Thống kê giá đất tại Yên Bái

Stt Quận huyện Giá UBND thành phố Giá mua bán đất tham khảo
Giá bình quân Giá thấp nhất Giá cao nhất
1Thị xã Nghĩa Lộ3,957,600500,00024,500,00015,038,880 - 17,809,200
2Thành phố Yên Bái 3,296,600500,00025,000,00012,527,080 - 14,834,700
3Huyện Mù Cang Chải2,649,700500,00018,500,00010,068,860 - 11,923,650
4Huyện Văn Yên2,437,500500,00014,500,0009,262,500 - 10,968,750
5Huyện Lục Yên2,311,900500,00017,200,0008,785,220 - 10,403,550
6Huyện Yên Bình1,892,700500,00015,000,0007,192,260 - 8,517,150
7Huyện Trạm Tấu1,786,300500,0006,000,0006,787,940 - 8,038,350
8Huyện Trấn Yên1,723,800500,0007,000,0006,550,440 - 7,757,100
9Huyện Văn Chấn1,348,600500,0006,000,0005,124,680 - 6,068,700

Giá đất các tuyến đường tại Yên Bái

Stt Tên Đường Giá đất ubnd Giá bán đất tham khảo
1 Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - Xã Trúc Lâu, Huyện Lục Yên 540,000 2,052,000 - 2,430,000
2 Xã An Lạc, Huyện Lục Yên 824,400 3,132,720 - 3,709,800
3 Xã Khánh Hòa, Huyện Lục Yên 1,352,000 5,137,600 - 6,084,000
4 Xã Liễu Đô, Huyện Lục Yên 768,000 2,918,400 - 3,456,000
5 Xã Mai Sơn, Huyện Lục Yên 898,700 3,415,060 - 4,044,150
6 Xã Minh Tiến, Huyện Lục Yên 610,000 2,318,000 - 2,745,000
7 Xã Minh Xuân, Huyện Lục Yên 1,328,200 5,047,160 - 5,976,900
8 Xã Mường Lai, Huyện Lục Yên 672,000 2,553,600 - 3,024,000
9 Xã Phúc Lợi, Huyện Lục Yên 688,800 2,617,440 - 3,099,600
10 Xã Tân Lĩnh, Huyện Lục Yên 931,400 3,539,320 - 4,191,300
11 Xã Trúc Lâu, Huyện Lục Yên 835,200 3,173,760 - 3,758,400
12 Xã Trung Tâm, Huyện Lục Yên 946,700 3,597,460 - 4,260,150
13 Xã Vĩnh Lạc, Huyện Lục Yên 684,000 2,599,200 - 3,078,000
14 Xã Yên Thắng, Huyện Lục Yên 1,208,500 4,592,300 - 5,438,250
15 Xã Động Quan, Huyện Lục Yên 835,000 3,173,000 - 3,757,500
16 Đường Bà Triệu - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 3,519,000 13,372,200 - 15,835,500
17 Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 854,400 3,246,720 - 3,844,800
18 Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 816,000 3,100,800 - 3,672,000
19 Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 4,088,500 15,536,300 - 18,398,250
20 Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 1,394,000 5,297,200 - 6,273,000
21 Đường Khau Làu - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 2,226,800 8,461,840 - 10,020,600
22 Đường khu tái định cư thôn Cốc Há - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 892,500 3,391,500 - 4,016,250
23 Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 1,462,000 5,555,600 - 6,579,000
24 Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 8,287,500 31,492,500 - 37,293,750
25 Đường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 1,326,000 5,038,800 - 5,967,000
26 Đường Nguyễn Hữu Minh - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 2,448,000 9,302,400 - 11,016,000
27 Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 4,371,500 16,611,700 - 19,671,750
28 Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 2,419,200 9,192,960 - 10,886,400
29 Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới) - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 2,652,000 10,077,600 - 11,934,000
30 Đường Nhánh III - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 2,652,000 10,077,600 - 11,934,000
31 Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 4,420,000 16,796,000 - 19,890,000
32 Đường Phú Yên - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 840,900 3,195,420 - 3,784,050
33 Đường Trần Phú - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 2,925,900 11,118,420 - 13,166,550
34 Đường trung tâm - Xã Khánh Hoà, Huyện Lục Yên 620,000 2,356,000 - 2,790,000
35 Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 754,300 2,866,340 - 3,394,350
36 Đường vào trường Lê Hồng Phong - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 2,040,000 7,752,000 - 9,180,000
37 Đường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên 2,123,400 8,068,920 - 9,555,300
38 Đường đi xã Lâm Thượng - Xã Mai Sơn, Huyện Lục Yên 1,104,000 4,195,200 - 4,968,000
39 Các đường nhánh - Xã Púng Luông, Huyện Mù Cang Chải 1,600,000 6,080,000 - 7,200,000
40 Quốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Hồ Bốn, Huyện Mù Cang Chải 1,466,700 5,573,460 - 6,600,150
