Thống kê giá đất tại Thừa Thiên Huế

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Huế8,511,4001,140,00065,000,00032,343,320 - 38,301,300
2Huyện Phú Lộc4,101,700504,00020,384,00015,586,460 - 18,457,650
3Huyện A Lưới3,235,300517,00028,512,00012,294,140 - 14,558,850
4Huyện Phú Vang1,653,100504,0009,250,0006,281,780 - 7,438,950
5Thị xã Hương Thuỷ 1,568,300504,0009,250,0005,959,540 - 7,057,350
6Thị xã Hương Trà1,365,000510,0004,700,0005,187,000 - 6,142,500
7Huyện Quảng Điền1,243,700507,00019,856,0004,726,060 - 5,596,650
8Huyện Phong Điền1,057,400500,0003,000,0004,018,120 - 4,758,300
9Huyện Nam Đông 784,800505,0001,250,0002,982,240 - 3,531,600

Giá đất các tuyến đường tại Thừa Thiên Huế

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 A Biah - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,003,000 11,411,400 - 13,513,500
2 A Ko - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,003,000 11,411,400 - 13,513,500
3 A Nôr - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,003,000 11,411,400 - 13,513,500
4 A Sáp - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,281,700 12,470,460 - 14,767,650
5 A Vầu - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 5,830,000 22,154,000 - 26,235,000
6 A Đon - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 4,235,000 16,093,000 - 19,057,500
7 Ăm Mật - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,987,500 15,152,500 - 17,943,750
8 Bắc Sơn - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,003,000 11,411,400 - 13,513,500
9 Hồ Chí Minh - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 5,390,000 20,482,000 - 24,255,000
10 Hồ Huấn Nghiệp - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 2,255,000 8,569,000 - 10,147,500
11 Hồ Văn Hảo - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 2,805,000 10,659,000 - 12,622,500
12 Khu quy hoạch Bến xe A Lưới - Xã A Ngo, Huyện A Lưới 2,884,200 10,959,960 - 12,978,900
13 Kim Đồng - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,116,700 11,843,460 - 14,025,150
14 Konh Hư - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 4,523,800 17,190,440 - 20,357,100
15 Konh Khoai - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 605,000 2,299,000 - 2,722,500
16 KV1 - Xã A Ngo, Huyện A Lưới 2,212,000 8,405,600 - 9,954,000
17 KV1 - Xã Bắc Sơn, Huyện A Lưới 2,212,000 8,405,600 - 9,954,000
18 KV1 - Xã Hồng Hạ, Huyện A Lưới 2,212,000 8,405,600 - 9,954,000
19 KV1 - Xã Hồng Kim, Huyện A Lưới 2,212,000 8,405,600 - 9,954,000
20 KV1 - Xã Hồng Thái, Huyện A Lưới 2,212,000 8,405,600 - 9,954,000
21 KV1 - Xã Hồng Thượng, Huyện A Lưới 2,212,000 8,405,600 - 9,954,000
22 KV1 - Xã Hồng Thủy, Huyện A Lưới 1,824,000 6,931,200 - 8,208,000
23 KV1 - Xã Hồng Vân, Huyện A Lưới 2,212,000 8,405,600 - 9,954,000
24 KV1 - Xã Phú Vinh, Huyện A Lưới 2,212,000 8,405,600 - 9,954,000
25 KV1 - Xã Sơn Thủy, Huyện A Lưới 2,212,000 8,405,600 - 9,954,000
26 KV2 - Xã A Roàng, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
27 KV2 - Xã A Đớt, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
28 KV2 - Xã Bắc Sơn, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
29 KV2 - Xã Hồng Bắc, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
30 KV2 - Xã Hồng Hạ, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
31 KV2 - Xã Hồng Kim, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
32 KV2 - Xã Hồng Quảng, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
33 KV2 - Xã Hồng Thái, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
34 KV2 - Xã Hồng Thượng, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
35 KV2 - Xã Hồng Trung, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
36 KV2 - Xã Hồng Vân, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
37 KV2 - Xã Hương Lâm, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
38 KV2 - Xã Hương Nguyên, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
39 KV2 - Xã Hương Phong, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
40 KV2 - Xã Nhâm, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
41 KV2 - Xã Phú Vinh, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
42 KV2 - Xã Sơn Thủy, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
43 KV2 - Xã Đông Sơn, Huyện A Lưới 1,848,000 7,022,400 - 8,316,000
44 KV3 - Xã A Roàng, Huyện A Lưới 1,776,000 6,748,800 - 7,992,000
45 KV3 - Xã A Đớt, Huyện A Lưới 1,776,000 6,748,800 - 7,992,000
46 KV3 - Xã Hồng Quảng, Huyện A Lưới 1,776,000 6,748,800 - 7,992,000
47 KV3 - Xã Hồng Thái, Huyện A Lưới 1,776,000 6,748,800 - 7,992,000
48 KV3 - Xã Hồng Thượng, Huyện A Lưới 1,776,000 6,748,800 - 7,992,000
49 KV3 - Xã Hương Lâm, Huyện A Lưới 1,776,000 6,748,800 - 7,992,000
