Thống kê giá đất tại Tiền Giang

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Mỹ Tho5,512,100512,00025,000,00020,945,980 - 24,804,450
2Thị xã Gò Công2,683,000500,00012,000,00010,195,400 - 12,073,500
3Thị Xã Cai Lậy1,986,700500,0007,800,0007,549,460 - 8,940,150
4Huyện Cái Bè1,439,500500,0009,500,0005,470,100 - 6,477,750
5Huyện Châu Thành1,211,600520,0004,500,0004,604,080 - 5,452,200
6Huyện Gò Công Tây1,205,200500,0003,500,0004,579,760 - 5,423,400
7Huyện Chợ Gạo1,079,700500,0003,800,0004,102,860 - 4,858,650
8Huyện Gò Công Đông1,011,800500,0003,600,0003,844,840 - 4,553,100
9Huyện Tân Phước829,100504,0002,100,0003,150,580 - 3,730,950
10Huyện Tân Phú Đông622,100500,000900,0002,363,980 - 2,799,450

Giá đất các tuyến đường tại Tiền Giang

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Lô B (dọc ĐT.869) - Chợ Hậu Mỹ Bắc A , Huyện Cái Bè 1,470,000 5,586,000 - 6,615,000
2 Lô B (dọc ĐT.869) - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện, Huyện Cái Bè 2,100,000 7,980,000 - 9,450,000
3 Lô C1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A , Huyện Cái Bè 1,400,000 5,320,000 - 6,300,000
4 Lô C1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện, Huyện Cái Bè 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
5 Lô C2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện, Huyện Cái Bè 580,000 2,204,000 - 2,610,000
6 Lô C3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện, Huyện Cái Bè 580,000 2,204,000 - 2,610,000
7 Lô C4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện, Huyện Cái Bè 580,000 2,204,000 - 2,610,000
8 Lô D1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A , Huyện Cái Bè 1,505,000 5,719,000 - 6,772,500
9 Lô D1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện, Huyện Cái Bè 2,150,000 8,170,000 - 9,675,000
10 Lô D2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện, Huyện Cái Bè 600,000 2,280,000 - 2,700,000
11 Lô D3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện, Huyện Cái Bè 600,000 2,280,000 - 2,700,000
12 Lô D4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện, Huyện Cái Bè 600,000 2,280,000 - 2,700,000
13 Đường xung quanh nhà lồng chợ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A , Huyện Cái Bè 2,100,000 7,980,000 - 9,450,000
14 Đường xung quanh nhà lồng chợ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện, Huyện Cái Bè 3,000,000 11,400,000 - 13,500,000
15 Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 1,620,000 6,156,000 - 7,290,000
16 Các đường còn lại trong chợ - Chợ An Thái Đông, Huyện Cái Bè 9,500,000 36,100,000 - 42,750,000
17 Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A - Chợ huyện, Huyện Cái Bè 3,500,000 13,300,000 - 15,750,000
18 Chợ Cái Thia , Huyện Cái Bè 700,000 2,660,000 - 3,150,000
19 Chợ Cái Thia - Chợ xã, Huyện Cái Bè 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
20 Chợ An Bình , Huyện Cái Bè 700,000 2,660,000 - 3,150,000
21 Chợ An Bình - Chợ xã, Huyện Cái Bè 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
22 Chợ An Bình - Quốc lộ 1, Huyện Cái Bè 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
23 Chợ An Cư (chợ mới An Bình), Huyện Cái Bè 520,000 1,976,000 - 2,340,000
24 Chợ An Cư (chợ mới An Bình) - Chợ xã, Huyện Cái Bè 650,000 2,470,000 - 2,925,000
25 Chợ An Hữu - Khu vực còn lại, Huyện Cái Bè 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
26 Chợ An Hữu - Quốc lộ 1, Huyện Cái Bè 2,280,000 8,664,000 - 10,260,000
