Thống kê giá đất tại Tuyên Quang

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Tuyên Quang 3,710,900500,00020,000,00014,101,420 - 16,699,050
2Huyện Sơn Dương1,268,000504,0004,000,0004,818,400 - 5,706,000
3Huyện Na Hang1,251,400600,0001,800,0004,755,320 - 5,631,300
4Huyện Yên Sơn1,112,800500,0004,500,0004,228,640 - 5,007,600
5Huyện Chiêm Hóa1,107,800500,0003,000,0004,209,640 - 4,985,100
6Huyện Hàm Yên973,000500,0002,200,0003,697,400 - 4,378,500

Giá đất các tuyến đường tại Tuyên Quang

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình, Huyện Chiêm Hóa 500,000 1,900,000 - 2,250,000
2 Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội, Huyện Chiêm Hóa 600,000 2,280,000 - 2,700,000
3 Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh, Huyện Chiêm Hóa 592,000 2,249,600 - 2,664,000
4 Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh , Huyện Chiêm Hóa 500,000 1,900,000 - 2,250,000
5 Đường loại I, Huyện Chiêm Hóa 2,400,000 9,120,000 - 10,800,000
6 Đường loại II, Huyện Chiêm Hóa 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
7 Đường loại III, Huyện Chiêm Hóa 960,000 3,648,000 - 4,320,000
8 Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang, Huyện Chiêm Hóa 500,000 1,900,000 - 2,250,000
9 Quốc lộ 2 - Xã Thái Sơn, Huyện Hàm Yên 600,000 2,280,000 - 2,700,000
10 Quốc lộ 2 - Xã Đức Ninh, Huyện Hàm Yên 775,600 2,947,280 - 3,490,200
11 Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) - Xã Phù Lưu, Huyện Hàm Yên 600,000 2,280,000 - 2,700,000
12 Đường loại I , Huyện Hàm Yên 1,760,000 6,688,000 - 7,920,000
13 Đường loại II, Huyện Hàm Yên 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
14 Đường loại III, Huyện Hàm Yên 800,000 3,040,000 - 3,600,000
15 Đường loại I , Huyện Na Hang 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
16 Đường loại II , Huyện Na Hang 1,280,000 4,864,000 - 5,760,000
17 Đường loại III , Huyện Na Hang 600,000 2,280,000 - 2,700,000
18 Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37), Huyện Sơn Dương 1,437,500 5,462,500 - 6,468,750
19 Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên), Huyện Sơn Dương 1,140,000 4,332,000 - 5,130,000
20 Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên), Huyện Sơn Dương 750,000 2,850,000 - 3,375,000
21 Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), Huyện Sơn Dương 1,170,000 4,446,000 - 5,265,000
22 Đường Huyện Lộ, Huyện Sơn Dương 870,000 3,306,000 - 3,915,000
23 Đường loại I , Huyện Sơn Dương 3,200,000 12,160,000 - 14,400,000
24 Đường loại II, Huyện Sơn Dương 2,000,000 7,600,000 - 9,000,000
25 Đường loại III, Huyện Sơn Dương 1,360,000 5,168,000 - 6,120,000
26 Đường ở ven trục đường khu du lịch, Huyện Sơn Dương 720,000 2,736,000 - 3,240,000
27 Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa), Huyện Sơn Dương 800,000 3,040,000 - 3,600,000
28 Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc), Huyện Sơn Dương 739,500 2,810,100 - 3,327,750
29 Huyện lộ - Xã Hoàng Khai, Huyện Yên Sơn 630,000 2,394,000 - 2,835,000
30 Huyện lộ - Xã Phú Lâm, Huyện Yên Sơn 630,000 2,394,000 - 2,835,000
31 Huyện Lộ - Xã Trung Sơn, Huyện Yên Sơn 600,000 2,280,000 - 2,700,000
32 Khu vực 1 - Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn 1,440,000 5,472,000 - 6,480,000
33 Khu vực 2 - Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn 680,000 2,584,000 - 3,060,000
34 Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình, Huyện Yên Sơn 646,700 2,457,460 - 2,910,150
35 Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết, Huyện Yên Sơn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
36 Quốc lộ 2C - Xã Tân Long, Huyện Yên Sơn 600,000 2,280,000 - 2,700,000
37 Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ , Huyện Yên Sơn 740,000 2,812,000 - 3,330,000
38 Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân, Huyện Yên Sơn 630,000 2,394,000 - 2,835,000
39 Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn 603,300 2,292,540 - 2,714,850
