Thống kê giá đất tại Vĩnh Long

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Vĩnh Long3,968,700510,00021,000,00015,081,060 - 17,859,150
2Thị Xã Bình Minh1,896,500503,0007,800,0007,206,700 - 8,534,250
3Huyện Vũng Liêm1,730,500500,0007,650,0006,575,900 - 7,787,250
4Huyện Long Hồ 1,728,300500,0009,000,0006,567,540 - 7,777,350
5Huyện Trà ôn 1,582,200520,0007,500,0006,012,360 - 7,119,900
6Huyện Tam Bình 1,247,300500,0003,600,0004,739,740 - 5,612,850
7Huyện Bình Tân1,133,900510,0003,380,0004,308,820 - 5,102,550
8Huyện Mang Thít 1,104,600500,0003,550,0004,197,480 - 4,970,700

Giá đất các tuyến đường tại Vĩnh Long

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Khu tái định cư xã Thành Lợi, Huyện Bình Tân 555,000 2,109,000 - 2,497,500
2 Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL) - Xã Nguyễn Văn Thảnh, Huyện Bình Tân 520,000 1,976,000 - 2,340,000
3 Khu vực chợ xã Mỹ Thuận, Huyện Bình Tân 693,300 2,634,540 - 3,119,850
4 Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh, Huyện Bình Tân 901,300 3,424,940 - 4,055,850
5 Khu vực chợ xã Tân An Thạnh, Huyện Bình Tân 520,000 1,976,000 - 2,340,000
6 Khu vực chợ xã Tân Bình, Huyện Bình Tân 520,000 1,976,000 - 2,340,000
7 Khu vực chợ xã Tân Lược, Huyện Bình Tân 3,126,500 11,880,700 - 14,069,250
8 Khu vực chợ xã Tân Quới, Huyện Bình Tân 2,929,300 11,131,340 - 13,181,850
9 Khu vực chợ xã Tân Thành, Huyện Bình Tân 2,929,300 11,131,340 - 13,181,850
10 Khu vực chợ xã Thành Lợi, Huyện Bình Tân 520,000 1,976,000 - 2,340,000
11 Khu vực chợ xã Thành Trung, Huyện Bình Tân 962,000 3,655,600 - 4,329,000
12 Khu vực chợ xã Thành Trung - Xã Thành Trung, Huyện Bình Tân 780,000 2,964,000 - 3,510,000
13 Khu vực chợ xã Thành Đông, Huyện Bình Tân 520,000 1,976,000 - 2,340,000
14 Quốc lộ 54 - Xã Tân An Thạnh, Huyện Bình Tân 1,202,500 4,569,500 - 5,411,250
15 Quốc lộ 54 - Xã Tân Bình, Huyện Bình Tân 1,387,500 5,272,500 - 6,243,750
16 Quốc lộ 54 - Xã Tân Lược, Huyện Bình Tân 1,850,000 7,030,000 - 8,325,000
17 Quốc lộ 54 - Xã Tân Quới, Huyện Bình Tân 1,646,700 6,257,460 - 7,410,150
18 Quốc lộ 54 - Xã Thành Lợi, Huyện Bình Tân 1,646,700 6,257,460 - 7,410,150
19 Quốc lộ 54 - Xã Thành Đông, Huyện Bình Tân 2,080,000 7,904,000 - 9,360,000
20 Đường 3 tháng 2 - Xã Tân Lược, Huyện Bình Tân 1,387,500 5,272,500 - 6,243,750
21 Đường 910 - Xã Mỹ Thuận, Huyện Bình Tân 550,000 2,090,000 - 2,475,000
22 Đường 910 - Xã Nguyễn Văn Thảnh, Huyện Bình Tân 550,000 2,090,000 - 2,475,000
23 Đường chợ Tân Quới - Xã Tân Quới, Huyện Bình Tân 1,820,000 6,916,000 - 8,190,000
24 Đường Chợ Đình - Xã Thành Lợi, Huyện Bình Tân 555,000 2,109,000 - 2,497,500
25 Đường huyện 80 - Xã Thành Đông, Huyện Bình Tân 1,386,700 5,269,460 - 6,240,150
26 Đường huyện 81 - Xã Mỹ Thuận, Huyện Bình Tân 650,300 2,471,140 - 2,926,350
27 Đường huyện 81 - Xã Nguyễn Văn Thảnh, Huyện Bình Tân 601,500 2,285,700 - 2,706,750
28 Đường nhựa (Đường Chồm Yên) - Xã Tân Quới, Huyện Bình Tân 1,820,000 6,916,000 - 8,190,000
29 Đường nhựa (Đường từ QL54 đến Trung tâm văn hóa huyện) - Xã Tân Quới, Huyện Bình Tân 1,733,300 6,586,540 - 7,799,850
30 Đường nhựa (Đường từ QL54 đến Trung tâm văn hóa huyện) - Xã Thành Đông, Huyện Bình Tân 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
31 Đường nhựa - Xã Tân Bình, Huyện Bình Tân 520,000 1,976,000 - 2,340,000