41 Quốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao Mang, Huyện Mù Cang Chải 2,133,300 8,106,540 - 9,599,850
42 Quốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Văn Chấn) - Xã Cao Phạ, Huyện Mù Cang Chải 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
43 Quốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang Chải, Huyện Mù Cang Chải 6,090,700 23,144,660 - 27,408,150
44 Quốc lộ 32 - Xã Chế Cu Nha, Huyện Mù Cang Chải 1,493,300 5,674,540 - 6,719,850
45 Quốc lộ 32 - Xã La Pán Tẩn, Huyện Mù Cang Chải 1,312,500 4,987,500 - 5,906,250
46 Quốc lộ 32 - Xã Mồ Dề, Huyện Mù Cang Chải 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
47 Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng Luông, Huyện Mù Cang Chải 3,432,000 13,041,600 - 15,444,000
48 Xã còn lại, Huyện Mù Cang Chải 500,000 1,900,000 - 2,250,000
49 Xã Dế Xu Phình, Huyện Mù Cang Chải 845,000 3,211,000 - 3,802,500
50 Xã Nậm Có, Huyện Mù Cang Chải 1,498,800 5,695,440 - 6,744,600
51 Đường bản Lìm Thái - Xã Cao Phạ, Huyện Mù Cang Chải 1,320,000 5,016,000 - 5,940,000
52 Đường lên xã - Xã La Pán Tẩn, Huyện Mù Cang Chải 1,031,400 3,919,320 - 4,641,300
53 Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang Chải, Huyện Mù Cang Chải 2,533,300 9,626,540 - 11,399,850
54 Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng Luông, Huyện Mù Cang Chải 1,537,500 5,842,500 - 6,918,750
55 Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm Khắt, Huyện Mù Cang Chải 1,569,400 5,963,720 - 7,062,300
56 Thị trấn Trạm Tấu, Huyện Trạm Tấu 1,377,100 5,232,980 - 6,196,950
57 Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) - Thị trấn Trạm Tấu, Huyện Trạm Tấu 2,650,000 10,070,000 - 11,925,000
58 Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con - Thị trấn Trạm Tấu, Huyện Trạm Tấu 2,240,000 8,512,000 - 10,080,000
59 Xã Bản Công, Huyện Trạm Tấu 500,000 1,900,000 - 2,250,000
60 Xã Xà Hồ, Huyện Trạm Tấu 500,000 1,900,000 - 2,250,000
61 Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - Xã Hát Lừu, Huyện Trạm Tấu 500,000 1,900,000 - 2,250,000
62 Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ) - Thị trấn Trạm Tấu, Huyện Trạm Tấu 2,320,000 8,816,000 - 10,440,000
63 Đường Phình Hồ - Làng Nhì - Xã Phình Hồ, Huyện Trạm Tấu 500,000 1,900,000 - 2,250,000
64 Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - Thị trấn Trạm Tấu, Huyện Trạm Tấu 1,120,000 4,256,000 - 5,040,000
65 Đường Trạm Tấu - Bắc Yên - Xã Bản Công, Huyện Trạm Tấu 860,000 3,268,000 - 3,870,000
66 Đường vào Khu dân cư mới (ao Kho bạc cũ) - Thị trấn Trạm Tấu, Huyện Trạm Tấu 1,920,000 7,296,000 - 8,640,000
67 Đường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thủy điện - Thị trấn Trạm Tấu, Huyện Trạm Tấu 1,200,000 4,560,000 - 5,400,000
68 Quốc lộ 32C - Xã Minh Quân, Huyện Trấn Yên 564,000 2,143,200 - 2,538,000
69 Quốc lộ 37 - Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên 1,322,900 5,027,020 - 5,953,050
70 Quốc lộ 37 - Xã Hưng Thịnh, Huyện Trấn Yên 693,300 2,634,540 - 3,119,850
71 Quốc lộ 37 - Xã Lương Thịnh, Huyện Trấn Yên 911,300 3,462,940 - 4,100,850
72 Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên 600,000 2,280,000 - 2,700,000
73 Đoạn tiếp theo đến cổng trường Nội trú - Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên 1,733,300 6,586,540 - 7,799,850
74 Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh xã Tân Đồng - Xã Báo Đáp, Huyện Trấn Yên 500,000 1,900,000 - 2,250,000
75 Đường Âu Cơ - Xã Bảo Hưng, Huyện Trấn Yên 4,333,300 16,466,540 - 19,499,850
76 Đường Âu Cơ - Xã Minh Quân, Huyện Trấn Yên 4,333,300 16,466,540 - 19,499,850
77 Đường Bảo Hưng - Minh Quân - Xã Bảo Hưng, Huyện Trấn Yên 646,700 2,457,460 - 2,910,150
78 Đường Hoà Cuông - Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên 693,300 2,634,540 - 3,119,850
79 Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - Xã Hồng Ca, Huyện Trấn Yên 500,000 1,900,000 - 2,250,000
80 Đường Kim Đồng - Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên 2,036,700 7,739,460 - 9,165,150
81 Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên 3,033,300 11,526,540 - 13,649,850
