Thống kê giá đất tại Vĩnh Phúc

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thành phố Vĩnh Yên5,454,200990,00040,000,00020,725,960 - 24,543,900
2Huyện Vĩnh Tường4,600,100660,00025,000,00017,480,380 - 20,700,450
3Thành phố Phúc Yên4,164,100528,00025,000,00015,823,580 - 18,738,450
4Huyện Yên Lạc3,069,200528,00021,000,00011,662,960 - 13,811,400
5Huyện Bình Xuyên2,342,200528,00012,000,0008,900,360 - 10,539,900
6Huyện Tam Đảo2,116,100500,00035,000,0008,041,180 - 9,522,450
7Huyện Tam Dương1,999,500528,00013,000,0007,598,100 - 8,997,750
8Huyện Sông Lô1,776,600528,0006,000,0006,751,080 - 7,994,700
9Huyện Lập Thạch1,587,100500,0006,000,0006,030,980 - 7,141,950

Giá đất các tuyến đường tại Vĩnh Phúc

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch - Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên 1,724,000 6,551,200 - 7,758,000
2 Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887 - Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên 966,700 3,673,460 - 4,350,150
3 Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu - Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên 1,724,000 6,551,200 - 7,758,000
4 Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Phú Xuân, Huyện Bình Xuyên 1,080,000 4,104,000 - 4,860,000
5 Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đ, Huyện Bình Xuyên 1,058,000 4,020,400 - 4,761,000
6 Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đ, Huyện Bình Xuyên 891,000 3,385,800 - 4,009,500
7 Các thửa đất của Khu TĐC Tân Phong (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tân , Huyện Bình Xuyên 1,305,000 4,959,000 - 5,872,500
8 Cụm CN Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 800,000 3,040,000 - 3,600,000
9 KCN Bá Thiện, Huyện Bình Xuyên 800,000 3,040,000 - 3,600,000
10 KCN Bá Thiện II, Huyện Bình Xuyên 800,000 3,040,000 - 3,600,000
11 KCN Bình Xuyên, Huyện Bình Xuyên 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
12 KCN Bình Xuyên II , Huyện Bình Xuyên 800,000 3,040,000 - 3,600,000
13 KCN Thăng Long Vĩnh Phúc, Huyện Bình Xuyên 1,000,000 3,800,000 - 4,500,000
14 Khu Cánh đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường 303 đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạ, Huyện Bình Xuyên 2,283,300 8,676,540 - 10,274,850
15 Khu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 1,623,300 6,168,540 - 7,304,850
16 Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m - Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 1,623,300 6,168,540 - 7,304,850
17 Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 1,623,300 6,168,540 - 7,304,850
18 Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m - Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 2,330,000 8,854,000 - 10,485,000
19 Khu dân cư giáp ranh đường vanh đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế - Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên 1,270,000 4,826,000 - 5,715,000
20 Khu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 5,746,700 21,837,460 - 25,860,150
21 Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 2,397,500 9,110,500 - 10,788,750
22 Khu giãn dân TDP Trại Mới - Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên 1,270,000 4,826,000 - 5,715,000
23 Khu giãn dân đồng Lá Bêu (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp, Huyện Bình Xuyên 1,370,000 5,206,000 - 6,165,000
24 Khu quy hoạch Chợ cũ, TDP Tân Hà - Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên 2,540,000 9,652,000 - 11,430,000
25 Khu quy hoạch Chợ Mới, TDP Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Kh, Huyện Bình Xuyên 1,693,300 6,434,540 - 7,619,850
26 Khu quy hoạch Rộc trạm xá, TDP Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia, Huyện Bình Xuyên 2,116,700 8,043,460 - 9,525,150
27 Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, TDP Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302) , Huyện Bình Xuyên 1,693,300 6,434,540 - 7,619,850
28 Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên 1,010,700 3,840,660 - 4,548,150
29 Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường, Huyện Bình Xuyên 1,436,700 5,459,460 - 6,465,150
30 Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam Hợp, Huyện Bình Xuyên 4,060,000 15,428,000 - 18,270,000
31 Khu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên 2,067,800 7,857,640 - 9,305,100
32 Khu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên 1,975,600 7,507,280 - 8,890,200
33 Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên 4,083,300 15,516,540 - 18,374,850
34 Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ - Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên 2,533,300 9,626,540 - 11,399,850
35 Khu TĐC Gia Khau - Xã Trung Mỹ, Huyện Bình Xuyên 800,000 3,040,000 - 3,600,000
36 Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắ, Huyện Bình Xuyên 3,146,700 11,957,460 - 14,160,150
37 Khu TĐC đường xuyên Á - Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên 1,436,700 5,459,460 - 6,465,150
38 Khu vực TĐC Gò Bổng - Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên 3,796,700 14,427,460 - 17,085,150
39 Khu vực TĐC Trại Cúp - Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên 3,796,700 14,427,460 - 17,085,150
40 Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên 2,122,200 8,064,360 - 9,549,900
41 Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên 1,925,000 7,315,000 - 8,662,500
42 Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến - Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên 1,403,300 5,332,540 - 6,314,850
43 Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức - , Huyện Bình Xuyên 2,306,000 8,762,800 - 10,377,000
44 Khu đất dịch vụ Đê Hến - Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên 3,168,300 12,039,540 - 14,257,350
45 Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp g, Huyện Bình Xuyên 1,524,000 5,791,200 - 6,858,000
46 Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hoóc Áng (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường 3, Huyện Bình Xuyên 1,880,000 7,144,000 - 8,460,000