40 Quốc lộ 37 - Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn 1,346,700 5,117,460 - 6,060,150
41 Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn 943,000 3,583,400 - 4,243,500
42 Quốc lộ 37 - Xã Phú Lâm, Huyện Yên Sơn 1,333,300 5,066,540 - 5,999,850
43 Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang), Huyện Yên Sơn 1,561,500 5,933,700 - 7,026,750
44 Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội), Huyện Yên Sơn 1,080,000 4,104,000 - 4,860,000
45 Quốc lộ số 37 - Xã Thái Bình, Huyện Yên Sơn 1,080,000 4,104,000 - 4,860,000
46 Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn 981,800 3,730,840 - 4,418,100
47 Đất ở ven trục đường A - B: (đoạn đường nằm phía sau nhà làm việc UBND huyện) - Đường trung tâm huyệ, Huyện Yên Sơn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
48 Đất ở ven trục đường C - D (đoạn đường nằm phía trước cổng nhà làm việc UBND huyện) - Đường trung tâ, Huyện Yên Sơn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
49 Đất ở ven trục đường E - F: (Đoạn đường có vị trí gần đối diện với đường vào nhà thờ họ Giáo Ân Thịn, Huyện Yên Sơn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
50 Đất ở ven trục đường G - H (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) - Đường trung tâm huy, Huyện Yên Sơn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
51 Đất ở ven trục đường N - P (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) - Đường trung tâm huy, Huyện Yên Sơn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
52 Đường Hồ Chí Minh - Xã Thái Bình, Huyện Yên Sơn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
53 Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh, Huyện Yên Sơn 500,000 1,900,000 - 2,250,000
54 Đường loại I , Huyện Yên Sơn 1,360,000 5,168,000 - 6,120,000
55 Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn 1,360,000 5,168,000 - 6,120,000
56 Đường Thanh niên - Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
57 Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân, Huyện Yên Sơn 840,000 3,192,000 - 3,780,000
58 Đường trung tâm huyện , Huyện Yên Sơn 586,700 2,229,460 - 2,640,150
59 Khu vực 1 - Xã An Tường, Thành phố Tuyên Quang 1,800,000 6,840,000 - 8,100,000
60 Khu vực 1 - Xã Tràng Đà, Thành phố Tuyên Quang 500,000 1,900,000 - 2,250,000
61 Khu vực 2 - Xã An Tường, Thành phố Tuyên Quang 630,000 2,394,000 - 2,835,000
62 Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội), Thành phố Tuyên Quang 2,466,000 9,370,800 - 11,097,000
63 Quốc lộ 2C (Đường Kim Bình đường ĐT 185 cũ), Thành phố Tuyên Quang 810,000 3,078,000 - 3,645,000
64 Quốc lộ 2D (TL186 cũ), Thành phố Tuyên Quang 900,000 3,420,000 - 4,050,000
65 Ven đường Lê Đại Hành - Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái), Thành phố Tuyên Quang 6,300,000 23,940,000 - 28,350,000
66 Ven đường QLộ 37 - Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái), Thành phố Tuyên Quang 2,700,000 10,260,000 - 12,150,000
67 Đất liền cạnh đường Hồ Chí Minh , Thành phố Tuyên Quang 500,000 1,900,000 - 2,250,000
68 Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ), Thành phố Tuyên Quang 706,700 2,685,460 - 3,180,150
69 Đường dẫn cầu Tân Hà thuộc xã Tràng Đà , Thành phố Tuyên Quang 720,000 2,736,000 - 3,240,000
70 Đường loại I, Thành phố Tuyên Quang 16,000,000 60,800,000 - 72,000,000
71 Đường loại II, Thành phố Tuyên Quang 8,000,000 30,400,000 - 36,000,000
72 Đường loại III, Thành phố Tuyên Quang 5,760,000 21,888,000 - 25,920,000
73 Đường loại IV, Thành phố Tuyên Quang 3,840,000 14,592,000 - 17,280,000
74 Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An, Thành phố Tuyên Quang 500,000 1,900,000 - 2,250,000
75 Đường Trung tâm hành chính thành phố, Thành phố Tuyên Quang 3,240,000 12,312,000 - 14,580,000
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 7/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024