32 Đường nhựa tuyến DCVL (giai đoạn 2) - Xã Thành Đông, Huyện Bình Tân 823,700 3,130,060 - 3,706,650
33 Đường số 5 - Xã Tân Lược, Huyện Bình Tân 601,500 2,285,700 - 2,706,750
34 Đường số 6 - Xã Tân Lược, Huyện Bình Tân 601,500 2,285,700 - 2,706,750
35 Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung, Huyện Bình Tân 612,200 2,326,360 - 2,754,900
36 Đường tỉnh 908 - Xã Nguyễn Văn Thảnh, Huyện Bình Tân 550,000 2,090,000 - 2,475,000
37 Đường tỉnh 908 - Xã Tân An Thạnh, Huyện Bình Tân 555,000 2,109,000 - 2,497,500
38 Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng, Huyện Bình Tân 552,500 2,099,500 - 2,486,250
39 Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành, Huyện Bình Tân 614,300 2,334,340 - 2,764,350
40 Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung, Huyện Bình Tân 625,300 2,376,140 - 2,813,850
41 Đường vào Trung Tâm Y tế - Xã Thành Lợi, Huyện Bình Tân 997,000 3,788,600 - 4,486,500
42 Đường xã - Xã Mỹ Thuận, Huyện Bình Tân 693,300 2,634,540 - 3,119,850
43 Đường xã - Xã Tân An Thạnh, Huyện Bình Tân 601,500 2,285,700 - 2,706,750
44 Đường xã - Xã Tân Lược, Huyện Bình Tân 763,300 2,900,540 - 3,434,850
45 Các đường còn lại của Khóm 1 - Thị Trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
46 Các đường còn lại của Khóm 1 Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
47 Các đường còn lại của Thị Trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ 693,300 2,634,540 - 3,119,850
48 Khu dân cư dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân) - Xã Phú Quới, Huyện Long Hồ 1,733,300 6,586,540 - 7,799,850
49 Khu dân cư Khu CN Hòa Phú - Xã Lộc Hòa, Huyện Long Hồ 693,300 2,634,540 - 3,119,850
50 Khu nhà ở Hoàng Hảo (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) - Xã Thanh Đức, Huyện Long Hồ 1,040,000 3,952,000 - 4,680,000
51 Khu nhà ở Hưng Thịnh Đức (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) - Xã Thanh Đức, Huyện Long Hồ 1,213,300 4,610,540 - 5,459,850
52 Khu nhà ở Long Thuận A - Xã Long Phước, Huyện Long Hồ 1,126,700 4,281,460 - 5,070,150
53 Khu nhà ở Phước Hậu (Đường Phó Cơ Điều) - Xã Phước Hậu, Huyện Long Hồ 1,126,700 4,281,460 - 5,070,150
54 Khu nhà ở Trường Giang - Xã Tân Hạnh, Huyện Long Hồ 866,700 3,293,460 - 3,900,150
55 Khu phố chợ xã Thạnh Quới, Huyện Long Hồ 1,906,700 7,245,460 - 8,580,150
56 Khu Tái định cư Phú Đức - Xã Phú Đức, Huyện Long Hồ 500,000 1,900,000 - 2,250,000
57 Khu TĐC Lộc Hòa - Xã Lộc Hòa, Huyện Long Hồ 866,700 3,293,460 - 3,900,150
58 Khu vực chợ Cầu Đôi - Xã Tân Hạnh, Huyện Long Hồ 2,929,300 11,131,340 - 13,181,850
59 Khu vực chợ Long Phước - Xã Long Phước, Huyện Long Hồ 520,000 1,976,000 - 2,340,000
60 Khu vực chợ Tân Thới - Xã Tân Hạnh, Huyện Long Hồ 520,000 1,976,000 - 2,340,000
61 Khu vực chợ Thanh Mỹ - Xã Thanh Đức, Huyện Long Hồ 1,859,000 7,064,200 - 8,365,500
62 Khu vực chợ xã An Bình, Huyện Long Hồ 520,000 1,976,000 - 2,340,000
63 Khu vực chợ xã Bình Hòa Phước, Huyện Long Hồ 520,000 1,976,000 - 2,340,000
64 Khu vực chợ xã Hòa Ninh, Huyện Long Hồ 520,000 1,976,000 - 2,340,000
65 Khu vực chợ xã Lộc Hòa, Huyện Long Hồ 520,000 1,976,000 - 2,340,000
66 Khu vực Chợ xã Long An, Huyện Long Hồ 962,000 3,655,600 - 4,329,000
67 Khu vực Chợ xã Long An - Xã Long An, Huyện Long Hồ 780,000 2,964,000 - 3,510,000
