện Cẩm Thủy 840,000 3,192,000 - 3,780,000
47 Đoạn tránh xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) (QL 217 xây dựng mới), Huyện Cẩm Thủy 3,250,000 12,350,000 - 14,625,000
48 Đoạn đường trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn), Huyện Cẩm Thủy 700,000 2,660,000 - 3,150,000
49 Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long, Huyện Cẩm Thủy 550,000 2,090,000 - 2,475,000
50 Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình, Huyện Cẩm Thủy 600,000 2,280,000 - 2,700,000
51 Đường Cứu hộ, cứu nạn tránh lũ - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn), Huyện Cẩm Thủy 500,000 1,900,000 - 2,250,000
52 Đường Hồ Chí Minh, Huyện Cẩm Thủy 1,234,000 4,689,200 - 5,553,000
53 Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn, Huyện Cẩm Thủy 3,045,700 11,573,660 - 13,705,650
54 Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B), Huyện Cẩm Thủy 880,000 3,344,000 - 3,960,000
55 Đường lô khu dân cư mới - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn), Huyện Cẩm Thủy 1,950,000 7,410,000 - 8,775,000
56 Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C), Huyện Cẩm Thủy 566,700 2,153,460 - 2,550,150
57 Đường nội tổ Tân An 3 - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn), Huyện Cẩm Thủy 750,000 2,850,000 - 3,375,000
58 Đường Tỉnh Lộ 518, Huyện Cẩm Thủy 700,000 2,660,000 - 3,150,000
59 Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn, Huyện Cẩm Thủy 1,798,300 6,833,540 - 8,092,350
60 Đường Tỉnh Lộ 523E, Huyện Cẩm Thủy 816,700 3,103,460 - 3,675,150
61 Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn, Huyện Cẩm Thủy 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
62 Đường trành QL 217, Huyện Cẩm Thủy 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
63 Đường Vân Yên Sơn (518B), Huyện Cẩm Thủy 650,000 2,470,000 - 2,925,000
64 Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng), Huyện Hà Trung 3,250,000 12,350,000 - 14,625,000
65 Quốc lộ 1A mới (đồng bằng), Huyện Hà Trung 2,953,700 11,224,060 - 13,291,650
66 Quốc lộ 217 (miền núi), Huyện Hà Trung 991,300 3,766,940 - 4,460,850
67 Quốc lộ 217 (đồng bằng), Huyện Hà Trung 2,080,000 7,904,000 - 9,360,000
68 Quốc lộ 217 mở rộng - Quốc lộ 217 (đồng bằng), Huyện Hà Trung 975,000 3,705,000 - 4,387,500
69 Thị trấn Hà Trung (đồng bằng), Huyện Hà Trung 1,226,800 4,661,840 - 5,520,600
70 Tuyến bám mặt đường B-B3 khu Ba lá - Xã Hà Long (miền núi), Huyện Hà Trung 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
71 Tuyến đường (miền núi), Huyện Hà Trung 1,690,000 6,422,000 - 7,605,000
72 Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng), Huyện Hà Trung 800,000 3,040,000 - 3,600,000
73 Xã Hà Bắc (đồng bằng), Huyện Hà Trung 720,000 2,736,000 - 3,240,000
74 Xã Hà Bình (đồng bằng), Huyện Hà Trung 800,000 3,040,000 - 3,600,000
75 Xã Hà Châu (đồng bằng), Huyện Hà Trung 600,000 2,280,000 - 2,700,000
76 Xã Hà Lĩnh (miền núi), Huyện Hà Trung 550,000 2,090,000 - 2,475,000
77 Xã Hà Long (miền núi), Huyện Hà Trung 947,400 3,600,120 - 4,263,300
78 Xã Hà Ngọc (đồng bằng), Huyện Hà Trung 500,000 1,900,000 - 2,250,000
79 Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng), Huyện Hà Trung 682,900 2,595,020 - 3,073,050
80 Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng), Huyện Hà Trung 700,000 2,660,000 - 3,150,000
81 Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng), Huyện Hà Trung 500,000 1,900,000 - 2,250,000
82 Xã Hà Tân (miền núi), Huyện Hà Trung 600,000 2,280,000 - 2,700,000
83 Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng), Huyện Hà Trung 500,000 1,900,000 - 2,250,000
84 Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng), Huyện Hà Trung 550,000 2,090,000 - 2,475,000
85 Xã Hà Vinh (đồng bằng), Huyện Hà Trung 500,000 1,900,000 - 2,250,000
86 Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng), Huyện Hà Trung 800,000 3,040,000 - 3,600,000
87 Đoạn tiếp theo - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng), Huyện Hà Trung 975,000 3,705,000 - 4,387,500
88 Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh - Quốc lộ 217 (miền núi), Huyện Hà Trung 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
89 Đoạn đường Cụm làng nghề Hà Phong mở rộng (đồng bằng), Huyện Hà Trung 975,000 3,705,000 - 4,387,500
90 Đoạn đường D1 - Xã Hà Đông (miền núi), Huyện Hà Trung 600,000 2,280,000 - 2,700,000
91 Đoạn đường Vả thôn Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng), Huyện Hà Trung 600,000 2,280,000 - 2,700,000
92 Đoạn đường Vòng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng), Huyện Hà Trung 750,000 2,850,000 - 3,375,000
93 Đoạn đường đê ông Bá - Xã Hà Vinh (đồng bằng), Huyện Hà Trung 700,000 2,660,000 - 3,150,000
94 Đoạn đường đê sông Hoạt - Xã Hà Vinh (đồng bằng), Huyện Hà Trung 800,000 3,040,000 - 3,600,000
95 Đường 202 - Xã Hà Hải (đồng bằng), Huyện Hà Trung 600,000 2,280,000 - 2,700,000
96 Đường cái thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng), Huyện Hà Trung 600,000 2,280,000 - 2,700,000
97 Đường chính làng Xuân Sơn - Xã Hà Bình (đồng bằng), Huyện Hà Trung 600,000 2,280,000 - 2,700,000
98 Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng), Huyện Hà Trung 3,690,000 14,022,000 - 16,605,000
99 Đường chùa Trần thôn Trần Vũ - Xã Hà Ngọc (đồng bằng), Huyện Hà Trung 700,000 2,660,000 - 3,150,000
100 Đường Cổ Cò - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng), Huyện Hà Trung 550,000 2,090,000 - 2,475,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 7/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024