47 Khu đất giãn dân Bãi trên - Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên 1,323,300 5,028,540 - 5,954,850
48 Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có, Huyện Bình Xuyên 1,532,700 5,824,260 - 6,897,150
49 Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 - Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên 1,532,700 5,824,260 - 6,897,150
50 Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên 1,318,700 5,011,060 - 5,934,150
51 Khu đất giản dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (không bao gồm các ô tiếp giáp đư, Huyện Bình Xuyên 3,146,700 11,957,460 - 14,160,150
52 Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên 1,403,300 5,332,540 - 6,314,850
53 Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các ô tiếp giáp đường - Xã Phú Xuân, Huyện Bình Xuyên 1,713,300 6,510,540 - 7,709,850
54 Khu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng - Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên 1,785,000 6,783,000 - 8,032,500
55 Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế - Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên 2,116,700 8,043,460 - 9,525,150
56 Khu đất Gò Ngành (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp, Huyện Bình Xuyên 2,046,700 7,777,460 - 9,210,150
57 Khu đất thuộc Trung tâm thương mại - Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 6,593,300 25,054,540 - 29,669,850
58 Khu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ - Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên 1,708,700 6,493,060 - 7,689,150
59 Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên 2,286,700 8,689,460 - 10,290,150
60 Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 1,807,500 6,868,500 - 8,133,750
61 Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng, thị trấn Gia Khánh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị, Huyện Bình Xuyên 1,693,300 6,434,540 - 7,619,850
62 QL 2A (cũ) - Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên 5,080,000 19,304,000 - 22,860,000
63 Quốc lộ 2A (BOT) - Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 7,440,000 28,272,000 - 33,480,000
64 Quốc lộ 2A (BOT) - Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên 5,640,000 21,432,000 - 25,380,000
65 Quốc lộ 2A (BOT) - Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên 6,260,000 23,788,000 - 28,170,000
66 Quốc lộ 2A cũ - Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 8,106,700 30,805,460 - 36,480,150
67 Sân vận động Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên 1,010,700 3,840,660 - 4,548,150
68 Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên 2,149,200 8,166,960 - 9,671,400
69 Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 2,691,400 10,227,320 - 12,111,300
70 Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên 2,962,600 11,257,880 - 13,331,700
71 Thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã P, Huyện Bình Xuyên 1,113,300 4,230,540 - 5,009,850
72 Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên 3,672,400 13,955,120 - 16,525,800
73 Tỉnh lộ 302 - Xã Tam Hợp, Huyện Bình Xuyên 3,031,700 11,520,460 - 13,642,650
74 Tỉnh lộ 302 đất thuộc địa phận xã Hương Sơn - Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên 3,263,300 12,400,540 - 14,684,850
75 Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 6,464,400 24,564,720 - 29,089,800
76 Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên 3,118,300 11,849,540 - 14,032,350
77 Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp, Huyện Bình Xuyên 3,138,300 11,925,540 - 14,122,350
78 Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Trung Mỹ, Huyện Bình Xuyên 1,114,700 4,235,860 - 5,016,150
79 Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 3,396,700 12,907,460 - 15,285,150
80 Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên 4,343,300 16,504,540 - 19,544,850
81 Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Phú Xuân, Huyện Bình Xuyên 4,196,700 15,947,460 - 18,885,150
82 Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên 2,800,800 10,643,040 - 12,603,600
83 Tỉnh lộ 303 - Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên 3,298,300 12,533,540 - 14,842,350
84 Tỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô ti, Huyện Bình Xuyên 1,621,300 6,160,940 - 7,295,850
85 Tỉnh lộ 305 đi Thanh Trù ( thuộc xã Quất Lưu) - Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên 3,426,700 13,021,460 - 15,420,150
86 Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên 2,215,300 8,418,140 - 9,968,850
87 Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên 2,448,300 9,303,540 - 11,017,350
88 Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú) - Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên 2,806,700 10,665,460 - 12,630,150
89 Tuyến đường từ Cầu Ngòi (Lý Hải) đi Can Bi - Xã Phú Xuân, Huyện Bình Xuyên 1,908,000 7,250,400 - 8,586,000
90 Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên 2,106,700 8,005,460 - 9,480,150
91 Xã Phú Xuân, Huyện Bình Xuyên 2,461,100 9,352,180 - 11,074,950
92 Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên 2,445,900 9,294,420 - 11,006,550
93 Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên 1,108,200 4,211,160 - 4,986,900
94 Xã Tam Hợp, Huyện Bình Xuyên 1,567,700 5,957,260 - 7,054,650
95 Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên 1,266,800 4,813,840 - 5,700,600
96 Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên 1,192,000 4,529,600 - 5,364,000
97 Xã Trung Mỹ, Huyện Bình Xuyên 758,200 2,881,160 - 3,411,900
98 Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên 1,221,500 4,641,700 - 5,496,750
99 Đoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m - Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên 913,300 3,470,540 - 4,109,850
100 Đoạn từ đường Hương Canh Tân Phong đến hết Thôn Nam Bản - Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên 1,571,300 5,970,940 - 7,070,850
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024