68 Khu vực chợ xã Phú Quới, Huyện Long Hồ 2,929,300 11,131,340 - 13,181,850
69 Khu vực chợ xã Tân Hạnh, Huyện Long Hồ 520,000 1,976,000 - 2,340,000
70 Khu vực chợ xã Thạnh Quới, Huyện Long Hồ 520,000 1,976,000 - 2,340,000
71 Khu vực chợ xã Thanh Đức, Huyện Long Hồ 901,300 3,424,940 - 4,055,850
72 Khu vực chợ xã Đồng Phú, Huyện Long Hồ 962,000 3,655,600 - 4,329,000
73 Khu vực chợ xã Đồng Phú - Xã Đồng Phú, Huyện Long Hồ 780,000 2,964,000 - 3,510,000
74 Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Hòa Phú, Huyện Long Hồ 2,145,000 8,151,000 - 9,652,500
75 Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Lộc Hòa, Huyện Long Hồ 2,513,300 9,550,540 - 11,309,850
76 Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Phú Quới, Huyện Long Hồ 2,145,000 8,151,000 - 9,652,500
77 Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Tân Hạnh, Huyện Long Hồ 2,426,700 9,221,460 - 10,920,150
78 Quốc lộ 53 (đường Phó Cơ Điều thuộc xã Phước Hậu), Huyện Long Hồ 9,000,000 34,200,000 - 40,500,000
79 Quốc lộ 53 (đường Phó Cơ Điều thuộc xã Phước Hậu) - Xã Phước Hậu, Huyện Long Hồ 7,200,000 27,360,000 - 32,400,000
80 Quốc lộ 53 - Thị Trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ 2,322,700 8,826,260 - 10,452,150
81 Quốc lộ 53 - Xã Long An, Huyện Long Hồ 866,700 3,293,460 - 3,900,150
82 Quốc lộ 53 - Xã Long Phước, Huyện Long Hồ 1,993,300 7,574,540 - 8,969,850
83 Quốc lộ 53 - Xã Phước Hậu, Huyện Long Hồ 5,633,300 21,406,540 - 25,349,850
84 Quốc lộ 57 - Xã Bình Hòa Phước, Huyện Long Hồ 849,300 3,227,340 - 3,821,850
85 Quốc lộ 57 - Xã Hòa Ninh, Huyện Long Hồ 849,300 3,227,340 - 3,821,850
86 Quốc lộ 57 - Xã Thanh Đức, Huyện Long Hồ 3,466,700 13,173,460 - 15,600,150
87 Trung tâm Chợ Thị Trấn (nhà lồng chợ và các tuyến đường bao quanh nhà lồng chợ) - Thị Trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ 5,633,300 21,406,540 - 25,349,850
88 Vùng vượt lũ Phú Quới giai đoạn 2 - Xã Phú Quới, Huyện Long Hồ 1,733,300 6,586,540 - 7,799,850
89 Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ 601,500 2,285,700 - 2,706,750
90 Đường 1 tháng 5 - Thị Trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ 5,633,300 21,406,540 - 25,349,850
91 Đường 2 tháng 9 - Thị Trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ 5,633,300 21,406,540 - 25,349,850
92 Đường 30 tháng 4 - Thị Trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ 5,633,300 21,406,540 - 25,349,850
93 Đường bờ kè thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ 1,137,500 4,322,500 - 5,118,750
94 Đường bờ kè thị trấn Long Hồ - Thị Trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ 1,105,000 4,199,000 - 4,972,500
95 Đường cặp trường dạy nghề - Xã Phú Quới, Huyện Long Hồ 866,700 3,293,460 - 3,900,150
96 Đường dẫn vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần - Xã Thanh Đức, Huyện Long Hồ 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
97 Đường huyện - Xã Lộc Hòa, Huyện Long Hồ 555,000 2,109,000 - 2,497,500
98 Đường huyện - Xã Long Phước, Huyện Long Hồ 849,300 3,227,340 - 3,821,850
99 Đường huyện 20 - Xã Thanh Đức, Huyện Long Hồ 1,733,300 6,586,540 - 7,799,850
100 Đường huyện 21 - Xã Bình Hòa Phước, Huyện Long Hồ 737,000 2,800,600 - 3,316,500
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024