50 KV3 - Xã Hương Nguyên, Huyện A Lưới 1,776,000 6,748,800 - 7,992,000
51 KV3 - Xã Hương Phong, Huyện A Lưới 1,776,000 6,748,800 - 7,992,000
52 KV3 - Xã Nhâm, Huyện A Lưới 1,776,000 6,748,800 - 7,992,000
53 KV3 - Xã Sơn Thủy, Huyện A Lưới 1,776,000 6,748,800 - 7,992,000
54 KV3 - Xã Đông Sơn, Huyện A Lưới 1,776,000 6,748,800 - 7,992,000
55 Nguyễn Thức Tự - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 605,000 2,299,000 - 2,722,500
56 Nguyễn Văn Hoạch - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,388,000 12,874,400 - 15,246,000
57 Nguyễn Văn Quãng - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,740,000 14,212,000 - 16,830,000
58 Nơ Trang Lơng - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,388,000 12,874,400 - 15,246,000
59 Quốc lộ 49A - Xã Hồng Hạ, Huyện A Lưới 744,000 2,827,200 - 3,348,000
60 Quốc lộ 49A - Xã Hương Nguyên, Huyện A Lưới 4,284,000 16,279,200 - 19,278,000
61 Quốc lộ 49A - Xã Phú Vinh, Huyện A Lưới 1,297,500 4,930,500 - 5,838,750
62 Quỳnh Trên - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 2,203,700 8,374,060 - 9,916,650
63 Riêng ngã ba Hồng Vân đi cửa khẩu S3 trong bán kính 200m - Xã Hồng Vân, Huyện A Lưới 5,348,000 20,322,400 - 24,066,000
64 Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 2,125,200 8,075,760 - 9,563,400
65 Tỉnh lộ 20 - Xã Đông Sơn, Huyện A Lưới 2,128,000 8,086,400 - 9,576,000
66 Trục đường nội thị - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 2,805,000 10,659,000 - 12,622,500
67 Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường THPT A Lưới - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,003,000 11,411,400 - 13,513,500
68 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,003,000 11,411,400 - 13,513,500
69 Trường Sơn - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 4,235,000 16,093,000 - 19,057,500
70 Tuyến đường vào Đồn 629 - Xã Hồng Thượng, Huyện A Lưới 9,823,000 37,327,400 - 44,203,500
71 Vỗ Át - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,003,000 11,411,400 - 13,513,500
72 Vỗ Bẩm - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,003,000 11,411,400 - 13,513,500
73 Xã A Ngo, Huyện A Lưới 768,000 2,918,400 - 3,456,000
74 Xã A Đớt, Huyện A Lưới 4,816,000 18,300,800 - 21,672,000
75 Xã Hồng Quảng, Huyện A Lưới 4,032,000 15,321,600 - 18,144,000
76 Xã Hương Lâm, Huyện A Lưới 5,348,000 20,322,400 - 24,066,000
77 Xã Sơn Thủy, Huyện A Lưới 2,352,000 8,937,600 - 10,584,000
78  Quốc lộ 49A - Xã Sơn Thủy, Huyện A Lưới 1,297,500 4,930,500 - 5,838,750
79  Đường Hồ Chí Minh - Xã Sơn Thủy, Huyện A Lưới 4,195,300 15,942,140 - 18,878,850
80 Đất khu quy hoạch thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 2,916,200 11,081,560 - 13,122,900
81 Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng - Xã Hồng Quảng, Huyện A Lưới 4,032,000 15,321,600 - 18,144,000
82 Đinh Núp - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 5,500,000 20,900,000 - 24,750,000
83 Đội Cấn - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 2,805,000 10,659,000 - 12,622,500
84 Động Công Tiên - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 4,730,000 17,974,000 - 21,285,000
85 Động So - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,388,000 12,874,400 - 15,246,000
86 Đường Giải phóng A So - Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới 3,195,500 12,142,900 - 14,379,750
87 Đường Hồ Chí Minh - Xã A Ngo, Huyện A Lưới 5,100,800 19,383,040 - 22,953,600
88 Đường Hồ Chí Minh - Xã A Roàng, Huyện A Lưới 696,000 2,644,800 - 3,132,000
89 Đường Hồ Chí Minh - Xã A Đớt, Huyện A Lưới 768,000 2,918,400 - 3,456,000
90 Đường Hồ Chí Minh - Xã Bắc Sơn, Huyện A Lưới 5,152,000 19,577,600 - 23,184,000
91 Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Kim, Huyện A Lưới 5,574,900 21,184,620 - 25,087,050
92 Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Thượng, Huyện A Lưới 3,227,000 12,262,600 - 14,521,500
93 Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Trung, Huyện A Lưới 768,000 2,918,400 - 3,456,000
94 Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Vân, Huyện A Lưới 768,000 2,918,400 - 3,456,000
95 Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Lâm, Huyện A Lưới 768,000 2,918,400 - 3,456,000
96 Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Phong, Huyện A Lưới 768,000 2,918,400 - 3,456,000
97 Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Vinh, Huyện A Lưới 5,250,000 19,950,000 - 23,625,000
98 Đường Tỉnh 20 - Xã Hồng Bắc, Huyện A Lưới 2,128,000 8,086,400 - 9,576,000
99 Đường Tỉnh 20 - Xã Hồng Quảng, Huyện A Lưới 2,128,000 8,086,400 - 9,576,000
100 Đường Tỉnh 20 - Xã Hồng Thái, Huyện A Lưới 2,128,000 8,086,400 - 9,576,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024