27 Chợ An Hữu - Đoạn QL 1 ấp 2, Huyện Cái Bè 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
28 Chợ An Hữu - Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu , Huyện Cái Bè 2,800,000 10,640,000 - 12,600,000
29 Chợ An Hữu - Đoạn QL 1 chợ trái cây, Huyện Cái Bè 2,380,000 9,044,000 - 10,710,000
30 Chợ An Hữu - Đường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1, Huyện Cái Bè 770,000 2,926,000 - 3,465,000
31 Chợ An Hữu - Đường vào ấp 1, Huyện Cái Bè 700,000 2,660,000 - 3,150,000
32 Chợ An Hữu - Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung), Huyện Cái Bè 805,000 3,059,000 - 3,622,500
33 Chợ An Hữu - Đường vào Bưu điện xã, Huyện Cái Bè 805,000 3,059,000 - 3,622,500
34 Chợ An Hữu - Đường vào Trường cấp 2, Huyện Cái Bè 840,000 3,192,000 - 3,780,000
35 Chợ An Thái , Huyện Cái Bè 700,000 2,660,000 - 3,150,000
36 Chợ An Thái - Chợ xã, Huyện Cái Bè 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
37 Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1, Huyện Cái Bè 1,160,000 4,408,000 - 5,220,000
38 Chợ An Thái Đông - Các đường còn lại trong chợ, Huyện Cái Bè 6,650,000 25,270,000 - 29,925,000
39 Chợ An Thái Đông - Quốc lộ 1, Huyện Cái Bè 1,240,000 4,712,000 - 5,580,000
40 Chợ An Thái Đông - Đoạn vào chợ, Huyện Cái Bè 886,700 3,369,460 - 3,990,150
41 Chợ An Thái Đông - Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương), Huyện Cái Bè 4,550,000 17,290,000 - 20,475,000
42 Chợ Cái Nứa, Huyện Cái Bè 770,000 2,926,000 - 3,465,000
43 Chợ Cái Nứa - Chợ xã, Huyện Cái Bè 1,100,000 4,180,000 - 4,950,000
44 Chợ Cầu Xéo , Huyện Cái Bè 700,000 2,660,000 - 3,150,000
45 Chợ Cầu Xéo - Chợ xã, Huyện Cái Bè 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
46 Chợ Giồng, Huyện Cái Bè 700,000 2,660,000 - 3,150,000
47 Chợ Giồng - Chợ xã, Huyện Cái Bè 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
48 Chợ Hậu Mỹ Phú , Huyện Cái Bè 520,000 1,976,000 - 2,340,000
49 Chợ Hậu Mỹ Phú - Chợ xã, Huyện Cái Bè 650,000 2,470,000 - 2,925,000
50 Chợ Hậu Mỹ Trinh , Huyện Cái Bè 520,000 1,976,000 - 2,340,000
51 Chợ Hậu Mỹ Trinh - Chợ xã, Huyện Cái Bè 650,000 2,470,000 - 2,925,000
52 Chợ Hòa Khánh - Quốc lộ 1, Huyện Cái Bè 1,240,000 4,712,000 - 5,580,000
53 Chợ Hồng Xi Na , Huyện Cái Bè 520,000 1,976,000 - 2,340,000
54 Chợ Hồng Xi Na - Chợ xã, Huyện Cái Bè 650,000 2,470,000 - 2,925,000
55 Chợ kênh Kho , Huyện Cái Bè 520,000 1,976,000 - 2,340,000
56 Chợ kênh Kho  - Chợ xã, Huyện Cái Bè 650,000 2,470,000 - 2,925,000
57 Chợ Mỹ Đức Tây, Huyện Cái Bè 840,000 3,192,000 - 3,780,000
58 Chợ Mỹ Đức Tây - Chợ xã, Huyện Cái Bè 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
59 Chợ Mỹ Đức Tây - Quốc lộ 1, Huyện Cái Bè 1,240,000 4,712,000 - 5,580,000
60 Chợ Ông Hưng, Huyện Cái Bè 700,000 2,660,000 - 3,150,000
61 Chợ Ông Hưng - Chợ xã, Huyện Cái Bè 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
62 Chợ Ông Hưng - Quốc lộ 1, Huyện Cái Bè 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
63 Chợ Tân Thanh, Huyện Cái Bè 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
64 Chợ Tân Thanh - Chợ xã, Huyện Cái Bè 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
65 Chợ Thiện Trí, Huyện Cái Bè 700,000 2,660,000 - 3,150,000
66 Chợ Thiện Trí - Chợ xã, Huyện Cái Bè 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
67 Chợ Thiện Trí - Quốc lộ 1, Huyện Cái Bè 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