82 Đường Minh Khai - Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên 1,950,000 7,410,000 - 8,775,000
83 Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - Xã Kiên Thành, Huyện Trấn Yên 500,000 1,900,000 - 2,250,000
84 Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - Xã Kiên Thành, Huyện Trấn Yên 600,000 2,280,000 - 2,700,000
85 Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - Xã Bảo , Huyện Trấn Yên 775,000 2,945,000 - 3,487,500
86 Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - Xã Bảo Hưng, Huyện Trấn Yên 550,000 2,090,000 - 2,475,000
87 Đường ngã ba xí nghiệp chè đi nhà thờ Nhân Nghĩa - Xã Báo Đáp, Huyện Trấn Yên 500,000 1,900,000 - 2,250,000
88 Đường Nghĩa Phương - Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên 1,906,700 7,245,460 - 8,580,150
89 Đường Ngô Minh Loan - Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên 3,900,000 14,820,000 - 17,550,000
90 Đường nhánh bê tông Tổ dân phố 5 - Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên 1,300,000 4,940,000 - 5,850,000
91 Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) - Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên 1,733,300 6,586,540 - 7,799,850
92 Đường nhánh đồi Thương nghiệp - Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên 1,733,300 6,586,540 - 7,799,850
93 Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên 2,773,300 10,538,540 - 12,479,850
94 Đường Phương Đạo - Hồng Ca - Xã Lương Thịnh, Huyện Trấn Yên 550,000 2,090,000 - 2,475,000
95 Đường Quy Mông - Kiên Thành - Xã Kiên Thành, Huyện Trấn Yên 600,000 2,280,000 - 2,700,000
96 Đường Sông Thao - Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên 4,225,000 16,055,000 - 19,012,500
97 Đường thôn Phố Hóp từ chợ Hóp đến hết ranh giới đất ở nhà bà Kim Liên - Xã Báo Đáp, Huyện Trấn Yên 693,300 2,634,540 - 3,119,850
98 Đường Thống Nhất - Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên 2,600,000 9,880,000 - 11,700,000
99 Đường trục chính xã Tân Đồng - Xã Tân Đồng, Huyện Trấn Yên 650,000 2,470,000 - 2,925,000
100 Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - Xã Báo Đáp, Huyện Trấn Yên 1,224,200 4,651,960 - 5,508,900
gianhadat bảng giá nhà đất ubnd thành phố giá đất nhất tháng 10/2021 giá đất tphcm 2019 giá đất tphcm 2018 giá đất tphcm giá nhà đất tphcm giá đất tphcm 2021 giá đất tphcm 2020 Giá đất hiện nay giá đất uỷ ban nhân dân tỉnh giá đất vùng ngoại ô Mua ly giấy tphcm Giá đất thành phố thủ đức bảng giá đất tphcm 2020 excel bảng giá đất tphcm 2019 giá nhà đất tphcm hiện nay giá đất tphcm năm 2020 giá đất 2024 giá đất nền thổ cư giá đất sổ sẳn giá đất mua bán thực tế gia dat ubnd tinh thudaumot binh duong gia dat Giá đất longan bảng giá đất huyện đức hòa 2021 đất phức hợp là gì bảng giá đất quận hoàng mai 2021 Mua đất ở đâu hcm giá rẻ giá đất quận 9 năm 2021 giá đất để bán cà phê gia nha dat tphcm mua đất đầu tư giá tốt ở đâu tại tphcm gianhadat giá đất quận bình thạnh giá đất ở đâu rẻ nhất tphcm giá đất quận tân phú tphcm giá đất thủ đức giá đất thành phố thủ đức bảng giá nhà đất tphcm 2021 giá nhà trọ quận 7 giá nhà đất ph1u mỹ hưng giá đất quận 9 sốt giá đất giá đất giảm giá đất có tăng nữa không? giá đất gò vấp giá đất quận 12 gia dat và moi gioi giá nhà đất tphcm hiện nay baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/ baomuabannhadat.net/kinh-nghiem/gia-nha-dat/gia-ban-dat-tai-tphcm/ gia-ban-dat-tai-tphcm nha dat va gia giá lên đất thổ cư giá đất do uỷ ban nhân dân tình tp giá đất tphcm 2021 định giá nhà đất giá môi giới 1 căn nhà giá phí môi giới cho thuê chung cư giá đất tphcm mo gioi giá đất trang giá nhà đất dành vho moi goi vn giá môi giới nhà đất tiền đóng thuế nah2 đất giá nhà đất tối thiểu mo gi oi giá nhà đất tính giá nhà đất giá đất quận 1 moi gioi dinh gia nha dat bảng giá đất tphcm 2021 gianhadat giá thuế nhà đất văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu văn bản số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Cần Thơ Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng Bảng giá đất văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng giá đất văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội giá đất ở văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh Giá đất 2020-2025 Giá đất 2019-2024