68 Cô Bắc - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 3,040,000 11,552,000 - 13,680,000
69 Cô Giang - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 3,040,000 11,552,000 - 13,680,000
70 Cụm công nghiệp TMDV (Bà Đắc) - Quốc lộ 1, Huyện Cái Bè 1,240,000 4,712,000 - 5,580,000
71 Dọc Quốc lộ 1 - Chợ cũ, Huyện Cái Bè 1,050,000 3,990,000 - 4,725,000
72 Dọc Quốc lộ 1 - Chợ cũ - Chợ Hòa Khánh, Huyện Cái Bè 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
73 Khu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè) - Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN), Huyện Cái Bè 630,000 2,394,000 - 2,835,000
74 Khu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè) - Đoạn phía bắc kênh 8, Huyện Cái Bè 600,000 2,280,000 - 2,700,000
75 Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A, Huyện Cái Bè 585,000 2,223,000 - 2,632,500
76 Khu vực còn lại - Chợ An Hữu, Huyện Cái Bè 1,500,000 5,700,000 - 6,750,000
77 Khu vực còn lại - Chợ cũ, Huyện Cái Bè 700,000 2,660,000 - 3,150,000
78 Khu vực còn lại - Chợ cũ - Chợ Hòa Khánh, Huyện Cái Bè 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
79 Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 - chợ mới, Huyện Cái Bè 1,995,000 7,581,000 - 8,977,500
80 Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 - chợ mới - Chợ Hòa Khánh, Huyện Cái Bè 2,850,000 10,830,000 - 12,825,000
81 Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 3,040,000 11,552,000 - 13,680,000
82 Khu vực xung quanh chợ (còn lại) - chợ mới, Huyện Cái Bè 1,330,000 5,054,000 - 5,985,000
83 Khu vực xung quanh chợ (còn lại) - chợ mới -Chợ Hòa Khánh, Huyện Cái Bè 1,900,000 7,220,000 - 8,550,000
84 Lãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 1,680,000 6,384,000 - 7,560,000
85 Lê Quý Đôn - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
86 Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 1,480,000 5,624,000 - 6,660,000
87 Lê Văn Duyệt A - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 2,200,000 8,360,000 - 9,900,000
88 Ngã ba kênh 7 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A , Huyện Cái Bè 1,820,000 6,916,000 - 8,190,000
89 Ngã ba kênh 7 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A - Chợ huyện, Huyện Cái Bè 2,600,000 9,880,000 - 11,700,000
90 Ngô Văn Nhạc - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
91 Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 2,213,300 8,410,540 - 9,959,850
92 Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 1,386,700 5,269,460 - 6,240,150
93 Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 880,000 3,344,000 - 3,960,000
94 Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè) - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 2,240,000 8,512,000 - 10,080,000
95 Phạm Hồng Thái - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 2,200,000 8,360,000 - 9,900,000
96 Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 2,200,000 8,360,000 - 9,900,000
97 Phan Bội Châu - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
98 Phan Chu Trinh - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
99 Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè, Huyện Cái Bè 1,480,000 5,624,000 - 6,660,000
100 Quốc lộ 1 , Huyện Cái Bè 716,400 2,722,320 - 3,223,800
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 7/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024